vanban.org

Điều 1. Ban hành Bảng giá xây dựng tổng hợp công trình thuộc các lĩnh vực thủy lợi, giao thông, xây dựng dân dụng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau: — Quyết định 23/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Nông Ban hành 04/08/2010 Hiệu lực 14/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bảng giá xây dựng tổng hợp công trình thuộc các lĩnh vực thủy lợi, giao thông, xây dựng dân dụng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau:

1. Công trình dân dụng:

STT Loại hình công trình Số tầng Đơn giá (đ/m2 XD, m2 sàn)
I Công trình trường học    
1 Trường THPT, THCS 3 3.500.000
2 Trường THPT, THCS 2 3.000.000
3 Trường Tiểu học 1 2.500.000
II Công trình trụ sở làm việc, văn phòng    
1 Nhà làm việc cấp II, III 4 4.500.000
2 Nhà làm việc cấp III 3 3.900.000
3 Nhà làm việc cấp III 2 3.300.000
4 Nhà làm việc cấp IV 1 3.000.000
III Trạm y tế xã, phường - cấp IV 1 3.100.000
IV Nhà sinh hoạt cộng đồng 1 2.500.000
V Công trình nhà ở    
1 Nhà ở 1 tầng 1 2.900.000
2 Nhà ở 2 tầng 2 3.500.000
VI Công trình khác    
1 Tường rào có kiến trúc bình thường md 900.000
2 Tường rào có kiến trúc yêu cầu thẩm mỹ cao md 1.500.000
3 Sân lót đá 4x6 trộn VXM, láng XM m2 85.000
4 Sân đổ bê tông đá 1x2 mác 150 m2 95.000

2. Công trình giao thông:

STT Các loại hình công trình ĐVT Chiều rộng mặt/nền đường (Bm/n)
7/12 6/9 5,5/7,5 3,5/6,5 3,5/6 3,5/5
I Đường giao thông              
1 Móng cấp phối tự nhiên dày 20cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 4,5kg/m2 tr.đ/km 3.795 2.875 2.358 1.990 1.852 1.587
2 Móng cấp phối tự nhiên dày 20cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 5,5kg/m2 tr.đ/km 4.117 3.059 2.542 2.139 1.978 1.702
3 Móng đá dăm dày 14cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 4,5kg/m2 tr.đ/km 4.497 3.347 2.806 2.369 2.185 1.886
4 Móng đá dăm dày 14cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 5,5kg/m2 tr.đ/km 4.761 3.542 2.967 2.473 2.335 1.978
5 Móng cấp phối tự nhiên dày 25cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, láng nhựa 4,5kg/m2 tr.đ/km 3.841 2.864 2.404 2.024 1.886 1.633
6 Móng cấp phối tự nhiên dày 25cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, láng nhựa 5,5kg/m2 tr.đ/km 4.106 3.048 2.565 2.174 2.013 1.702
7 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, láng nhựa 4,5kg/m2 tr.đ/km 4.094 3.082 2.576 2.185 2.036 1.725
8 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, láng nhựa 5,5kg/m2 tr.đ/km 4.393 3.278 2.737 2.323 2.162 1.829
9 Móng cấp phối tự nhiên dày 25cm, cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, mặt BTN hạt trung dày 6cm tr.đ/km 4.968 3.703 3.140 2.680 2.473 2.116
10 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, mặt BTN hạt trung dày 6cm tr.đ/km 5.221 3.887 3.278 2.783 2.588 2.220
11 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, cấp phối đá dăm loại I dày 16cm, lớp BTN hạt trung dày 7cm, mặt BTN hạt mịn dày 5cm tr.đ/km 7.337 5.635 4.646 4.014 3.749 3.197
12 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm, mặt bê tông đá 1x2 M350 dày 24cm tr.đ/km 7.797 5.785 4.899 4.186 3.922 3.381
13 Gia cố nền mặt đường cấp phối đồi dày 20cm tr.đ/km 1.955 1.484 1.219 1.058 978 817
II Cầu BTCT quy mô vĩnh cửu có khổ rộng theo nền đường tr.đ/km2 31,4 33,7

* Giá xây dựng các công trình giao thông trên bao gồm hạng mục nền đường, móng mặt đường, công trình thoát nước nhỏ (có khẩu độ L0<6m) và hệ thống báo hiệu đường bộ.

3. Công trình thủy lợi:

STT Các loại hình công trình ĐVT Đơn giá
I Công trình thủy lợi tưới lúa Tr.đ/ha lúa  
1 Đập đất cấp III Tr.đ/ha lúa 125
2 Đập đất cấp IV, V Tr.đ/ha lúa 109
3 Đập dâng Tr.đ/ha lúa 49
4 Trạm bơm điện Tr.đ/ha lúa 22
5 Kênh mương: tưới dưới 50ha lúa Tr.đ/ha lúa 52
6 Kênh mương: tưới trên 50ha lúa Tr.đ/ha lúa 46
II Công trình thủy lợi tưới cây công nghiệp và các loại cây trồng cạn khác    
1 Tưới từ 100 ha trở xuống và bơm trực tiếp từ hồ Tr.đ/ha 55
2 Tưới trên 100 ha và bơm trực tiếp từ hồ Tr.đ/ha 49
3 Tưới từ 100 ha trở xuống có kênh Tr.đ/ha 74
4 Tưới trên 100 ha có kênh Tr.đ/ha 69

- Đối với giá xây dựng các công trình thủy lợi:

+ Đập: Không tính phần kênh mương.

+ Kênh mương: Đối với công trình tưới dưới 50ha lúa: Tính phần xây dựng kiên cố hóa kênh chính, đối với công trình tưới trên 50ha lúa: tính phần xây dựng kiên cố hóa kênh chính và kênh cấp II.

+ Không tính phần gia cố phục vụ giao thông lớn.

+ Giá xây dựng trạm bơm điện chưa tính hệ thống đường dây cấp điện và hệ thống kênh mương.

4. Hệ số điều chỉnh giá xây dựng tổng hợp tại các huyện so với thị xã Gia Nghĩa

STT Lĩnh vực Huyện Cư Jút Huyện Krông Nô Huyện Đăk Mil Huyện Đăk Song Huyện Đăk R’Lấp Huyện Tuy Đức Huyện Đăk Glong
1 Thủy lợi 0,95 0,98 0,97 1,00 1,03 1,05 1,04
2 Giao thông 0,97 0,96 0,98 0,98 1,02 1,06 1,05
3 Xây dựng dân dụng 0,98 1,00 0,99 1,00 1,01 1,03 1,03

5. Giá xây dựng này được xây dựng theo tiền lương tối thiểu là 730.000 đồng/tháng và giá vật liệu do Liên Sở Xây dựng - Tài chính công bố vào quý I năm 2010.