Điều 1. Ban hành Bảng giá xây dựng tổng hợp công trình thuộc các lĩnh vực thủy lợi, giao thông, xây dựng dân dụng trên địa bàn tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau:
1. Công trình dân dụng:
| STT | Loại hình công trình | Số tầng | Đơn giá (đ/m2 XD, m2 sàn) |
|---|---|---|---|
| I | Công trình trường học | ||
| 1 | Trường THPT, THCS | 3 | 3.500.000 |
| 2 | Trường THPT, THCS | 2 | 3.000.000 |
| 3 | Trường Tiểu học | 1 | 2.500.000 |
| II | Công trình trụ sở làm việc, văn phòng | ||
| 1 | Nhà làm việc cấp II, III | 4 | 4.500.000 |
| 2 | Nhà làm việc cấp III | 3 | 3.900.000 |
| 3 | Nhà làm việc cấp III | 2 | 3.300.000 |
| 4 | Nhà làm việc cấp IV | 1 | 3.000.000 |
| III | Trạm y tế xã, phường - cấp IV | 1 | 3.100.000 |
| IV | Nhà sinh hoạt cộng đồng | 1 | 2.500.000 |
| V | Công trình nhà ở | ||
| 1 | Nhà ở 1 tầng | 1 | 2.900.000 |
| 2 | Nhà ở 2 tầng | 2 | 3.500.000 |
| VI | Công trình khác | ||
| 1 | Tường rào có kiến trúc bình thường | md | 900.000 |
| 2 | Tường rào có kiến trúc yêu cầu thẩm mỹ cao | md | 1.500.000 |
| 3 | Sân lót đá 4x6 trộn VXM, láng XM | m2 | 85.000 |
| 4 | Sân đổ bê tông đá 1x2 mác 150 | m2 | 95.000 |
2. Công trình giao thông:
| STT | Các loại hình công trình | ĐVT | Chiều rộng mặt/nền đường (Bm/n) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/12 | 6/9 | 5,5/7,5 | 3,5/6,5 | 3,5/6 | 3,5/5 | |||
| I | Đường giao thông | |||||||
| 1 | Móng cấp phối tự nhiên dày 20cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 4,5kg/m2 | tr.đ/km | 3.795 | 2.875 | 2.358 | 1.990 | 1.852 | 1.587 |
| 2 | Móng cấp phối tự nhiên dày 20cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 5,5kg/m2 | tr.đ/km | 4.117 | 3.059 | 2.542 | 2.139 | 1.978 | 1.702 |
| 3 | Móng đá dăm dày 14cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 4,5kg/m2 | tr.đ/km | 4.497 | 3.347 | 2.806 | 2.369 | 2.185 | 1.886 |
| 4 | Móng đá dăm dày 14cm, mặt đá dăm tiêu chuẩn dày 14cm, láng nhựa 5,5kg/m2 | tr.đ/km | 4.761 | 3.542 | 2.967 | 2.473 | 2.335 | 1.978 |
| 5 | Móng cấp phối tự nhiên dày 25cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, láng nhựa 4,5kg/m2 | tr.đ/km | 3.841 | 2.864 | 2.404 | 2.024 | 1.886 | 1.633 |
| 6 | Móng cấp phối tự nhiên dày 25cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, láng nhựa 5,5kg/m2 | tr.đ/km | 4.106 | 3.048 | 2.565 | 2.174 | 2.013 | 1.702 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, láng nhựa 4,5kg/m2 | tr.đ/km | 4.094 | 3.082 | 2.576 | 2.185 | 2.036 | 1.725 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, mặt cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, láng nhựa 5,5kg/m2 | tr.đ/km | 4.393 | 3.278 | 2.737 | 2.323 | 2.162 | 1.829 |
| 9 | Móng cấp phối tự nhiên dày 25cm, cấp phối đá dăm loại I dày 18cm, mặt BTN hạt trung dày 6cm | tr.đ/km | 4.968 | 3.703 | 3.140 | 2.680 | 2.473 | 2.116 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 16cm, cấp phối đá dăm loại I dày 14cm, mặt BTN hạt trung dày 6cm | tr.đ/km | 5.221 | 3.887 | 3.278 | 2.783 | 2.588 | 2.220 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, cấp phối đá dăm loại I dày 16cm, lớp BTN hạt trung dày 7cm, mặt BTN hạt mịn dày 5cm | tr.đ/km | 7.337 | 5.635 | 4.646 | 4.014 | 3.749 | 3.197 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm, mặt bê tông đá 1x2 M350 dày 24cm | tr.đ/km | 7.797 | 5.785 | 4.899 | 4.186 | 3.922 | 3.381 |
| 13 | Gia cố nền mặt đường cấp phối đồi dày 20cm | tr.đ/km | 1.955 | 1.484 | 1.219 | 1.058 | 978 | 817 |
| II | Cầu BTCT quy mô vĩnh cửu có khổ rộng theo nền đường | tr.đ/km2 | 31,4 | 33,7 | ||||
* Giá xây dựng các công trình giao thông trên bao gồm hạng mục nền đường, móng mặt đường, công trình thoát nước nhỏ (có khẩu độ L0<6m) và hệ thống báo hiệu đường bộ.
3. Công trình thủy lợi:
| STT | Các loại hình công trình | ĐVT | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| I | Công trình thủy lợi tưới lúa | Tr.đ/ha lúa | |
| 1 | Đập đất cấp III | Tr.đ/ha lúa | 125 |
| 2 | Đập đất cấp IV, V | Tr.đ/ha lúa | 109 |
| 3 | Đập dâng | Tr.đ/ha lúa | 49 |
| 4 | Trạm bơm điện | Tr.đ/ha lúa | 22 |
| 5 | Kênh mương: tưới dưới 50ha lúa | Tr.đ/ha lúa | 52 |
| 6 | Kênh mương: tưới trên 50ha lúa | Tr.đ/ha lúa | 46 |
| II | Công trình thủy lợi tưới cây công nghiệp và các loại cây trồng cạn khác | ||
| 1 | Tưới từ 100 ha trở xuống và bơm trực tiếp từ hồ | Tr.đ/ha | 55 |
| 2 | Tưới trên 100 ha và bơm trực tiếp từ hồ | Tr.đ/ha | 49 |
| 3 | Tưới từ 100 ha trở xuống có kênh | Tr.đ/ha | 74 |
| 4 | Tưới trên 100 ha có kênh | Tr.đ/ha | 69 |
- Đối với giá xây dựng các công trình thủy lợi:
+ Đập: Không tính phần kênh mương.
+ Kênh mương: Đối với công trình tưới dưới 50ha lúa: Tính phần xây dựng kiên cố hóa kênh chính, đối với công trình tưới trên 50ha lúa: tính phần xây dựng kiên cố hóa kênh chính và kênh cấp II.
+ Không tính phần gia cố phục vụ giao thông lớn.
+ Giá xây dựng trạm bơm điện chưa tính hệ thống đường dây cấp điện và hệ thống kênh mương.
4. Hệ số điều chỉnh giá xây dựng tổng hợp tại các huyện so với thị xã Gia Nghĩa
| STT | Lĩnh vực | Huyện Cư Jút | Huyện Krông Nô | Huyện Đăk Mil | Huyện Đăk Song | Huyện Đăk R’Lấp | Huyện Tuy Đức | Huyện Đăk Glong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy lợi | 0,95 | 0,98 | 0,97 | 1,00 | 1,03 | 1,05 | 1,04 |
| 2 | Giao thông | 0,97 | 0,96 | 0,98 | 0,98 | 1,02 | 1,06 | 1,05 |
| 3 | Xây dựng dân dụng | 0,98 | 1,00 | 0,99 | 1,00 | 1,01 | 1,03 | 1,03 |
5. Giá xây dựng này được xây dựng theo tiền lương tối thiểu là 730.000 đồng/tháng và giá vật liệu do Liên Sở Xây dựng - Tài chính công bố vào quý I năm 2010.