vanban.org

Điều 7. Kinh phí thực hiện — Quyết định 23/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/04/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 22/04/2016 Thay thế: 14/2016/QĐ-UBND · 12/04/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2013/QĐ-UBND · 09/09/2013
Kiên Giang Ban hành 26/08/2009 Hiệu lực 05/09/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình và bảo vệ, chăm sóc trẻ em giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 14/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 23/2009/QĐ-UBND
22/04/201614/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/09/201318/2013/QĐ-UBNDBãi bỏ 05/09/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 23/2009/QĐ-UBND › Chương III › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Kinh phí thực hiện

1. Kinh phí để thực hiện các chính sách trong Quy định này được bố trí hàng năm từ ngân sách tỉnh.

2. Kinh phí bồi dưỡng cho người đình sản, xăng xe cho người đình sản, xăng xe và bồi dưỡng người vận động đình sản; chính sách về thù lao cho cộng tác viên được thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Các chính sách cho địa phương, cá nhân thực hiện đạt các tiêu chuẩn được xét thưởng vào cuối mỗi năm.