Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này;
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1.1.1 Thuốc trừ sâu: 264 hoạt chất với 832 tên thương phẩm.
1.1.2 Thuốc trừ bệnh: 214 hoạt chất với 572 tên thương phẩm.
1.1.3 Thuốc trừ cỏ: 125 hoạt chất với 377 tên thương phẩm.
1.1.4 Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 19 tên thương phẩm.
1.1.5 Thuốc điều hòa sinh trưởng: 40 hoạt chất với 93 tên thương phẩm.
1.1.6 Chất dẫn dụ côn trùng: 04 hoạt chất với 05 tên thương phẩm.
1.1.7 Thuốc trừ ốc: 11 hoạt chất với 58 tên thương phẩm.
1.1.8 Chất hỗ trợ (chất thải): 04 hoạt chất với 05 tên thương phẩm.
1.2. Thuốc trừ mối: 11 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.
1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 05 hoạt chất với 06 tên thương phẩm.
1.4. Thuốc khử trùng kho: 05 hoạt chất với 05 tên thương phẩm.
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
2.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1 Thuốc trừ sâu: 06 hoạt chất với 11 tên thương phẩm.
2.1.2 Thuốc trừ chuột: 01 hoạt chất với 03 tên thương phẩm.
2.2. Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm.
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 04 hoạt chất với 04 tên thương phẩm.
2.4. Thuốc khử trùng kho: 03 hoạt chất với 04 tên thương phẩm.
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.
3.2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.
3.3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.
3.4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.