Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và tài chính, Viện trưởng Viện Khoa học giáo dục, Vụ trưởng Vụ tiểu học, các vụ có liên quan và Giám đốc các sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN LỚP 2
(ban hành kèm theo Quyết định số 23/2003/QĐ-BGDĐT ngày 09/6/2003)
| STT | Tên danh mục thiết bị | Đặc tính kỹ thuật cơ bản | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Bộ biểu diễn thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5 | gồm 40 quân hình vuông kích thước 80 x 80 x 2 mm một mặt trắng một mặt in 2 đến 5 hình tròn mầu xanh hoặc đỏ, có bảng cài. | bộ | 1 | cho giáo viên |
| 2 | Bộ thực hành thiết bị dạy phép nhân, phép chia trong phạm vi 5 | gồm 40 quân hình vuông kích thước 40 x 40 x 1 mm một mặt trắng một mặt in 2 đến 5 hình tròn mầu xanh hoặc đỏ | bộ | mỗi học sinh một bộ | cho học sinh |
| 3 | Bộ biểu diễn mô hình dạy hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình | gồm các hình chữ nhật, tứ giác các loại và các hình tam giác vuông cân bằng nhau để ghép hình, vật liệu bằng nhựa mầu tươi sáng, kích thước 80 x 160 mm, có bảng cài | bộ | 1 | cho giáo viên |
| 4 | Bộ thực hành mô hình dạy hình chữ nhật, hình tứ giác và ghép hình | gồm các hình chữ nhật, tứ giác các loại và các hình tam giác vuông cân bằng nhau để ghép hình, vật liệu bằng nhựa mầu tươi sáng, kích thước cạnh ngắn nhất 30 mm, cạnh dài nhất 70 mm | bộ | mỗi học sinh một bộ | cho học sinh |
| 5 | Thước đo độ dài dạy về mm, cm, dm và m (1 thước 1m và 1 thước 0,5 m) | thước dài 1 m bằng gỗ hoặc bằng nhựa trong có tay cầm ở giữa, chia vạch đến cm và dm thước 0,5 m bằng nhựa trong chia vạch đến mm, cm, và dm, chia vạch rõ ràng: | bộ (2 cái) | 1 | chỉ trang bị cho giáo viên |
| 6 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | đĩa cân không số có thể lắp lẫn, 2 quả cân loại lkg, 2 quả cân loại 2 kg, bỏ quả cân loại 5 kg, dùng cân loại cân được 5 kg | bộ | 1 | chỉ trang bị cho giáo viên |
| 7 | Bộ chai và ca 1 lít | theo tiêu chuẩn đo lường | bộ | 1 | |
| 8 | Bộ thiết bị dạy phép cộng, phép trừ có nhớ | 9 mô hình bó chục và 20 que tính (dựa theo mô hình sách giáo khoa), vật liệu bằng nhựa mầu tươi sáng, que tính 20 cm f 4 mm | bộ | 1 | chỉ trang bị 1 bộ cho giáo viên, học sinh tận dụng các chi tiết có |
| 9 | Bộ chữ số, dấu phép tính, dấu so sánh | gồm các chữ số từ 0 đến 9, mỗi chữ số 4 con chữ đủ các dấu phép tính, so sánh | bộ | 1 | trong thiết bị, đồ đùng học tập đã có ở lớp 1 |
| 10 | Mô hình đồng hồ | quay được cả kim giờ, kim phút | cái | 1 | và tự làm bằng vật liệu sẵn có ở địa phương |
| 11 | Bộ thiết bị biểu diễn dạy các bài về số có 3 chữ số | Gồm 9 á 10 bảng trăm (hình vuông có 100 ô vuông cạnh 10 mm); 9 á 10 thẻ chục (thẻ dài 10 ô vuông) | bộ | 1 | Bộ học sinh và giáo viên có kích thước và |
| 12 | Bộ thiết bị thực hành dạy các bài về số có 3 chữ số | và các thẻ ô vuông lẻ (từ 1 đến 9 ô vuông) | bộ | mỗi học sinh 1 bộ | số lượng như nhau |