Điều 1. Giá định hướng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) bán xăng dầu của 1 số chủng loại chuẩn ở nhiệt độ thực tế được quy định thống nhất trong cả nước như sau:
| Giá bán buôn định hướng (đồng/ki lô gam) | Giá bán lẻ định hướng (đồng/lít) | |
| Xăng không chì RON 92: | - | 5.600 |
| Xăng không chì RON 90: | - | 5.400 |
| Xăng không chì RON 83: | - | 5.200 |
| Đieden 0,5%S: | - | 4.400 |
| Đieden 1% S: | - | 4.300 |
| Dầu hỏa: | - | 4.300 |
| Nhiên liệu đốt lò (dầu ma dút) (FON02B (3,5%S): | 3.200 |
Mức giá bán xăng dầu thực tế do các doanh nghiệp kinh doanh nhập khẩu (hoặc ủy quyền cho các đơn vị trực thuộc, đại lý thuộc hệ thống phân phối của mình) quy định theo hướng dẫn hiện hành của Bộ Thương mại.
Giá các loại xăng dầu khác do các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu quy định căn cứ vào giá bán thực tế của các loại xăng dầu chuẩn trên cùng thị trường và chênh lệch chất lượng so với các loại xăng dầu nêu trên.