Điều 5. Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm tra kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Hồ Tế (Đã ký) |
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO KẾ TOÁN ĐỊNH KỲ ÁP DỤNG THỐNG NHẤT CHO CÁC XÍ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP QUỐC DOANH
(Ban hành theo Quyết định số 224TC/CĐKT ngày 18-4-1990 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
I. MỤC ĐÍCH
1- Tổng hợp và đánh giá một cách tổng quát, toàn diện tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị sau một kỳ hạch toán, tình hình và triển vọng của đơn vị về mặt tài chính.
2- Cung cấp số liệu để phân tích hoạt động kinh tế của đơn vị, phát hiện những nhân tố tích cực và đề ra những biện pháp có hiệu quả để nâng cao chất lượng kinh doanh, củng cố chế độ hạch toán kinh tế.
3- Cung cấp thông tin cần thiết cho việc xây dựng kế hoạch và đánh giá, lựa chọn các phương án sản xuất, kinh doanh.
4- Củng cố và nâng cao chất lượng công tác hạch toán ở cơ sở, đảm bảo cung cấp những nguồn thông tin vững chắc, tin cậy và kịp thời phục vụ yêu cầu quản lý của đơn vị và sự kiểm tra, kiểm soát của Nhà nước.
II. NỘI DUNG
Nội dung chế độ báo cáo kế toán định kỳ gồm hai phần:
1- Báo cáo số liệu, gồm 3 biểu:
Biểu số 01/BCKT - Bảng tổng kết tài sản
Biểu số 02/BCKT - Kết quả kinh doanh
Biểu số 03/BCKT - Chi phí sản xuất theo yếu tố.
2- Báo cáo thuyết minh:
Biểu số 04/BCKT - Bản giải trình về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.
Ngoài ra, để phục vụ yêu cầu quản lý kinh tế, các đơn vị có thể lập thêm một số báo cáo kế toán chi tiết để lưu trữ và tập hợp trong hồ sơ quyết toán, không phải gửi và nộp các cơ quan theo quy định ở mục III.
III. THỜI HẠN VÀ PHƯƠNG THỨC GỬI BÁO CÁO
1- Tất cả các đơn vị phải lập và gửi báo cáo đến cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan tài chính và thống kê cùng cấp.
2- Thời hạn gửi báo cáo:
- Báo cáo quý, báo cáo 6 tháng, lập và gửi cơ quan nhận báo cáo chậm nhất là 15 ngày sau khi kết thúc quý.
- Báo cáo năm lập và gửi cơ quan nhận báo cáo chậm nhất là 30 ngày sau khi kết thúc năm.
IV. DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO KẾ TOÁN ĐỊNH KỲ
| Ký hiệu biểu | Tên biểu báo cáo | Kỳ báo cáo | Đơn vị nhận báo cáo | |||
| Tài chính | Chủ quản | Thống kê | Ngân hàng | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 01/BCKT | Bảng tổng kết tài sản | Quý, 6 tháng, năm | X | X | X | X |
| 02/BCKT | Kết quả kinh doanh | năm | X | X | X | X |
| 03/BCKT | Chi phí sản xuất theo yếu tố. | năm | X | X | X | X |
| 04/BCKT | Bản giải trình kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh | năm | X | X | X | X |
(Phần biểu mẫu và giải thích biểu mẫu gửi sau)