vanban.org

Điều 1 : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC ngày 5/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 224/2003/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/12/2003 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 25/12/2003 Hiệu lực 26/12/2003 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 224/2003/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 198/2003/QĐ/BTC ngày 5/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất

(%)

Nhóm Phân nhóm
1 2 3 4 5
2710     Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải  
      - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:  
2710 11   - - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 5
2710 11 12 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 5
2710 11 13 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 5
2710 11 14 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 5
2710 11 15 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 5
2710 11 16 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 5
2710 11 17 - - - Xăng máy bay 15
2710 11 18 - - - Tetrapropylene 10
2710 11 21 - - - Dung môi trắng (white spirit) 10
2710 11 22 - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm dưới 1% 10
2710 11 23 - - - Dung môi khác 10
2710 11 24 - - - Naptha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 5
2710 11 25 - - - Dầu nhẹ khác 5
2710 11 29 - - - Loại khác 5
2710 19   - - Loại khác:  
      - - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:  
2710 19 11 - - - - Dầu hoả thắp sáng 0
2710 19 12 - - - - Dầu hoả khác, kể cả dầu hoá hơi 0
2710 19 13 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên 20
2710 19 14 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23 độ C 20
2710 19 15 - - - - Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 10
      - - - Loại khác:  
2710 19 21 - - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 10
2710 19 22 - - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than 10
2710 19 23 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 24 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 25 - - - - Dầu bôi trơn khác 20
2710 19 26 - - - - Mỡ bôi trơn 10
2710 19 27 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 3
2710 19 28 - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 10
2710 19 31 - - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao 0
2710 19 32 - - - - Nhiên liệu diesel khác 0
2710 19 33 - - - - Nhiên liệu đốt khác 5
2710 19 39 - - - - Loại khác 10
      - Dầu thải:  
2710 91 00 - - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) 20
2710 99 00 - Loại khác 20