Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính vật giá tỉnh, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các ngành đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
| Phó Chủ tịch | |
| (Đã ký) | |
| Đặng Đức Lợi |
Bảng đơn giá cấu kiện tổnghợp và đơn giá m2 Xây dựng mới
Phục vụ cho việc xác định đềnbù thiệt hại về nhà, công trình
khi nhà nước thu hồi đất theo NĐ số 22/1998/NĐ-CP củachính phủ
(Kèm theo quyết định số: 2237/1998/QĐ-UB ngày 31/8/1998của UBND tỉnh Lâm Đồng)
| STT | Tên công tác xây lắp | Đơn vị | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
| I | Công tác beton | |||
| 1 | Beton đá dăm, gạch vỡ | M3 | 254.000,00 | |
| 2 | Beton 4x6 (nền móng có y/c đặc biệt) | M3 | 421.140,00 | Trộn bằng máy |
| 3 | Beton xà, dầm, giằng đá 1x2 | M3 | 916.000,00 | |
| 4 | Beton sàn, mái | 938.000,00 | ||
| 5 | Beton tường, cột đá 1x2 | M3 | 893.000,00 | |
| II | Công tác xây | |||
| Gạch sx theo công nghệ thông thường | ||||
| 1 | X/tường gạch thẻ 4x8x19 dày 100 | M2 | 38.000,00 | |
| 2 | X/tường gạch thẻ 4x8x19 dày 200 | M2 | 83.000,00 | |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19 dày >=300 | M3 | 439.000,00 | |
| 4 | X/tường gạch ống câu gạch thẻ dày 200 | M2 | 62.000,00 | |
| 5 | X/tường gạch ống 8x8x18 dày 100 | M2 | 25.000,00 | |
| 6 | X/tường gạch ống 8x8x18 dày 200 | M2 | 53.000,00 | |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18 dày>=300 | M3 | 248.000,00 | |
| Gạch tuy nen | ||||
| 8 | X/tường gạch thẻ 4x8x19 dày 100 | M2 | 56.000,00 | |
| 9 | X/tường gạch thẻ 4x8x19 dày 200 | M2 | 121.000,00 | |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19 dày>=300 | M3 | 636.000,00 | |
| 11 | X/tường gạch câu gạch thẻ dày 200 | M2 | 83.000,00 | |
| 12 | X/tường gạch ống 8x8x18 dày 100 | M2 | 33.000,00 | |
| 13 | X/tường gạch ống 8x8x18 dày 200 | M2 | 70.000,00 | |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18 dày>=300 | M3 | 338.000,00 | |
| 15 | Xây gạch Blôc 10x20x40 | 321.000,00 | ||
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đá chẻ | M3 | 402.000,00 | |
| 17 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày <30 | M3 | 288.000,00 | |
| 18 | Xây tường đá chẻ 15x20x25 dày >30 | M3 | 285.000,00 | |
| 19 | Xây móng đá 15x20x25 | M3 | 258.000,00 | |
| 20 | Xây gạch thông gió | M2 | 141.000,00 | |
| 21 | Xây tường bằng đá kiểu 15x20x25 | M2 | 473.000,00 | |
| 22 | Xây rãnh nước, bó hè gạch thẻ 4x8x19 | Md | 20.000,00 | |
| 23 | Xây taluy, mặt bằng đá chẻ | M3 | 250.000,00 | |
| III | SX & lắp dựng lan can | |||
| 1 | SX & lắp dựng lan can sắt ống | Md | 45.000,00 | |
| 2 | SX & lắp dựng cốt thép trong bêton | Tấn | 5.494.000,00 | |
| IV | Công tác mái | |||
| 1 | Mái Fibro xi măng | 100 m2 | 4.409.000,00 | |
| 2 | Mái ngói (địa phương) | 100 m2 | 4.262.000,00 | |
| 3 | Mái ngói (Đồng nai) | 100 m2 | 9.189.000,00 | |
| 4 | Mái tôn nhựa | 100 m2 | 3.937.000,00 | |
| 5 | Mái tôn kẽm | 100m2 | 3.955.000,00 | |
| V | Công tác trát | |||
| 1 | Trát đá rửa | M2 | 41.000,00 | |
| 2 | Trát tường | M2 | 10.000,00 | |
| 3 | Trát vảy tường chống vang | M2 | 19.000,00 | |
| 4 | Trát đà, trần | M2 | 15.000,00 | |
| 5 | Cầu thang tô đá mài | M2 | 100.000,00 | |
| 6 | Trát đá mài | M2 | 85.000,00 | |
| 7 | Láng nền sàn | M2 | 11.000,00 | |
| 8 | Nền, sàn nhà đá mài | M2 | 58.000,00 | |
| VI | Công tác ốp gạch | |||
| 1 | ốp gạch xi măng 200x200 | M2 | 73.000,00 | |
| 2 | ốp gạch men sứ 11x11 | M2 | 89.000,00 | |
| 3 | ốp đá cẩm thạch | M2 | 154.000,00 | |
| 4 | Lát gạch men sứ 11x11 | M2 | 71.000,00 | |
| 5 | Lát gạch thẻ 4x8x19 | M2 | 38.000,00 | |
| 6 | Lát gạch ximăng 200x200 | M2 | 58.000,00 | |
| VII | Công tác trần | |||
| 1 | Trần ván ép | M2 | 77.000,00 | |
| 2 | Trần lambris | M2 | 146.000,00 | |
| 3 | Trần giấy ép cứng | M2 | 80.000,00 | |
| 4 | Trần cót ép | M2 | 68.000,00 | |
| 5 | Trần lưới sắt | M3 | 123.000,00 | |
| VIII | Công tác sơn - quét vôi | |||
| 1 | Quét vôi | M2 | 1.000,00 | |
| 2 | Quay vôi gai | M2 | 3.000,00 | |
| 3 | Sơn gỗ | M2 | 12.000,00 | |
| 4 | Sơn tường | M2 | 7.000,00 | |
| 5 | Sơn cửa panô | M2 | 13.000,00 | |
| 6 | Sơn sắt thép | M2 | 10.000,00 | |
| 7 | Đánh vernis | M2 | 13.000,00 | |
| IX | Công tác vách ngăn | |||
| 1 | Vách ván ép | M2 | 31.000,00 | |
| 2 | Vách ván ghép | M2 | 73.000,00 | |
| 3 | Vách van lambri gỗ | M2 | 90.000,00 | |
| 4 | Khung, dầm sàn gỗ | M3 | 3.347.000,00 | |
| 5 | SX & lắp đặt sàn gỗ | M2 | 124.000,00 | |
| 6 | Diềm mái | M2 | 104.000,00 | |
| 7 | Xà gồ, cầu phong gỗ | M3 | 3.108.000,00 | |
| 8 | Vì kèo gỗ | M3 | 3.574.000,00 | |
| X | Lắp đặt thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt VN (T.Thanh) | Bộ | 631.000,00 | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm VN (T.Thanh) | Bộ | 273.000,00 | |
| XI | Cấu kiện khác | |||
| 1 | ống xối, máng xối bằng tôn kẽm | M2 | 20.000,00 | |
| 2 | Queựt nước xi măng | M2 | 600,00 | |
| 3 | Tay vịn cầu thang gỗ | M | 49.000,00 | |
| 4 | Mái ngói xi măng | M2 | 70.000,00 | |
| 5 | Sơn cửa chớp | M2 | 18.000,00 |
Bảng đơn giá xây dựng mới biệt thự, nhà ở
| STT | Cấp nhà ở | Đơn vị tính | Thành tiền (đồng) | Ghi chú |
| 1 | Biệt thự: | M2 | ||
| Hạng 1 | 1.400.000,00 | |||
| Hạng 2 | 1.600.000,00 | |||
| Hạng 3 | 2.000.000,00 | |||
| Hạng 4 | 2.500.000,00 | |||
| 2 | Nhà ở: | M2 | ||
| Cấp 1 | 1.200.000,00 | |||
| Cấp 2 | 1.000.00,00 | |||
| Cấp 3 | 750.000,00 | |||
| Cấp 4 | 500.000,00 | |||
| Nhà tạm | 250.000,00 |