Điều 1. Ban hành định mức suất vốn đầu tư trồng, chăm sóc, bảo vệ cây sưu tập vườn thực vật Hải Phòng.
| SỐ TT | LOÀI CÂY | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐỊNH SUẤT ĐẦU TƯ NĂM ĐẦU | TRONG ĐÓ |
CSBV 5 NĂM TIẾP THEO (Đ/CÂY/NĂM) | |
| CÂY GIỐNG |
VẬT TƯ PHÂN BÓN, NHÂN CÔNG VÀ CHI PHÍ KHÁC | |||||
| 1- | Cây lá rộng thường xanh trồng tập trung: | đ/cây | 95.300 | 29.900 | 65.400 | 3.200 |
| 2- | Cây lá rộng thường xanh trồng thay thế theo băng: | đ/cây | 95.300 | 29.900 | 65.400 | 3.200 |
| 3- | Cây nửa rụng lá trồng dưới tán và đám: | đ/cây | 78.100 | 13.200 | 64.900 | 3.200 |
| 4- | Cây bóng mát ven đường (sinh vật cảnh): | đ/cây | 95.300 | 29.900 | 65.400 | 3.200 |
| 5- | Thông hỗn giao và cây lá kim: | đ/cây | 80.300 | 15.300 | 65.000 | 3.200 |
| 6- | Cây ăn quả: | đ/cây | 91.200 | 25.900 | 65.300 | 3.200 |
| 7- | Họ tre trúc trồng theo băng và khóm: | đ/khóm | 76.300 | 23.500 | 52.800 | 3.200 |
| 8- | Họ cau dừa trồng theo hàng, theo đám: | đ/cây | 106.400 | 40.700 | 65.700 | 3.200 |
| 9- | Cây hàng rào có gai: Găng, móc hùm, hoa giấy (tính 23 cây trên 1m dài hàng rào) | đ/23 cây | 54.200 | 22.500 | 31.700 | 3.200 |