vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500. — Quyết định 223/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 08/12/2006 Hiệu lực 18/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 223/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm, tỷ lệ 1/500.

1. Địa điểm: Xã Cổ Nhuế và Xuân Đỉnh – huyện Từ Liêm, Hà Nội.

2. Phạm vi điều chỉnh: Tại 3 ô đất có ký hiệu OCT4, CC1 và CC2.

3. Nội dung điều chỉnh:

3.1. Nguyên tắc: Việc điều chỉnh cục bộ các chỉ tiêu quy hoạch tại 3 ô đất có ký hiệu OCT4, CC1 và CC2 phải đảm bảo các nguyên tắc sau:

- Không làm thay đổi chức năng sử dụng đất theo Quyết định phê duyệt quy hoạch số 49/2002/QĐ-UB ngày 1/4/2002.

- Tuân thủ ranh giới, mốc giới và diện tích ô đất theo Quyết định phê duyệt quy hoạch số 49/2002/QĐ-UB ngày 1/4/2002.

- Quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, Chủ đầu tư phải điều chỉnh các chỉ tiêu tính toán về hạ tầng kỹ thuật theo quy định để khớp nối phù hợp với hệ thống hạ tầng kỹ thuật của cả Khu đô thị theo quy hoạch chi tiết được duyệt.

- Ngoài 3 ô đất điều chỉnh nêu trên và các ô đất có ký hiệu OTT1, OTT2, CC3 và CC4 đã được Ủy ban nhân dân Thành phố chấp thuận về nguyên tắc điều chỉnh cục bộ tại công văn số 1147/UB-XDĐT ngày 1/4/2005, các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định phê duyệt quy hoạch số 49/2002/QĐ-UB ngày 1/4/2002 của Ủy ban nhân dân Thành phố và Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án số 6527/QĐ-UB ngày 29/10/2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

3.2. Phê duyệt các chỉ tiêu điều chỉnh như sau:

KÝ HIỆU Ô ĐẤT CHỨC NĂNG Ô ĐẤT DANH MỤC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH THEO QUYẾT ĐỊNH ĐÃ PHÊ DUYỆT CHỈ TIÊU PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH GHI CHÚ
CC1 Quản lý hành chính và dịch vụ văn hóa

- Diện tích đất

- Diện tích xây dựng

- Diện tích sàn

- Tầng cao trung bình

- Mật độ xây dựng

- Hệ số sử dụng đất

3.682 m2

1.510 m2

5.042 m2

3,3 tầng

41%

1,4 lần

3.682 m2

1.459 m2

12.947 m2

8,87 tầng

39,6%

3,5 lần

Đảng ủy, UBND phường, Công an phường, sinh hoạt văn hóa …
CC2 Dịch vụ thương mại tổng hợp

- Diện tích đất

- Diện tích xây dựng

- Diện tích sàn

- Tầng cao trung bình

- Mật độ xây dựng

- Hệ số sử dụng đất

4.230 m2

1.510 m2

5.042 m2

3,3 tầng

35,7%

1,2 lần

4.230 m2

1.534 m2

13.725 m2

8,95 tầng

36,2%

3,24 lần

 
OCT4 Nhà ở cao tầng

- Diện tích đất

- Diện tích xây dựng

- Diện tích sàn

- Tầng cao trung bình

- Mật độ xây dựng

- Hệ số sử dụng đất

- Số hộ

8.256 m2

3.069 m2

22.101 m2

7,2 tầng

37,2%

2,7 lần

136 căn

8.256 m2

2.993 m2

29.460 m2

9,8 tầng

36,2%

3,56 lần

136 căn

Trong đó 2.993 m2 tầng 1 dành để xe + dịch vụ công cộng