vanban.org

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1990. — Quyết định 222-TC/CTN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/1990 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chủ tịch nước Ban hành 29/12/1989 Hiệu lực 01/01/1990 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 222-TC/CTN › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1-1-1990.

Hoàng Quy (Đã ký)

QUY ĐỊNH CHI TIẾT 

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU HÀNG MẬU DỊCH

(ban hành kèm theo Quyết định số 222-TC/CTN ngày 29-12-1989 của Bộ Tài chính)

Tên nhóm hàng, Thuế xuất (%) thứ tự mặt hàng Phổ thông Tối thiểu 1 Các loại than đá 4 2 2 Dầu thô 4 2 3 Quặng và tinh quặng kim loại 4 2 4 Khoáng sản không phải quặng 4 2 5 Phế liệu kim loại đen 35 25 6 Phế liệu kim loại màu 45 35 7 Cao su nguyên liệu 4 2 8 Da sơ chế 4 2 9 Trầm hương, kỳ nam 15 10 10 5 3 11 Ngô, tấm các loại, gạo vàng 3 0 12 Đào lộn hột, cà phê, chè, hạt tiêu 3 0 13 Thuỷ sản và sản phẩm chế biến từ thuỷ sản 4 2 Riêng: - Các loại tôm 7 5 - Các loại mực ³ 5 3 - Sản phẩm chế biến từ thuỷ sản: chả, giò, nem, chạo, cá nướng, vè mực nướng, mai mực nang, da cá, bột tôm cá, các loại mực nhồi, nghêu, sò ốc 0 0 QUY ĐỊNH CHI TIẾT BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU HÀNG MẬU DỊCH (Ban hành kèm theo Quyết định số 222-TC/CTN ngày 29-12-1989 của Bộ Tài chính) Số hiệu nhóm hàng Tên nhóm hàng, mặt hàng Thuế suất mặt hàng Phổ thông Tối thiểu 1 2

Chương I Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải và phụ tùng thay thế . 0
0
- Máy tiện chiều cao tâm đến 300 mm
15
10
- Máy khoan đường kính lỗ khoan đến 25 mm
15
10
- Máy bào ngang 650 ³
15
10
- Máy búa đến 250 kg
15
10
- Máy đột dập đến 125 tấn
15
10
- Máy cắt tôn đến 12 mm
15
10
- Máy cắt đột liên hợp đến 125 tấn
15
10
- Biến thế điện lực công suất đến 3200 KVA³
15
10
- Động cơ điện xoay chiều 3 pha công suất đến 200 KW
15
10
- Động cơ điezen công suất đến 50 CV
15
10
- Bơm nước công suất đến 8000 m3/h
15
10
- Máy kéo công suất đến 12 CV và máy kéo công suất 50 CV
15
10
- Máy phát điện chạy bằng điezen đến 200 KVA
15
10
29101
- Ô tô vận tải, đầu máy kéo, rơ-moóc ³
20
15
- Riêng phụ tùng thay thế ³
10
7
19103
- Ô tô chở khách, rơ-moóc ³
20
15
- Phụ tùng thay thế ³
10
7
- Xe lam ³
10
7
19500
Xe ôtô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi ³
60
50
Riêng phụ tùng thay thế ³
40
30

Chương II Nhiên liệu, nguyên liệu, khoáng sản, kim loại . 0
0
22002
-Xăng ô tô ³
3
2
22301
-Dầu hoả thông dụng ³
3
2
22401
-Diezen thông dụng ³
3
2
22500
- Ma dút
3
2
26401
- Các loại thép xây dựng
10
7
2640110
Thép chống lò ³
0
0
2640111
Thép cọc ván ³
0
0
2640112 ³
Thép dầm cầu các loại ³
0
0

Chương III Sản phẩm hoá học, phân bón, cao su ³ . 0
0
31103
- Sơn các loại ³
15
10
Trừ sơn emasil, sơn laque, sơn chống rỉ,
sơn chống axít, sơn chịu nhiệt, sơn cách điện, sơn chống hà, sơn mớm nước, sơn trên mớm nước, các loại dung môi cho sơn
0
0
- Phim chụp ảnh cuốn và hộp các loại
dài đến 5,1 mét ³
30
20
- Giấy rửa ảnh các loại khổ đến 30 cm x 40 cm
30
20

Chương IV Vật liệu xây dựng và phụ liệu . 40001
- Xi măng các loại ³
30
20
40002
- Cờ-lanh-ke ³
10
7
40101 ³
- Kính xây dựng các loại
20
15
40301
- Vật liệu ốp tường
20
15
40700
- Vật liệu từ đất, đá, Bazan
20
15
40910
- Khoá các loại
20
15
40912
- Đồ sứ vệ sinh
20
15

Chương V Nguyên liệu và chế phẩm . (Trừ hàng thực phẩm) ngoài những nguyên liệu đã quy định tại các chương trên
0
0
503 ³
- Gỗ dán các loại
5
3
50606
- Giấy in từ 52 gram/m2 trở lên ³
5
3
50610
- Giấy cuốn thuốc lá ³
20
15
50611
- Đầu lọc, giấy đầu lọc thuốc lá ³
20
15
50618
- Giấy nến ³
5
3
50623
- Giấy vệ sinh
5
3
50701
- Giấy carton thường
5
3