Điều 5. Sông loại 1.
Bậc hàng | Đơn giá cước ở các khoảng cách | |||
Từ 10 km trở lại (đ/tấn) | Trên 10 km đến 20 km (đ/tấn) | Trên 20 km đến 30 km (đ/tấn) | Từ 31 km trở lên (đ/tấn km) | |
Hàng bậc 1: than các loại; đất, cát, sỏi, gạch các loại. Hàng bậc 2: ngói, lương thực đóng bao, xăng dầu, đá các loại, các kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, ống, dây, cuộn), thuốc chống mối mọt. Hàng bậc 3: phân bón các loại, thuốc trừ sâu, xi măng, muối ăn các loại | 7.900 8.600 9.600 | 11.000 12.000 13.400 | 15.800 17.300 19.200 | 200 200 200 |