Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng
| STT | Nhà ở xã hội dạng chung cư | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| 1 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 79.767 | 115.596 |
| 2 | Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm | 93.249 | 135.134 |
| 3 | 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 102.764 | 148.922 |
| 4 | 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm | 109.910 | 159.278 |
| 5 | 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 105.870 | 153.424 |
| 6 | 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm | 110.791 | 160.556 |
Khung giá thuê nhà ở xã hội bao gồm kinh phí bảo trì và lợi nhuận định mức theo quy định; không bao gồm các ưu đãi của Nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 87 Luật Nhà ở, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.