vanban.org

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội — Quyết định 22/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 26/04/2025 Hiệu lực 12/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng

STT Nhà ở xã hội dạng chung cư Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm  79.767  115.596
2 Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm  93.249  135.134
3 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm  102.764  148.922
4 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm  109.910  159.278
5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm  105.870  153.424
6 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm  110.791  160.556

 Khung giá thuê nhà ở xã hội bao gồm kinh phí bảo trì và lợi nhuận định mức theo quy định; không bao gồm các ưu đãi của Nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 87 Luật Nhà ở, giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.