vanban.org

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng. — Quyết định 22/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/07/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 28/07/2025 Hiệu lực 28/07/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 8 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh, như sau:

"b. Trường hợp trong cùng thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m thì giá đất vị trí tiếp theo được tính bằng 0,8 lần so với vị trí trước (áp dụng tối đa 3 lần cho mỗi lần giảm 30m, phần diện tích còn lại tính bằng giá của vị trí liền kề cuối cùng của thửa đất)".

2. Bổ sung giá đất ở tại đô thị của một số xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

a) Bổ sung giá đất ở tại đô thị của Xã Đông Khê (trước là Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An), cụ thể:

                                                                                                      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3
1 Đường phố loại I
Đường nối từ quốc lộ 4A vào theo đường Đoỏng Lẹng đến hết khu tái định cư thị trấn Đông Khê 4.300 3.520 2.800

b) Bổ sung giá đất ở tại đô thị của Xã Phục Hòa (trước là Thị trấn Hòa Thuận, huyện Quảng Hòa), cụ thể:

      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đường phố loại II
Các trục đường trong Khu tái định cư D, thị trấn Hòa Thuận 2.279 1.709 1.281 960

c) Bổ sung giá đất ở tại đô thị của Xã Quảng Uyên (trước là Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa), cụ thể:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đường phố loại I
  Đoạn đường vòng xung quanh tiếp giáp Khu tái định cư xóm Đồng Ất 5.365 4.234 3.017 2.262
Trục đường giữa của lô tái định cư 4.234 3.017 2.262 1.696