vanban.org

Điều 1. Bổ sung quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: — Quyết định 22/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 53/2024/QĐ-UBND · 20/12/2024
Điện Biên Ban hành 17/06/2024 Hiệu lực 28/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 08/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 53/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Bổ sung quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 22/2024/QĐ-UBND
01/01/202553/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/06/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng) 
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 
 
 II           Khoáng sản không kim loại     
     II202        Đá     
       II20205     Đá phiến lợp (nguyên khai) m3 2.200.000