vanban.org

Điều 4. Danh mục tài sản, thời gian trích khấu hao và tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị — Quyết định 22/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/03/2026 Thay thế: 14/2026/QĐ-UBND · 03/03/2026
Cà Mau Ban hành 18/07/2024 Hiệu lực 01/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 14/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 22/2024/QĐ-UBND
16/03/202614/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/08/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Danh mục tài sản, thời gian trích khấu hao và tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị

STT Loại tài sản Thời gian trích khấu hao
(năm)
Tỷ lệ trích khấu hao
(%/năm)
1 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước tập trung hoàn chỉnh
  Hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh 25 4
2 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước độc lập hoàn chỉnh
a Công trình khai thác nước 20 5
b Công trình xử lý nước
c Mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch
d Thiết bị đo đếm nước 10 10
đ Các công trình phụ trợ có liên quan 15 6,67