Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương. — Quyết định 22/2023/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2026
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — PHÂN VÙNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 3. Phân vùng bảo vệ môi trường
Điều 4. Yêu cầu về bảo vệ môi trường theo phân vùng môi trường
Chương III — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ
Điều 5. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 6. Bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 7. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động đầu tư khu nhà xưởng cho thuê
Điều 8. Quan trắc nước thải
Điều 9. Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp
Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ BÙN THẢI
Điều 10. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
Điều 11. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 13. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 14. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 15. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân
Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 18. Phân loại, lưu giữ, vận chuyển và xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Điều 19. Tuyến đường, thời gian hoạt động của phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Điều 20. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Điều 21. Trách nhiệm của chủ cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Điều 22. Phân định, phân loại, lưu giữ chất thải y tế
Điều 23. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải y tế
Điều 24. Trách nhiệm của cơ sở y tế
Điều 25. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng
Điều 26. Quản lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu
Điều 27. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước
Chương V — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 28. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 29. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 30. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 31. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Công thương
Điều 32. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Xây dựng
Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 34. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Giao thông vận tải
Điều 35. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Y tế
Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài chính
Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương
Điều 42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Công an tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy