Điều 1. Điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá các loại đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố như sau:
1. Điều chỉnh Bảng giá đất ở, dịch vụ thương mại đất; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, cụ thể:
1.1. Giá đất huyện An Dương: Bảng 6.1;
1.2. Giá đất huyện An Lão: Bảng 6.2;
1.3. Giá đất huyện Kiến Thụy: Bảng 6.3;
1.4. Giá đất huyện Tiên Lãng: Bảng 6.4;
1.5. Giá đất huyện Vĩnh Bảo: Bảng 6.5;
1.6. Giá đất huyện Cát Hải: Bảng 6.6;
1.7. Giá đất huyện Thủy Nguyên: Bảng 6.7;
2. Điều chỉnh Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị, cụ thể:
2.1. Giá đất quận Hồng Bàng: Bảng 7.1;
2.2. Giá đất quận Lê Chân: Bảng 7.2;
2.3. Giá đất quận Ngô Quyền: Bảng 7.3;
2.4. Giá đất quận Hải An: Bảng 7.4;
2.5. Giá đất quận Kiến An: Bảng 7.5;
2.6. Giá đất quận Dương Kinh: Bảng 7.6;
2.7. Giá đất quận Đồ Sơn: Bảng 7.7;
2.8. Giá đất huyện An Dương: Bảng 7.8;
2.9. Giá đất huyện An Lão: Bảng 7.9;
2.10. Giá đất huyện Kiến Thụy: Bảng 7.10;
2.11. Giá đất huyện Tiên Lãng: Bảng 7.11;
2.12. Giá đất huyện Vĩnh Bảo: Bảng 7.12;
2.13. Giá đất huyện Cát Hải: Bảng 7.13;
2.14. Giá đất huyện Thủy Nguyên: Bảng 7.14;