vanban.org

Điều 2. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án — Quyết định 22/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/10/2023 Thay thế: 21/2023/QĐ-UBND · 04/10/2023
Hà Giang Ban hành 26/10/2022 Hiệu lực 04/11/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi công đối với dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025 · 21/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021-2025 · 22/2022/QĐ-UBND
16/10/202321/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/11/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án

1. Nội dung hỗ trợ

a) Chuẩn bị đầu tư: Lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản theo quy định tại Điều 15, Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.

b) Quản lý dự án: Thực hiện theo quy định tại Điều 30, Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án được tính bằng tỷ lệ % trên tổng chi phí xây dựng thiết bị của công trình (chưa có thuế GTGT) như sau:

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) Chi phí lập hồ sơ công trình Chi phí quản lý dự án Tổng cộng
Từ 3 đến dưới 5 tỷ đồng 1,2% 1,6% 2,8%
Từ 1 dưới 3 tỷ đồng 1,4% 1,9% 3,3%
Dưới 1 tỷ đồng 1,6% 2,2% 3,8%