vanban.org

Điều 2. Mức giá dịch vụ — Quyết định 22/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/04/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 08/04/2021 Hiệu lực 20/04/2021 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 22/2021/QĐ-UBND
20/04/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. · 14/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 59/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2021/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá dịch vụ

1. Giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất: Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm.

2. Giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính: Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.

3. Giá dịch vụ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính: Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm.

4. Giá dịch vụ đo chỉnh lý do yếu tố quy hoạch: Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm.

5. Giá dịch vụ đo đạc tài sản gắn liền với đất: Chi tiết theo Phụ lục V đính kèm.