Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, như sau:
1. Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai.
| Số lượng khoáng sản nguyên khai | = | Số lượng khoáng sản thành phẩm | x | Hệ số quy đổi | (đơn vị: tấn hoặc m3 hoặc đơn vị khác theo đặc thù loại khoáng sản) |
Trong đó:
- Khoáng sản nguyên khai là khoáng sản khai thác, không còn ở trạng thái tự nhiên nhưng không qua đập, sàng nghiền, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác;
- Khoáng sản thành phẩm là khoáng sản sau khi khai thác được đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác; được đưa vào tiêu thụ, sử dụng;
- Hệ số quy đổi là tỷ lệ khoáng sản thu hồi được sau khi sàng, tuyển, phân loại, làm giàu với sản lượng khoáng sản nguyên khai trước khi đưa vào sàng, tuyển, phân loại, làm giàu; được xác định với mỗi loại tài nguyên khoáng sản theo bảng dưới đây.
2. Hệ số quy đổi:
| STT | Loại khoáng sản, địa điểm | Đơn vị tính | Hệ số quy đổi |
| A | Khoáng sản kim loại quặng sắt | ||
| 1 | Mỏ quặng sắt khu vực đồi Ao Bon, xóm Xuân Thượng, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập | tấn | 1,15 |
| 2 | Mỏ quặng sắt xóm Chùa, xã Khả Cửu và xóm Vì, xã Thượng Cửu, huyện Thanh Sơn | tấn | 1,53 |
| 3 | Mỏ quặng sắt Đeluvi Hạnh Phúc xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa | tấn | 1,1 |
| 4 | Đối với các mỏ khác | ||
| a | Hàm lượng quặng nguyên khai <40% | ||
| - Hàm lượng quặng thành dưới 55% | tấn | 1,48 | |
| - Hàm lượng quặng thành phẩm từ 55% đến dưới 60% | tấn | 1,55 | |
| - Hàm lượng quặng thành phẩm >60% | tấn | 1,61 | |
| b | Hàm lượng quặng nguyên khai từ 40% đến dưới 45% | ||
| - Hàm lượng quặng thành phẩm dưới 60% | tấn | 1,52 | |
| - Hàm lượng quặng thành phẩm từ 60% đến dưới 65% | tấn | 1,58 | |
| - Hàm lượng quặng thành phẩm >65% | tấn | 1,63 | |
| c | Hàm lượng quặng nguyên khai từ 45% đến dưới 50% | ||
| - Hàm lượng quặng thành phẩm dưới 65% | tấn | 1,45 | |
| - Hàm lượng quặng thành phẩm từ 65% đến 70% | tấn | 1,51 | |
| d | Hàm lượng quặng nguyên khai >50% | ||
| - Hàm lượng quặng thành phẩm dưới 70% | tấn | 1,49 | |
| - Hàm lượng quặng thành phẩm > 70% | tấn | 1,48 | |
| B | Khoáng chất công nghiệp | ||
| 1 | Cao lanh | ||
| - Sơ tuyển | tấn | 1,1 | |
| - Tuyển lọc qua rây > 0,063 mm | tấn | 2,2 | |
| - Tuyển lọc qua rây ≤ 0,063 mm | tấn | 2,7 | |
| 2 | Felspat | tấn | 1,1 |
| 3 | Talc | tấn | 1,1 |
| 4 | Đôlômit | tấn | 1,05 |
| 5 | Quắc zít | tấn | 1,1 |
| C | Khoáng sản làm vật liệu xây dựng | ||
| 1 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | ||
| - Đá < 2cm | m3 | 1,1 | |
| - Đá 2 - 8cm | m3 | 1,18 | |
| - Đá 8 - 15cm | m3 | 1,16 | |
| - Đá hộc > 15cm | m3 | 1,18 | |
| - Đá xô bồ | m3 | 1,1 | |
| 2 | Đá làm xi măng | m3 | 1,0 |
| 3 | Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường | ||
| a | Cát, sỏi, cuội | m3 | 1,0 |
| b | Cát, đất làm vật liệu san lấp | m3 | 1,0 |
| c | Sét gạch ngói | ||
| - Gạch đặc D60 | 1.000 viên thành phẩm | 1,52 | |
| - Gạch rỗng R60 | 1.000 viên thành phẩm | 1,25 | |
| D | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 1,0 |