vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An — Quyết định 22/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/01/2022 Sửa đổi, bổ sung: 29/2022/QĐ-UBND · 16/09/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 81/2021/QĐ-UBND · 31/12/2021
Nghệ An Ban hành 24/08/2020 Hiệu lực 07/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 73/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).

đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VI)

2. Mức giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để tính thuế tài nguyên.

3. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trong hóa đơn cao hơn mức giá quy định tại Bảng giá này thì tính theo mức giá trong hóa đơn. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trong hóa đơn thấp hơn mức giá quy định tại Bảng giá này thì tính theo mức giá quy định tại Bảng giá này.