Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).
đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).
e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VI)
2. Mức giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để tính thuế tài nguyên.
3. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trong hóa đơn cao hơn mức giá quy định tại Bảng giá này thì tính theo mức giá trong hóa đơn. Trường hợp giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên ghi trong hóa đơn thấp hơn mức giá quy định tại Bảng giá này thì tính theo mức giá quy định tại Bảng giá này.