Điều 3. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
| Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3) | = | Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3) | × | Tỷ lệ quy đổi |
2. Tỷ lệ quy đổi
a) Khoáng sản kim loại, nhiên liệu khoáng, khoáng chất công nghiệp
| Số TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Khoáng sản kim loại | |||
| 1 | Quặng sắt | |||
| 1.1 | Mỏ sắt Trại Cau | 1,15 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 1.2 | Các mỏ sắt khác | 1,15 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2 | Quặng chì - kẽm | |||
| 2.1 | Mỏ chì kẽm Làng Hích | 4,75 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2.2 | Mỏ chì kẽm Cuội Nắc | 3,60 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2.3 | Mỏ chì kẽm Khôi Kỳ | 5,70 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2.4 | Mỏ chì kẽm Lũng Áp - Bó Toòng | 6,50 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2.5 | Mỏ chì kẽm Hang Chùa | 6,60 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2.6 | Mỏ chì kẽm Cúc Đường - Quặng sunfur chì kẽm - Quặng oxyt chì | 11,30 6,80 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2.5 | Các mỏ chì kẽm khác | 6,50 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 3 | Quặng thiếc | |||
| 3.1 | Mỏ thiếc-bismut Tây Núi Pháo - Thiếc (Sn=70%) - Đồng (Cu=20%) | 12,00 12,00 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 3.2 | Mỏ thiếc, đồng bismut tiểu khu phía Nam khu Tây Núi Pháo - Đồng (Cu=22%) - Thiếc (Sn=25%) - Bismut (Bi=3,5%) | 20,10 20,10 20,10 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 3.3 | Mỏ thiếc La Bằng | 60,00 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 3.4 | Mỏ thiếc đông Núi Pháo | 60,00 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 4 | Mỏ volfram đa kim Núi Pháo - Vonfram (WO3=55%) - Flourspar (CaF2=98%) - Đồng (Cu=23%) - Bismut (Bi=85%) | 13,00 13,00 13,00 13,00 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 5 | Quặng Titan | |||
| 5.1 | Mỏ titan Tây Cây Châm - Quặng titan sa khoáng - Quặng titan gốc | 1,70 1,225 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 5.2 | Mỏ titan Đông Cây Châm | 1,25 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 5.3 | Mỏ titan Na Hoe | 1,25 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 6 | Vàng sa khoáng | |||
| 6.1 | Mỏ vàng sa khoáng Bản Ná | 5,50 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 6.2 | Mỏ vàng sa khoáng Khắc Kiệm | 5,50 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 6.3 | Mỏ vàng sa khoáng Nam thung lũng Khắc Kiệm | 6,00 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 7 | Vàng gốc | |||
| 7.1 | Mỏ vàng gốc Khau Âu | 0,20 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 7.2 | Mỏ vàng gốc Tân Kim | 9,50 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 7.3 | Mỏ vàng gốc Bồ Cu | 0,35 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 7.4 | Mỏ vàng gốc - deluvi Bãi Mố | 2,90 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 7.5 | Mỏ vàng gốc - deluvi Đèo Cắng - Lũng Địa chất | 5,10 | tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm | |
| 8 | Quặng Antimon | |||
| 8.1 | Mỏ antimon Pò Tèn | 7,50 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 8.2 | Mỏ antimon Văn Lăng | 23,00 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 9 | Quặng đồng | |||
| Mỏ đồng Khau Vàng | 20,50 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | ||
| II | Nhiên liệu khoáng | |||
| 1 | Than Antraxit | |||
| 1.1 | Mỏ than Khánh Hòa | 1,08 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | than cám từ cám 3-cám 7b |
| 1.2 | Mỏ than Núi Hồng | 1,10 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | than cám từ cám 3-cám 6 |
| 1.3 | Mỏ than Bá Sơn | 1,05 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | than cám từ cám 3-cám 7b |
| 1.4 | Các mỏ than khác | 1,05 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | than cám từ cám 3-cám 6 |
| 2 | Than mỡ | |||
| 2.1 | Khai thác lộ thiên | 1,30 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | than loại 1, loại 2, loại 3 |
| 2.2 | Khai thác hầm lò | 1,10 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | than loại 1, loại 2, loại 3 |
| III | Khoáng chất công nghiệp | |||
| 1 | Quặng Phôtphorit | 1,00 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 2 | Quặng Barit | 1,00 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm | |
| 3 | Cao lanh Phú Lạc | 1,09 | tấn nguyên khai /tấn sản phẩm |
b) Khoáng sản làm vật liệu xây dựng
| Số TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi (m3 nguyên khai /m3 sản phẩm) | Tỷ trọng sản phẩm các loại (tấn/m3) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đá đôlômit | 2,7 tấn/m3 nguyên khối | ||
| 1.1 | Đá hộc | 1,00 | 1,50 | |
| 1.2 | Đá 4 × 6 | 1,11 | 1,66 | |
| 1.3 | Đá mạt | 1,00 | 1,50 | |
| 2 | Đá vôi sản xuất xi măng | 1,00 | 1,47 | 2,65-2,68 tấn/m3 nguyên khối |
| 3 | Đá vôi vật liệu xây dựng thông thường | 2,68-2,71 tấn/m3 nguyên khối | ||
| 3.1 | Đá hộc | 1,00 | 1,45 | |
| 3.2 | Đá 10 × 20 cm | 0,97 | 1,40 | |
| 3.3 | Đá 8 × 18 cm | 0,97 | 1,40 | |
| 3.4 | Đá 4 × 6 cm | 1,03 | 1,50 | |
| 3.5 | Đá 1 × 2 cm | 1,10 | 1,60 | |
| 3.6 | Đá 5 × 10 mm | 1,03 | 1,55 | |
| 3.7 | Đá cấp phối base A, B | 1,14 | 1,65 | |
| 3.8 | Đá 0 × 5 mm (mạt) | 1,14 | 1,65 | |
| 3.9 | Đá bloc (để sản xuất đá xẻ) | 1,29 | 1,85 | |
| 4 | Đá cát, bột kết | 2,02-2,42 tấn/m3 nguyên khối | ||
| 4.1 | Đá 1 × 10 cm | 1,00 | 1,30 | |
| 4.2 | Đá 0,5 - 1 cm | 1,00 | 1,30 | |
| 4.3 | Đá mạt < 0,5 cm | 1,00 | 1,35 | |
| 5 | Đất sét xi măng | 1,00 | 1,30 | 1,42 tấn/m3 nguyên khối |
| 6 | Đất sét gạch ngói | 1,00 | 1,30 | 1,4 tấn/m3 nguyên khối |
| 7 | Cát sỏi | 1,00 | ||
| 8 | Đất san lấp | 1,00 |