vanban.org

Điều 3. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi — Quyết định 22/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 31/2024/QĐ-UBND · 18/09/2024 Sửa đổi, bổ sung: 35/2021/QĐ-UBND · 30/07/2021
Thái Nguyên Ban hành 22/08/2019 Hiệu lực 05/09/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 22/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1) · 02/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi

1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3) = Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3) × Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi

a) Khoáng sản kim loại, nhiên liệu khoáng, khoáng chất công nghiệp

Số TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính Ghi chú
I Khoáng sản kim loại      
1 Quặng sắt      
1.1 Mỏ sắt Trại Cau 1,15 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
1.2 Các mỏ sắt khác 1,15 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2 Quặng chì - kẽm      
2.1 Mỏ chì kẽm Làng Hích 4,75 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2.2 Mỏ chì kẽm Cuội Nắc 3,60 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2.3 Mỏ chì kẽm Khôi Kỳ 5,70 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2.4 Mỏ chì kẽm Lũng Áp - Bó Toòng 6,50 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2.5 Mỏ chì kẽm Hang Chùa 6,60 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2.6 Mỏ chì kẽm Cúc Đường - Quặng sunfur chì kẽm - Quặng oxyt chì   11,30 6,80   tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2.5 Các mỏ chì kẽm khác 6,50 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
3 Quặng thiếc      
3.1 Mỏ thiếc-bismut Tây Núi Pháo - Thiếc (Sn=70%) - Đồng (Cu=20%)   12,00 12,00   tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
3.2 Mỏ thiếc, đồng bismut tiểu khu phía Nam khu Tây Núi Pháo - Đồng (Cu=22%) - Thiếc (Sn=25%) - Bismut (Bi=3,5%)     20,10 20,10 20,10     tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
3.3 Mỏ thiếc La Bằng 60,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
3.4 Mỏ thiếc đông Núi Pháo 60,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
4 Mỏ volfram đa kim Núi Pháo - Vonfram (WO3=55%) - Flourspar (CaF2=98%) - Đồng (Cu=23%) - Bismut (Bi=85%)   13,00 13,00 13,00 13,00   tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
5 Quặng Titan      
5.1 Mỏ titan Tây Cây Châm - Quặng titan sa khoáng - Quặng titan gốc   1,70 1,225   tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
5.2 Mỏ titan Đông Cây Châm 1,25 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
5.3 Mỏ titan Na Hoe 1,25 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
6 Vàng sa khoáng      
6.1 Mỏ vàng sa khoáng Bản Ná 5,50 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
6.2 Mỏ vàng sa khoáng Khắc Kiệm 5,50 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
6.3 Mỏ vàng sa khoáng Nam thung lũng Khắc Kiệm 6,00 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
7 Vàng gốc      
7.1 Mỏ vàng gốc Khau Âu 0,20 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
7.2 Mỏ vàng gốc Tân Kim 9,50 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
7.3 Mỏ vàng gốc Bồ Cu 0,35 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
7.4 Mỏ vàng gốc - deluvi Bãi Mố 2,90 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
7.5 Mỏ vàng gốc - deluvi Đèo Cắng - Lũng Địa chất 5,10 tấn nguyên khai /chỉ vàng cốm  
8 Quặng Antimon      
8.1 Mỏ antimon Pò Tèn 7,50 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
8.2 Mỏ antimon Văn Lăng 23,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
9 Quặng đồng      
  Mỏ đồng Khau Vàng 20,50 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
II Nhiên liệu khoáng      
1 Than Antraxit      
1.1 Mỏ than Khánh Hòa 1,08 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm than cám từ cám 3-cám 7b
1.2 Mỏ than Núi Hồng 1,10 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm than cám từ cám 3-cám 6
1.3 Mỏ than Bá Sơn 1,05 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm than cám từ cám 3-cám 7b
1.4 Các mỏ than khác 1,05 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm than cám từ cám 3-cám 6
2 Than mỡ      
2.1 Khai thác lộ thiên 1,30 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm than loại 1, loại 2, loại 3
2.2 Khai thác hầm lò 1,10 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm than loại 1, loại 2, loại 3
III Khoáng chất công nghiệp      
1 Quặng Phôtphorit 1,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
2 Quặng Barit 1,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  
3 Cao lanh Phú Lạc 1,09 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm  

b) Khoáng sản làm vật liệu xây dựng

Số TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi (m3 nguyên khai /m3 sản phẩm) Tỷ trọng sản phẩm các loại (tấn/m3) Ghi chú
1 Đá đôlômit     2,7 tấn/m3 nguyên khối
1.1 Đá hộc 1,00 1,50  
1.2 Đá 4 × 6 1,11 1,66  
1.3 Đá mạt 1,00 1,50  
2 Đá vôi sản xuất xi măng 1,00 1,47 2,65-2,68 tấn/m3 nguyên khối
3 Đá vôi vật liệu xây dựng thông thường     2,68-2,71 tấn/m3 nguyên khối
3.1 Đá hộc 1,00 1,45  
3.2 Đá 10 × 20 cm 0,97 1,40  
3.3 Đá 8 × 18 cm 0,97 1,40  
3.4 Đá 4 × 6 cm 1,03 1,50  
3.5 Đá 1 × 2 cm 1,10 1,60  
3.6 Đá 5 × 10 mm 1,03 1,55  
3.7 Đá cấp phối base A, B 1,14 1,65  
3.8 Đá 0 × 5 mm (mạt) 1,14 1,65  
3.9 Đá bloc (để sản xuất đá xẻ) 1,29 1,85  
4 Đá cát, bột kết     2,02-2,42 tấn/m3 nguyên khối
4.1 Đá 1 × 10 cm 1,00 1,30  
4.2 Đá 0,5 - 1 cm 1,00 1,30  
4.3 Đá mạt < 0,5 cm 1,00 1,35  
5 Đất sét xi măng 1,00 1,30 1,42 tấn/m3 nguyên khối
6 Đất sét gạch ngói 1,00 1,30 1,4 tấn/m3 nguyên khối
7 Cát sỏi 1,00    
8 Đất san lấp 1,00