vanban.org

Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2020
Phú Thọ Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2020 · 22/2019/QĐ-UBND
01/06/202009/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/06/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Văn bản số 7487/BTC-VP ngày 07/6/2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 250/TTr-STC ngày 11 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2020, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III);

4. Hệ số quy đổi sản lượng sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2020 và thay thế Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2019;

Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh; UBND các huyện, thành, thị và đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường. Trường hợp giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá quy định tại Quyết định này hoặc trường hợp bổ sung danh mục tài nguyên thì báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài chính) xem xét, điều chỉnh, bổ sung.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
I           Khoáng sản kim loại      
  I1         Sắt      
    I101       Sắt kim loại      
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)      
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 250.000  
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 350.000  
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 500.000  
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 700.000  
      I10205     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn 850.000  
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)      
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 150.000  
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> tấn 210.000  
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> tấn 280.000  
      I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> tấn 340.000  
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 420.000  
    I104       Quặng sắt Deluvi tấn 150.000  
Phụ lục II

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
II           Khoáng sản không kim loại      
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 55.000  
  II2         Đá, sỏi      
    II201       Sỏi      
      II20102     Các loại cuội, sỏi sạn khác      
        II2010201   Sỏi sông Lô, sỏi Sông Chảy m3 240.000  
        II2010202   Sỏi trên các địa bàn còn lại m3 168.000  
    II202       Đá xây dựng      
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường      
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 70.000  
        II2020302   Đá hộc và đá base m3 82.000  
        II2020303   Đá cấp phối m3 140.000  
        II2020304   Đá dăm các loại m3 168.000  
        II2020307   Đá bột m3 100.000  
        II2020308   Đá thải loại m3 70.000  
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng      
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp và sản xuất vôi thủ công (khoáng sản khai thác) m3 161.000  
    II302       Đá sản xuất xi măng      
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 105.000  
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000  
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng      
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 45.000  
  II5         Cát      
    II501       Cát san lấp m3 80.000  
      II50101     Cát đen san lấp m3 80.000  
    II502       Cát xây dựng      
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 100.000  
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng      
        II5020201   Cát vàng Sông Lô, Cát vàng Sông Chảy dùng trong xây dựng m3 350.000  
        II5020202   Cát vàng các địa bàn còn lại m3 245.000  
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3    
    II701       Đất sét trầm tích m3 130.000  
    II702       Đất sét đồi làm gạch xây không nung m3 119.000  
    II703       Đất sét đồi làm gạch xây nung m3 130.000  
  II9         Sét chịu lửa      
    II901       Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng tấn 266.000  
    II902       Sét chịu lửa các màu còn lại tấn 126.000  
    II903       Đisten tấn 180.000  
  II10         Dolomit, quartzite      
    II1001       Dolomit      
      II100101     Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) m3 84.000  
      II100102     Đá Dolomit có kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) m3 315.000  
    II1002       Quartzite      
      II100201     Quặng Quarzite thường tấn 112.000  
      II100202     Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể) tấn 300.000  
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)      
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 300.000  
    II1102       Cao lanh dưới rây tấn 560.000  
    II1103       Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 250.000  
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật      
    II1201       Mica tấn 1.500.000  
    II1202       Thạch anh kỹ thuật      
      II120201     Thạch anh kỹ thuật tấn 300.000  
      II120202     Thạch anh bột tấn 1.050.000  
      II120203     Thạch anh hạt tấn 1.500.000  
  II15         Secpentin (Quặng secpentin) tấn 130.000  
  II16         Than antraxit hầm lò      
    II1601       Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn 1.306.000  
  II24         Khoáng sản không kim loại khác      
    II2401       Barit      
      II240101     Quặng Barit khai thác tấn 315.000  
    II2405       Quặng Tacl (Tale)      
      II240501     Quặng Tacl khai thác tấn 630.000  
      II240502     Bột Tacl tấn 1.120.000  
    II2412       Các loại đất khác      
      II241201     Đất làm phụ gia phân NPK m3 60.000  
Phụ lục III

Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (đồng) Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6        
V           Nước thiên nhiên      
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 200.000  
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 450.000  
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.100.000  
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 20.000  
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
      V10201     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000  
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
    V201       Nước mặt m3 4.000  
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 7.000  
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác      
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000  
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 40.000  
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản và sử dụng cho mục đích khác)      
    V30301       Nước mặt m3 4.000  
    V30302       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 7.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều