Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ HUOAI, TỈNH LÂM ĐỒNG
(Đính kèm Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
__________________
A. ĐẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP
1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
| Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||
| 1 | Thị trấn Mađaguôi | 38 | 1,00 | 30 | 1,00 | 20 | 1,00 |
| 2 | Thị trấn ĐạMri | 38 | 1,00 | 30 | 1,00 | 20 | 1,00 |
| 3 | Xã Mađaguôi | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 4 | Xã Đạ Oai | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 5 | Xã Đạ Tồn | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 6 | Xã Đạ M’ri | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 7 | Xã Hà Lâm | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 8 | Xã ĐạP'Loa | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
| 9 | Xã Đoàn Kết | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
| 10 | Xã Phước Lộc | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
2. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
| Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||
| 1 | Thị trấn Mađaguôi | 30 | 1,25 | 24 | 1,25 | 16 | 1,25 |
| 2 | Thị trấn ĐạMri | 30 | 1,25 | 24 | 1,25 | 16 | 1,25 |
| 3 | Xã Mađaguôi | 24 | 1,25 | 20 | 1,25 | 12 | 1,25 |
| 4 | Xã Đạ Oai | 24 | 1,25 | 20 | 1,25 | 12 | 1,25 |
| 5 | Xã Đạ Tồn | 24 | 1,25 | 20 | 1,25 | 12 | 1,25 |
| 6 | Xã Đạ M'ri | 24 | 1,75 | 20 | 1,50 | 12 | 1,50 |
| 7 | Xã Hà Lâm | 24 | 1,75 | 20 | 1,50 | 12 | 1,50 |
| 8 | Xã ĐạP'Loa | 16 | 1,25 | 12 | 1,25 | 10 | 1,25 |
| 9 | Xã Đoàn Kết | 16 | 1,25 | 12 | 1,25 | 10 | 1,25 |
| 10 | Xã Phước Lộc | 16 | 1,25 | 12 | 1,25 | 10 | 1,25 |
3. ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
| Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||
| 1 | Thị trấn Mađaguôi | 38 | 1,00 | 30 | 1,00 | 20 | 1,00 |
| 2 | Thị trấn ĐạMri | 38 | 1,00 | 30 | 1,00 | 20 | 1,00 |
| 3 | Xã Mađaguôi | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 4 | Xã Đạ Oai | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 5 | Xã Đạ Tồn | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 6 | Xã Đạ M'ri | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 7 | Xã Hà Lâm | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 8 | Xã ĐạP'Loa | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
| 9 | Xã Đoàn Kết | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
| 10 | Xã Phước Lộc | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
4. ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC
| Số TT | Tên đơn vị hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |||
| Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) | ||
| 1 | Thị trấn Mađaguôi | 38 | 1,00 | 30 | 1,00 | 20 | 1,00 |
| 2 | Thị trấn ĐạMri | 38 | 1,00 | 30 | 1,00 | 20 | 1,00 |
| 3 | Xã Mađaguôi | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 4 | Xã Đạ Oai | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 5 | Xã Đạ Tồn | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 6 | Xã Đạ M'ri | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 7 | Xã Hà Lâm | 30 | 1,00 | 24 | 1,00 | 16 | 1,00 |
| 8 | Xã ĐạP'Loa | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
| 9 | Xã Đoàn Kết | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
| 10 | Xã Phước Lộc | 20 | 1,00 | 16 | 1,00 | 10 | 1,00 |
5. ĐẤT LÂM NGHIỆP: Hệ số điều chỉnh giá đất = 1,10.
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
| Số TT | Khu vực, đoạn đường | Giá đất (1.000đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) |
| I | XÃ MAĐAGUÔI | ||
| * | Khu vực 1 | ||
| 1 | Tỉnh lộ 721 từ cầu 1 thửa 18, 19(13) đến kênh N2 thửa 1620,1794(8) | 1.110 | 1,25 |
| 2 | Tỉnh lộ 721 từ kênh N2 thửa 1645, 1178(8) đến Cống nhà ông Lê thửa 847, 1567(8) | 1.190 | 1,24 |
| 3 | Tỉnh lộ 721 từ Cống nhà ông Lê thửa 1615(8), 1185(7) đền cầu 2 thửa 1145, 1232(7) | 660 | 1,25 |
| * | Khu vực 2 | ||
| 1 | Tỉnh lộ 721 từ Cầu 2 thửa 1144, 1225(7) đến giáp ranh xã Đạ Oai | 165 | 1,50 |
| 2 | Từ Tỉnh lộ 721 thửa 1142, 1702(8) đến Cống dâng thủy lợi thửa 1166, 1420(8) | 360 | 1,17 |
| 3 | Từ Cống dâng thủy lợi thửa 44, 419(12) đến ngã ba đường thôn 6 thửa 115, 947(12) | 240 | 1,17 |
| 4 | Từ ngã 3 Đường thôn 6 thửa 145, 944(12) đến Trường cấp 2 thửa 194(12) | 100 | 1,25 |
| 5 | Từ ngã ba ĐT 721 đi Đạ Tồn thửa 1347, 1348(8) đến hết nghĩa trang thôn 2 thửa 90,91 (4) | 180 | 1,50 |
| 6 | Từ nghĩa trang thôn 2 thửa 264, 265(4) đến giáp ranh Đạ Tồn | 100 | 1,25 |
| 7 | Đường từ cầu Thôn 7 thửa 255, 277(13) đến kênh N1 thửa 944, 947(12) | 200 | 1,25 |
| 8 | Từ kênh N1 thửa 115, 145(12) đến hết thôn 3 thửa 7, 8(17) | 180 | 1,25 |
| 9 | Đường nhựa thôn 5 từ thửa 973, 1313(7) đến hết thửa 2,5(3) | 100 | 1,25 |
| 10 | Đường bê tông thôn 1 từ thửa 1411, 1412(8) đến hết thửa 5,494(12) | 70 | 1,25 |
| 11 | Đường bê tông thôn 2 từ thửa 973(7), 1338(8) đến hết thửa 14, 16(8) | 65 | 1,25 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 60 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 50 | 1,50 |
| II | XÃ ĐẠ OAI | ||
| * | Khu vực 1 | ||
| 1 | Tỉnh lộ 721 từ giáp ranh xã Mađaguôi đến cây số 8 thửa 890, 911(208d) | 165 | 1,50 |
| 2 | Tỉnh lộ 721 từ cây số 8 thửa 743, 912(208d) đến cây số 9 thửa 348, 386(208a) | 220 | 1,50 |
| 3 | Từ cây số 9 thửa 347, 357(208a) đến cầu Đạ Oai thửa 27, 28(204c) | 275 | 1,50 |
| 4 | Từ cầu Đạ Oai thửa 150, 151(204a) đến giáp ranh Đạ Tẻh | 220 | 1,50 |
| Khu vực 2 | |||
| 1 | Đường vào thôn 2 từ TL 721 thửa 134a, 207(204c) vào đến cống nhà ông Phương thửa 141,144(204d) | 120 | 1,40 |
| 2 | Đường thôn 2 từ cống nhà ông Phương thửa 140, 142(204d) vào đến cầu treo thửa 241, 242 (1) | 80 | 1,40 |
| 3 | Đường thôn 1 từ tỉnh lộ 721 thửa 59, 174(204a) vào đến Cầu Đạ Sọ thửa 202(204b) | 120 | 1,40 |
| 4 | Từ cấu Đa Sọ thửa 203, 204(204b) vào đến đồi đá trắng thửa 22(241 c), 98(241a) | 80 | 1,40 |
| 5 | Đường từ TL 721 thửa 226, 345(208a) đi Nam Cát Tiên - Tân Phú - Đồng Nai thửa 17, 18(287d) | 100 | 1,40 |
| 6 | Đường vào trạm bom thủy lợi Đạ Gùi từ thửa 234(208a) đến hết thửa 168(208a) | 80 | 1,40 |
| 7 | Đường vào khu Tái định cư cụm CN Đạ Oai từ thửa 108, 119(289a) đến hết thửa 170, 171(312b) | 100 | 1,40 |
| 8 | Đường từ tỉnh lộ 721 thửa 455, 941(208d) đi Phú An-Tân Phú-Đồng Nai thửa 815, 856(208c) | 100 | 1,40 |
| 9 | Đường Thôn 7 từ tỉnh lộ 721 thửa 101, 136(289a) vào đến ranh giới xã Đạ Tồn | 80 | 1,40 |
| 10 | Đường bê tông thôn 4 | 80 | 1,40 |
| 11 | Đường bê tông Bình Thạnh thôn 3 từ thửa 146, 197(204c) đến hết thửa 56, 103(204c) | 80 | 1,40 |
| 12 | Đường bê tông vào nhà ông Luyện từ thửa 742(208d) đến hết thửa 888(208d) | 80 | 1,40 |
| 13 | Đường bê tông xóm 12 hộ từ thửa 265, 269(208a) đến hết thửa 9,12(287b) | 80 | 1,40 |
| 14 | Đường bê tông Bình Dương thôn 3 từ thửa 55, 116(204c) đến hết thửa 125, 140(204d) | 70 | 1,40 |
| 15 | Đường bê tông đồi Phim thôn 6 từ thửa 595, 598(208d) đến hết thửa 309, 345(208d) | 80 | 1,40 |
| 16 | Đường bê tông vào nghĩa trang thôn 4 từ thửa 168, 171 b(208a) đến hết thửa 97, 98(208a) | 70 | 1,40 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 60 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 50 | 1,50 |
| III | XÃ ĐẠ TỒN | ||
| * | Khu Vực 1 | ||
| 1 | Đường nhựa Thôn 2 từ giáp xã Mađaguôi đến hết thửa 180, 179(7); 243, 297(3) | 100 | 1,50 |
| 2 | Đường từ trường cấp 1 thửa 392, 384(17) vào đến hết trạm y tế thửa 4(17), 464(7) | 85 | 1,50 |
| * | Khu vực 2 | ||
| 1 | Đường từ Trạm y tế thửa 5, 464(17) đến nhà ông Minh thửa 8(17), 613(7) | 70 | 1,50 |
| 2 | Đường nhựa Thôn 1 từ thửa 140, 181(7) đến hết thửa 27, 28(10) | 70 | 1,50 |
| 3 | Đường từ cầu treo thửa 97(3) đi Dốc Kiến thửa 103, 105(5) | 60 | 1,50 |
| 4 | Đường nhựa từ Cầu Treo thửa 74, 93(3) đi suối Đạ Tràng thửa 36, 59(2) | 50 | 1,50 |
| 5 | Đường bê tông số 10 thôn 3 từ thửa 15, 39(4) đến hết thửa 4(4), 51(3) | 50 | 1,50 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 45 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 35 | 1,50 |
| IV | XÃ ĐẠMRI | ||
| * | Khu vực 1 | ||
| 1 | Từ cầu suối xã Đam ri thửa 227, 228(8) đến hết trường cấp 1 và hết trường mầm non Hoàng Anh thửa 57, 58, 98, 389(8) | 160 | 1,22 |
| 2 | Từ trường mầm non Hoàng Anh thửa 97, 147(8) đến cầu thôn 2 thửa 155, 156(8) | 135 | 1,22 |
| 3 | Từ cầu Thôn 2 thửa 91, 376(8) đến hết ngã ba đi Thôn 1 thửa 24, 32(9) | 120 | 1,25 |
| * | Khu vực 2 | ||
| 1 | Từ ngã ba đi Thôn 1 thửa 20, 31(9) đến cầu Thôn 1 thửa 18(10), 39(3) | 90 | 1,50 |
| 2 | Từ cầu thôn 1 thửa 34(3), 17(10) đến giáp ranh xã Hà Lâm | 80 | 1,50 |
| 3 | Các đoạn đường nhựa còn lại | 80 | 1,50 |
| 4 | Đường bê tông thôn 1 từ thửa 63, 99(3) đến hết thửa 13, 18(3) | 70 | 1,40 |
| 5 | Đường bê tông thôn 2 từ thửa 159, 377(8) đến hết thửa 184, 196(8) | 70 | 1,40 |
| 6 | Đường bê tông thôn 3 | 70 | 1,40 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 60 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 50 | 1,50 |
| V | XÃ HÀ LÂM | ||
| * | Khu vực 1 | ||
| 1 | Đoạn từ ranh giới thị trấn Mađaguôi đến cầu Đắc Lơ thửa 110, 118(3) | 530 | 1,24 |
| 2 | Đoạn từ cầu Đắc Lơ thửa 109, 201, 202(3) đến cầu Đại Quay thửa 85, 190(10) | 790 | 1,25 |
| 3 | Đoạn từ cầu Đại Quay thửa 1, 53(12) đến đường vào UBND xã cũ thửa 50, 301 (14) | 790 | 1,25 |
| 4 | Đoạn từ đường vào UBND xã cũ thửa 48, 320(14) đến giáp ranh thị trấn Đạm ri | 925 | 1,25 |
| 5 | Đường Đông Anh từ thửa 38, 39(14) vào đến 200m | 480 | 1,25 |
| * | Khu vực 2 | ||
| 1 | Đường từ Quốc lộ 20 thửa 163(14), 123(15) đến cầu Ba vì thừa 30, 312(14) | 435 | 1,25 |
| 2 | Từ cầu Ba Vì thửa 66(40), 150(41)đến ngã 3 Đạm ri, Phước Lộc thửa 74(40), 176(41) | 280 | 1,25 |
| 3 | Từ ngã 3 Đạm ri Phước Lộc thửa 115(4), 176(41) đến giáp ranh xã Đạm ri, xã Phước Lộc | 125 | 1,25 |
| 4 | Đường vào UBND xã cũ thửa 4, 5(14) đến ngã 3 đập tràn thửa 130, 131(14) | 150 | 1,25 |
| 5 | Từ QL20 thửa 2, 7(13) qua cụm công nghiệp Hà Lâm đến đường đi xã Phước Lộc thửa 45, 77(40) | 150 | 2,00 |
| 6 | Quốc lộ 20 thửa 22, 45(3) vào cầu treo thôn 1 thửa 18, 19(3) | 125 | 1,50 |
| 7 | Từ cầu treo thôn 1 thửa 6, 7(3) đi hết đường nhựa | 100 | 1,35 |
| 8 | Đường Văn Đức từ thửa 37, 281(12) vào đến hết đường nhựa | 125 | 1,50 |
| 9 | Các đường bê tông | 100 | 1,50 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 85 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 60 | 1,50 |
| VI | XÃ ĐẠM PLOA | ||
| * | Khu vực 1 | ||
| 1 | Từ cầu số 1 thửa 11, 13(3) đến cầu số 2 thửa 37, 46(7) | 160 | 1,50 |
| 2 | Từ cầu số 2 thửa 213, 218(7) đến cầu số 3 thửa 151, 194(7) | 130 | 1,50 |
| 3 | Từ cầu số 3 thửa 4, 27(13) đến hết ngã 3 đường thôn 4 thửa 176, 313(13) | 165 | 1,50 |
| * | Khu vực 2 | ||
| 1 | Từ ngã 3 đường thôn 4 thửa 177, 220(13) đến cầu số 4 thửa 223, 224(13) | 55 | 1,50 |
| 2 | Đường Thôn 2 từ thửa 37, 187(7) đến hết thửa 1, 3(1) | 45 | 1,50 |
| 3 | Đường Thôn 3 từ thửa 4, 5(13) đến hết thửa 11, 19(13) | 45 | 1,50 |
| 4 | Đường Thôn 4 từ thửa 172, 177(13) đến hết thửa 1, 2(14) | 45 | 1,50 |
| 5 | Đường Thôn 5 từ thửa 142, 144(8) đến hết thửa 18(15) | 45 | 1,50 |
| 6 | Đường từ thôn 1 thửa 78, 339(8) đến cầu treo đi thôn 5 thửa 111, 112(8) | 50 | 1,50 |
| 7 | Các đường bê tông | 45 | 1,50 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 40 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 35 | 1,50 |
| VII | XÃ ĐOÀN KẾT | ||
| * | Khu vực 1 | ||
| 1 | Đoạn từ cầu số 4 thửa 1, 4(3) đến cầu số 5 thửa 73, 86(3) | 140 | 1,50 |
| 2 | Đoạn từ cầu số 5 thửa 82, 106(3) đến đỉnh dốc Ông Kia thửa 112, 116(3) | 70 | 1,50 |
| 3 | Đoạn từ đỉnh dốc Ông Kia thửa 115, 121(3) đến cầu số 6 thửa 25, 26(9) | 180 | 1,50 |
| 4 | Đoạn từ cầu số 6 thửa 44, 45(9) đến giáp Tánh Linh | 120 | 1,50 |
| 5 | Đoạn cầu treo thửa 14, 15(3) đến giáp Tỉnh lộ thửa 72, 74(3) | 70 | 1,50 |
| * | Khu vực 2 | ||
| 1 | Đường vào Thôn 2 từ thửa 23, 24(10) đến hết thửa 1, 22(23); 1, 2(13) | 50 | 1,50 |
| 2 | Đường Thôn 3 đi Đá Bàn từ thửa 64(2), 73(5) đến hết thửa 17, 55(14) | 45 | 1,50 |
| 3 | Đường Thôn 3 thửa 35, 42(5) đi Thôn 2 thửa 22, 24(7) | 45 | 1,50 |
| 4 | Đường đi nghĩa trang Thôn 1 từ thửa 44, 106(9) đến hết thửa 41(9) | 50 | 1,50 |
| 5 | Đường Thôn 1 thửa 44, 106(9) đi Thôn 2 thửa 7, 56(11) | 50 | 1,50 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 40 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 35 | 1,50 |
| VII | Xã Phước Lộc | ||
| * | Khu vực 1 | ||
| 1 | Từ ranh giới Hà Lâm đến giáp Cống Hộp thôn Phước Dũng thửa 43, 47(42) | 60 | 1,50 |
| 2 | Từ Cống Hộp thôn Phước Dũng thửa 48, 55(42) đến giáp suối nghĩa địa thửa 5, 8(40) | 70 | 1,50 |
| 3 | Từ suối nghĩa địa thửa 122, 133(40) đến hết đường nhựa | 60 | 1,50 |
| * | Khu vực 2 | ||
| 1 | Đoạn đường Đá cấp phối đến suối Heo từ thửa 22, 32(34) đến hết thửa 4(11) | 50 | 1,50 |
| 2 | Đường nội bộ khu trung tâm cụm xã từ thửa 83, 121(40) đến hết thửa 4, 28(40) | 50 | 1,50 |
| 3 | Đường bê tông số 11 thôn Phước An từ thửa 6,32(34) đến hết thửa 30, 44(35) | 45 | 1,50 |
| * | Khu vực 3: Không có tên trong bảng giá | ||
| 1 | Đường có bề rộng trên 3 mét | 40 | 1,50 |
| 2 | Đường có bề rộng từ 3 mét trở xuống | 35 | 1,50 |
C. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
| Số TT | Khu vực, đoạn đường | Giá đất (1.000 đ/m2) | Hệ số điều chỉnh giá đất (lần) |
| I | THỊ TRẤN MAĐAGUÔI | ||
| 1 | Đường Hùng Vương đoạn từ giáp ranh Đồng Nai thửa 114, 148 (338c) đến cầu Trắng thửa 229, 424 (44) | 970 | 1,25 |
| 2 | Đường Hùng Vương đoạn từ cầu Trắng thửa 198, 212(44) đến giáp Trung tâm văn hóa thửa 79, 157(41) | 1.585 | 1,25 |
| 3 | Đường Hùng Vương đoạn từ Trung tâm Văn hóa thửa 117(41), 498(37) đến cống gần UBND thị trấn cũ thửa 193, 414(36) | 2.100 | 1,25 |
| 4 | Đường Hùng Vương đoạn từ cống UBND thị trấn cũ thửa 194, 247(37) đến Cống trạm BT thửa 16(315c), 17(35) | 1.585 | 1,25 |
| 5 | Quốc lộ 20 đoạn từ cống trạm biến thế thửa 4(35), 19(315c) đến km 84 thửa 69(268c) | 810 | 1,25 |
| 6 | Quốc lộ 20 đoạn từ km 84 thửa 81(268c) đến ranh giới Hà Lâm | 1.155 | 1,25 |
| 7 | Đường Trần Phú đoạn từ giáp Hùng Vương thửa 385, 406(37) đến giáp Nguyễn Trãi thửa 48, 252(37) | 1.620 | 1,50 |
| 8 | Đường Trần Phú đoạn từ Nguyễn Trãi thửa 380, 434(37) đến ranh giới xã Mađaguôi | 1.320 | 1,50 |
| 9 | Đường Trương Định đoạn từ giáp Hùng Vương thửa 428(37) đến giáp Nguyễn Tri Phương thửa 46(41) | 4.140 | 1,09 |
| 10 | Đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Tri Phương thửa 136(41) đến Phan Bội Châu thửa 138(41) | 2.415 | 1,09 |
| 11 | Đường Hai Bà Trưng đoạn từ giáp Hùng Vương thửa 456, 458(37) đến giáp Nguyễn Tri Phương thửa 67(41) | 4.140 | 1,30 |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng đoạn từ Nguyễn Tri Phương thửa 93(41) đến Phan Bội Châu thửa 214(41) | 1.725 | 1,30 |
| 13 | Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ giáp Nguyễn Khuyến thửa 54(44) đến giáp Hai Bà Trưng thửa 93(41) | 525 | 1,14 |
| 14 | Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ Hai Bà Trưng thửa 136(41) đến đường số 5 (QH chợ mới) thửa 476, 482(37) | 2.415 | 1,18 |
| 15 | Đường Nguyễn Tri Phương đoạn từ đường số 5 (QH chợ mới) thửa 481, 486(37) đến Bùi Thị Xuân thửa 341(36) | 540 | 1,39 |
| 16 | Đường Phan Bội Châu từ thửa 93(41) đến hết thửa 107(41) | 1.350 | 1,39 |
| 17 | Đường Lý Tự Trọng từ thửa 468(37) đến hết thửa 107(41) | 1.890 | 1,11 |
| 18 | Đường số 5 (QH chợ mới) từ thửa 479(37) đến hết thửa 60(41) | 1.380 | 1,09 |
| 19 | Đường từ Quốc lộ 20 thửa 129, 136(338c) đến cầu tổ DP 12 thửa 50(362b) | 300 | 1,20 |
| 20 | Từ cầu tổ DP 12 thửa 90, 100(362b) đến hết đường nhựa | 250 | 1,20 |
| 21 | Đường Lê Hồng Phong từ thửa 90, 122(44) đến hết thửa 738, 919(314c) | 500 | 2,00 |
| 22 | Đường 30 tháng 4 từ thửa 192, 231(44) đến hết thửa 97(315c) | 360 | 1,25 |
| 23 | Đường Điện Biên Phủ từ giáp xã Mađaguôi đến hết thửa 410, 421(315a) | 360 | 1,25 |
| 24 | Đường Phan Chu Trinh từ thửa 184, 199(40) đến hết thửa 520, 531(314c) | 480 | 2,08 |
| 25 | Đường Nguyễn Du từ thửa 111, 120(40) đến hết thửa 22, 28(39) | 750 | 1,67 |
| 26 | Đường Lê Lai từ thửa 154, 256(41) đến hết thửa 257(41) | 1.050 | 1,00 |
| 27 | Đường Phùng Hưng từ thửa 154, 155(41) đến hết thửa 258, 283(41) | 1.050 | 1,33 |
| 28 | Đường giữa TTVH và Phòng Giáo dục từ thửa 114, 157(41) đến hết thửa 229(41) | 1.050 | 1,33 |
| 29 | Đường Trần Hưng Đạo từ thửa 217(37), 254(36) đến hết thửa 23, 30(30) | 800 | 2,00 |
| 30 | Đường Bùi Thị Xuân từ thửa 264, 414(36) đến hết thửa 175, 185(315c) | 455 | 1,50 |
| 31 | Đường Nguyễn Thái Học từ thửa 61, 84(35) đến hết thửa 173, 175(315c) | 455 | 1,20 |
| 32 | Đường từ QL 20 thửa 55, 56(33) vào Hồ thủy lợi Đạliông thửa 306, 309(315a) | 355 | 1,20 |
| 33 | Đường Nguyễn Trãi đoạn từ giáp Trần Phú thửa 48(37), 380(38) đến Phạm Ngọc Thạch thửa 419(314a) | 400 | 1,25 |
| 34 | Đường Nguyễn Trãi đoạn từ Phạm Ngọc Thạch thửa 419(314a) đến Điện Biên Phủ thửa 217, 218(314a) | 320 | 1,25 |
| 35 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai từ thửa 1051, 1533(314c) đến hết thửa 11(39) | 480 | 1,08 |
| 36 | Đường Võ Thị Sáu đoạn từ giáp Trần Phú thửa 259, 289(38) đến cầu TDP6 thửa 20, 23(29) | 400 | 1,30 |
| 37 | Đường Võ Thị Sáu đoạn từ cầu TDP6 thửa 491(314a) đến Nguyễn Trãi thửa 385(314a) | 320 | 1,20 |
| 38 | Đường Nguyễn Huệ từ thửa 30, 115(30) đến hết thửa 100(315a) | 400 | 1,50 |
| 39 | Đường Nguyễn Đức Cảnh từ thửa 20, 123(338a) đến hết thửa 239, 245(338a) | 300 | 1,25 |
| 40 | Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ giáp Nguyễn Trãi thửa 419(314a) đến Trần Hưng Đạo thửa 23, 30(30) | 480 | 1,12 |
| 41 | Đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ Trần Hưng Đạo thửa 23, 30(30) đến Điện Biên Phủ thửa 94, 101a(314b) | 360 | 1,17 |
| 42 | Đường Trần Bình Trọng từ thửa 204, 377(40) đến hết thửa 623(314c) | 420 | 1,25 |
| 43 | Đường Ngô Gia Tự đoạn từ giáp Hùng Vương thửa 497, 506(338a) vào đến 150m | 400 | 1,10 |
| 44 | Đường Nguyễn Khuyến từ thửa 4(44) đến hết thửa 104(44) | 400 | 1,25 |
| 45 | Đường Ngô Quyền đoạn từ giáp Hùng Vương thửa 148(40), 328(41) đến Nguyễn Tri Phương thửa 366, 377(41) | 400 | 1,10 |
| 46 | Đường Ngô Quyền đoạn từ Nguyễn Tri Phương thửa 338, 456(41) đến 30 tháng 4 thửa 11(338b), 973(314d) | 300 | 1,15 |
| 47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ giáp Hùng Vương thửa 116, 135(36) vào đến 150m | 400 | 1,15 |
| 48 | Đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ trên 150m đến hết đường bê tông | 300 | 1,15 |
| 49 | Đường Phạm Ngũ Lão từ thửa 270, 271(37) đến hết thửa 79(41), 498(37) | 400 | 1,10 |
| 50 | Đường Lê Quý Đôn đoạn từ giáp Trần Phú thửa 385(37), 434(38) vào đến 150m | 400 | 1,10 |
| 51 | Đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ giáp Trần Phú thửa 318, 359(38) vào đến 150m | 400 | 1,10 |
| 52 | Đường Hoàng Diệu đoạn từ giáp Trần Phú thửa 317, 318(38) đến Nguyễn Du thửa 560, 562(38) | 400 | 1,15 |
| 53 | Đường Đào Duy Từ thửa 20, 57(43) đến hết thửa 105(43), 430(41) | 300 | 1,15 |
| 54 | Đường Nguyễn Viết Xuân từ thửa 416, 478(41) đến hết thửa 40, 62(43) | 300 | 1,15 |
| 55 | Đường Kim Đồng từ thửa 344, 464(314d) đến hết thửa 484, 486(314d) | 300 | 1,15 |
| 56 | Đường nhựa từ QL20 thửa 24, 58(268c) vào buôn B' Kẻ thửa 42, 43(268c) | 400 | 1,10 |
| II | THỊ TRẤN ĐẠ M’RI | ||
| 1 | Quốc lộ 20 đoạn từ ranh giới xã Hà Lâm đến nghĩa trang Lộc Phước thửa 23, 25(12) | 1.320 | 1,33 |
| 2 | Quốc lộ 20 đoạn từ nghĩa trang Lộc Phước thửa 26, 30(12) đến hết UBND TT Đạ M’ri thửa 18(28), 310(29) | 2.700 | 1,28 |
| 3 | Quốc lộ 20 đoạn từ UBND thị trấn Đạ M’ri thửa 3(28), 133(29) đến chân đèo Bảo Lộc thửa 153(5), 19(9) | 2.160 | 1,28 |
| 4 | Tỉnh lộ 721 từ ngã ba B'sa thửa 207, 242(31) đến giáp đường vành đai phía đông thửa 296, 308(31) | 2.250 | 1,33 |
| 5 | Tỉnh lộ 721 từ đường vành đai phía đông thửa 246(31), 295(32) đến cống số 1 thửa 44, 49(34) | 720 | 1,25 |
| 6 | Tỉnh lộ 721 từ cống số 1 thửa 35(19), 54(34) đến cầu Số 1 thửa 17, 19(25) | 400 | 1,50 |
| 7 | Đường vành đai phía Đông từ thửa 84(12), 26(33) đến hết thửa 161, 241(8) | 520 | 1,50 |
| 8 | Đường vào xã Đạ M’ri từ thửa 25, 507(32) đến hết thửa 33, 36(13) | 400 | 1,50 |
| 9 | Đường liên khu 4-5 từ thửa 228, 294(31) đến hết thửa 67(14), 24(30) | 400 | 1,50 |
| 10 | Đường liên khu 5-6-7 từ thửa 38, 115(14) đến hết thửa 44, 66(8) | 300 | 1,50 |
| 11 | Đường vào Suối lạnh thửa 10(9), 145(5) đến 200m thửa 127, 128(5) | 400 | 1,20 |
| 12 | Đường vào Suối lạnh đoạn còn lại từ thửa 123, 198(5) đến hết thửa 31, 51(5) | 300 | 1,20 |
| 13 | Đường lô 3 từ thửa 344, 347(14) đến hết thửa 67, 68(14) | 300 | 1,15 |