Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh
1. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:
Đơn vị tính: đồng/GT/giờ
| STT | Loại dịch vụ | Khung giá thu dịch vụ | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | ||
| 1 | Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến | 13,50 | 15,00 |
| 2 | Tàu thuyền neo buộc tại phao neo | 9,00 | 10,00 |
| 3 |
Nhận được lệnh rơi cảng mà vẫn chiếm cầu, bến | 13,50 | 15,00 |
| 4 |
Nhận được lệnh rơi cảng mà vẫn chiếm phao neo | 9,00 | 10,00 |
| 5 | Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo | 6,75 | 7,50 |
| 6 |
Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 04 trở đi áp dụng mức: | ||
| 6.1 | Neo buộc tại cầu, bến | 6,75 | 7,50 |
| 6.2 | Neo buộc tại phao | 4,50 | 5,00 |
2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:
Đơn vị tính: đồng/container
| Loại container |
Khung giá dịch vụ | |||
|
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng |
Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng | |||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| Container 20 feet | ||||
| Có hàng | 260.000 | 427.000 | 208.000 | 342.000 |
| Rỗng | 152.000 | 218.000 | 122.000 | 174.000 |
| Container 40 feet | ||||
| Có hàng | 439.000 | 627.000 | 351.000 | 502.000 |
| Rỗng | 231.000 | 331.000 | 185.000 | 265.000 |
| Container trên 40 feet | ||||
| Có hàng | 658.000 | 940.000 | 526.000 | 752.000 |
| Rỗng | 348.000 | 498.000 | 278.000 | 398.000 |
3. Khung giá dịch vụ lai dắt tại đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu
| Công suất tàu lai dăt hỗ trợ | Khung giá dịch vụ | |
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | |
| Từ 500 HP đến dưới 800 HP | 3.200.000 | 4.200.000 |
| Từ 800 HP đến dưới 1300 HP | 6.000.000 | 7.800.000 |
| Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP | 7.600.000 | 9.900.000 |
| Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP | 9.100.000 | 11.900.000 |
| Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP | 12.200.000 | 15.900.000 |
| Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP | 13.300.000 | 17.200.000 |
| Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP | 18.000.000 | 23.500.000 |
| Từ 5000 HP trở lên | 22.300.000 | 29.000.000 |