vanban.org

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh — Quyết định 22/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/08/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 05/08/2019 Hiệu lực 20/08/2019 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh · 22/2019/QĐ-UBND
20/08/2019Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ Cảng, nhà ga đối với các Cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh · 41/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh

1. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:

Đơn vị tính: đồng/GT/giờ

STT Loại dịch vụ Khung giá thu dịch vụ
    Giá tối thiểu Giá tối đa
1 Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến 13,50 15,00
2 Tàu thuyền neo buộc tại phao neo 9,00 10,00
3 Nhận được lệnh rơi cảng mà vẫn chiếm cầu,
bến
13,50 15,00
4 Nhận được lệnh rơi cảng mà vẫn chiếm
phao neo
9,00 10,00
5 Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo 6,75 7,50
6 Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04
chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 04 trở đi áp dụng mức:
6.1 Neo buộc tại cầu, bến 6,75 7,50
6.2 Neo buộc tại phao 4,50 5,00

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:

Đơn vị tính: đồng/container

Loại container Khung giá dịch vụ
     
  Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng
 
Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô
tô, toa xe tại cầu cảng
 
  Giá tối thiểu Giá tối đa Giá tối thiểu Giá tối đa
Container 20 feet
Có hàng 260.000 427.000 208.000 342.000
Rỗng 152.000 218.000 122.000 174.000
Container 40 feet
Có hàng 439.000 627.000 351.000 502.000
Rỗng 231.000 331.000 185.000 265.000
Container trên 40 feet
Có hàng 658.000 940.000 526.000 752.000
Rỗng 348.000 498.000 278.000 398.000

3. Khung giá dịch vụ lai dắt tại đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:

Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai dăt hỗ trợ Khung giá dịch vụ  
  Giá tối thiểu Giá tối đa
Từ 500 HP đến dưới 800 HP 3.200.000 4.200.000
Từ 800 HP đến dưới 1300 HP 6.000.000 7.800.000
Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP 7.600.000 9.900.000
Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP 9.100.000 11.900.000
Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP 12.200.000 15.900.000
Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP 13.300.000 17.200.000
Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP 18.000.000 23.500.000
Từ 5000 HP trở lên 22.300.000 29.000.000