Điều 3. Nội dung Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2017-2020:
1. Quy hoạch
| TT | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu theo vùng | |
| Trung dumiền núi | Đồng bằng | |||
| 1 | Quy hoạch | 1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã1 được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn | Đạt | Đạt |
| 1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch | Đạt | Đạt | ||
2. Hạ tầng kinh tế - xã hội
| TT | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu theo vùng | |
| Trung dumiền núi | Đồng bằng | |||
| 2 | Giao thông | 2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm | 100% | 100% |
| 2.2. Đường trục thôn và đường liên thôn được cứng hóa đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm | 100% (>50% được nhựa hóa hoặc bê tông hóa) | 100% (nhựa hóa hoặc bê tông hóa) | ||
| 2.3. 100% đường ngõ xóm sạch, không lầy lội vào mùa mưa; tỷ lệ cứng hóa theo vùng đảm bảo quy định | > 50% | 100% | ||
| 2.4. Đường trục chính nội đồng được cứng hóa đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm | ≥ 50% | 100% | ||
| 3 | Thủy lợi | 3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động | ≥ 80% | ≥ 80% |
| 3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ | Đạt | Đạt | ||
| 4 | Điện | 4.1.Hệ thống điện đạt chuẩn | Đạt | Đạt |
| 4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn | ≥95% | ≥99% | ||
| 5 | Trường học | Tỷ lệ trường học các cấp: Mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia | ≥70% | 100% |
| 6 | Cơ sở vật chất văn hóa | 6.1. Có Trung tâm văn hóa - Thể thao xã đạt chuẩn theo quy định | Đạt | Đạt |
| 6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định | Đạt | Đạt | ||
| 6.3. Tỷ lệ thôn có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng | 100% | 100% | ||
| 7 | Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn | Có chợ theo quy hoạch đạt chuẩn theo quy định hoặc xã có cơ sở bán lẻ khác (siêu thị mi ni hoặc cửa hàng tiện lợi hoặc cửa hàng kinh doanh tổng hợp) đạt chuẩn theo quy định | Đạt | Đạt |
| 8 | Thông tin và Truyền thông | 8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính | Đạt | Đạt |
| 8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet | Đạt | Đạt | ||
| 8.3. Xã có đài truyền thanh và hệ thống loa đến các thôn | Đạt | Đạt | ||
| 8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, điều hành | Đạt | Đạt | ||
| 9 | Nhà ở dân cư | 9.1. Nhà tạm, dột nát | Không | Không |
| 9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn theo quy định | ≥ 75% | ≥ 90% | ||
3. Kinh tế và tổ chức sản xuất
| TT | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu theo vùng | |
| Trung dumiền núi | Đồng bằng | |||
| 10 | Thu nhập | Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn đến năm 2020 (triệu đồng/người) | Năm 2017: ≥ 26 Năm 2018: ≥ 30 Năm 2019: ≥ 33 Năm 2020: ≥ 36 | Năm 2017: ≥ 37 Năm 2018: ≥ 41 Năm 2019: ≥ 45,5 Năm 2020: ≥ 50 |
| 11 | Hộ nghèo | Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020 | ≤ 12% | ≤ 2% |
| 12 | Lao độngcó việc làm | Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao động | ≥ 90% | ≥ 90% |
| 13 | Tổ chức sản xuất | 13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 | Đạt | Đạt |
| 13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững | Đạt | Đạt | ||
4. Văn hóa - Xã hội - Môi trường
| 14 | Giáo dục & Đào tạo | 14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục trung học cơ sở | Đạt | Đạt |
| 14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, trung cấp) | ≥ 70% | ≥ 90% | ||
| 14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo | ≥ 25% | ≥ 45% | ||
| 15 | Y tế | 15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế | Năm 2017, 2018 đạt từ 85% trở lên; năm 2019 đạt từ 87,7% trở lên và năm 2020 đạt từ 90,2% trở lên | |
| 15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | Đạt | Đạt | ||
| 15.3. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi) | ≤ 26,7% | ≤ 13,9% | ||
| 16 | Văn hóa | Tỷ lệ thôn đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định | ≥ 70% | ≥ 70% |
| 17 | Môi trường và an toàn thực phẩm | 17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định | ≥ 90% (≥50% nước sạch) | ≥ 98% (≥65% nước sạch) |
| 17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường | 100% | 100% | ||
| 17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn | Đạt | Đạt | ||
| 17.4. Mai táng phù hợp với quy định và theo quy hoạch | Đạt | Đạt | ||
| 17.5. Chất thải rắn trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định | Đạt | Đạt | ||
| 17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch [2] | ≥ 70% | ≥ 90% | ||
| 17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường | ≥ 60% | ≥ 80% | ||
| 17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm | 100% | 100% | ||
[2] Đảm bảo 3 sạch gồm: Sạch nhà, sạch bếp, sạch ngõ (theo nội dung cuộc vận động “Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch” do Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam phát động)
5. Hệ thống chính trị
| TT | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu theo vùng | |
| Trung dumiền núi | Đồng bằng | |||
| 18 | Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật | 18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn | Đạt | Đạt |
| 18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định | Đạt | Đạt | ||
| 18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “Trong sạch, vững mạnh“ | Đạt | Đạt | ||
| 18.4. Tổ chức chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên | 100% | 100% | ||
| 18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định | Đạt | Đạt | ||
| 18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực của gia đình và đời sống xã hội | Đạt | Đạt | ||
| 19 | Quốc phòng và An ninh | 19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “Vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng | Đạt | Đạt |
| 19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: Không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước | Đạt | Đạt | ||