vanban.org

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt — Quyết định 22/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/10/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 19/09/2017 Hiệu lực 01/10/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

1. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

ĐVT: đồng/hộ/tháng

TT Tên địa phương/khu vực Đơn giá
1 Thành phố Tam Kỳ và Hội An
a Khu vực nội thành
Hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư). 30.000
Hộ gia đình, cá nhân trong kiệt, hẻm 25.000
b Khu vực còn lại
Các khu vực thuộc địa bàn các xã 22.000
2 Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc
a Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư). 25.000
b Các khu vực còn lại 20.000
3 Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức
a Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư). 20.000
b Các khu vực còn lại 15.000
4 Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang
a Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn hoặc Trung tâm huyện (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư). 15.000
b Các khu vực còn lại 12.000
5 Huyện Tây Giang và Nam Trà My
Tất cả các vị trí trên địa bàn huyện 12.000

2. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ; các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý; các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh phát sinh rác thải, như sau:

Đơn vị tính: đồng/tấn

TT Tên địa phương Đơn giá thu gom Đơn giá vận chuyển
1 Thành phố Tam Kỳ 190.000 310.000
2 Huyện Núi Thành 185.000 275.000
3 Huyện Thăng Bình 170.000 340.000
4 Huyện Tiên Phước 165.000 325.000
5 Huyện Quế Sơn 170.000 340.000
6 Thị xã Điện Bàn 190.000 310.000
7 Huyện Duy Xuyên 190.000 320.000
8 Huyện Hiệp Đức 170.000 360.000
9 Huyện Phú Ninh 165.000 285.000
10 Huyện Đại Lộc 185.000 275.000
11 Thành phố Hội An 185.000 245.000
12 Huyện Nông Sơn 175.000 135.000
13 Huyện Phước Sơn 190.000 240.000
14 Huyện Tây Giang 200.000 250.000
15 Huyện Nam Giang 180.000 210.000
16 Huyện Đông Giang 190.000 240.000
17 Huyện Bắc Trà My 185.000 265.000
18 Huyện Nam Trà My 190.000 190.000

3. Một số quy định cụ thể

a) Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại khoản 1 và khoản 2 điều này, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

b) Căn cứ tình hình thực tế về kết cấu hạ tầng, khả năng cân đối ngân sách và khả năng chi trả của nhân dân trên địa bàn, UBND cấp huyện xem xét quy định mức giá cụ thể áp dụng trên địa bàn nhưng không vượt mức giá tối đa quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

c) Đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm niêm yết công khai đơn giá thu gom, vận chuyển cụ thể ở những địa điểm thuận lợi để các đối tượng sử dụng dịch vụ biết.

d) Tỷ lệ quy đổi 01m3 rác thải = 0,47 tấn rác thải.

đ) Đơn giá vận chuyển trên tính cho cự ly vận chuyển: Từ điểm tập kết tại các huyện, thị xã, thành phố đến bãi xử lý rác tập trung tại: xã Tam Xuân 2, huyện Núi Thành; xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành; xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc.

Đối với rác thải trên địa bàn thành phố Tam Kỳ và các huyện: Thăng Bình, Tiên Phước, Quế Sơn, Hiệp Đức, Phú Ninh được xử lý tại bãi rác Tam Xuân 2, huyện Núi Thành.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Núi Thành được xử lý tại bãi rác Tam Nghĩa, huyện Núi Thành.

Đối với rác thải trên địa bàn thị xã Điện Bàn và các huyện: Duy Xuyên, Đại Lộc được xử lý tại bãi rác Đại Hiệp, huyện Đại Lộc.

e) Cự ly vận chuyển tại 07 huyện: Từ điểm tập kết đến bãi xử lý rác

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Nam Giang về bãi rác thôn Ahu, xã A Tiêng.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Nam Trà My về bãi rác xã Trà Mai.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Bắc Trà My về bãi rác xã Trà Sơn.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Tây Giang về bãi rác xã A Tiêng.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Đông Giang về bãi rác xã Ba.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Phước Sơn về bãi rác Khâm Đức.

Đối với rác thải trên địa bàn huyện Nông Sơn về bãi rác Quế Trung.

g) Cự ly vận chuyển đối với rác thải trên địa bàn thành phố Hội An: Từ điểm tập kết đến bãi xử lý rác Cẩm Hà, thành phố Hội An.