vanban.org

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./. — Quyết định 22/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/08/2020 Thay thế: 32/2020/QĐ-UBND · 07/08/2020 Sửa đổi, bổ sung: 56/2019/QĐ-UBND · 11/12/2019
Long An Ban hành 19/05/2017 Hiệu lực 01/06/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020 quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An · 32/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành danh mục và mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An · 22/2017/QĐ-UBND
20/08/202032/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/12/201956/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/06/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Về ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An · 72/2016/QĐ-UBND