Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. — Quyết định 22/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025
Thay thế: 44/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
01/01/202544/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
27/11/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/QĐ-UB ngày 30/6/2004 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành bản quy định về quản lý giá.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
Điều 5. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá
Điều 6. Trách nhiệm trong việc thực hiện bình ổn giá
Điều 7. Cơ quan tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá
Điều 8. Cách thức thực hiện đăng ký giá; quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá; quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
Chương III — ĐỊNH GIÁ
Điều 9. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá
Điều 10
Điều 11. Thời hạn thẩm định phương án giá và thời hạn quyết định giá
Điều 12. Điều chỉnh mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh định giá
Điều 13. Hồ sơ phương án giá
Chương IV — HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 14. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá
Điều 15. Thành phần tham gia hiệp thương giá
Điều 16. Hồ sơ hiệp thương giá
Điều 17. Trình tự tổ chức hiệp thương giá
Chương V — THẨM ĐỊNH GIÁ
Điều 18. Trường hợp Nhà nước thực hiện thẩm định giá
Điều 19. Phân công trách nhiệm thẩm định giá
Chương VI — KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 20. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá và hàng hóa, dịch vụ phải kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 22. Trình tự, thời hạn kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 23. Các biện pháp xử lý vi phạm
Chương VII — KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Điều 24. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá
Điều 25. Cơ quan tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá và đối tượng thực hiện kê khai giá
Điều 26. Cách thức thực hiện kê khai giá
Điều 27. Quy trình tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá, quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thực hiện kê khai giá
Điều 28. Địa điểm, cách thức thực hiện niêm yết giá
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Tổ chức thực hiện
Điều 30. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy