vanban.org

Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/09/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/09/2022 Thay thế: 25/2022/QĐ-UBND · 08/09/2022
Hà Tĩnh Ban hành 23/06/2015 Hiệu lực 03/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Quy định Đơn giá lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 25/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) · 22/2015/QĐ-UBND
18/09/202225/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/07/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/09/2022 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 14/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính Đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1298/STN.MT-QH ngày 08/6/2015; của Sở Tài chính tại Công văn số 1515/STC-NS ngày 29/5/2015; kèm Báo cáo thẩm định số 881/BC-STP ngày 04/6/2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã).

Điều 2. Quyết định này là căn cứ để xác định đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) trên địa bàn tỉnh và thay thế Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời đơn giá lập dự toán thực hiện dự án đầu tư lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH, HUYỆN (THÀNH PHỐ, THỊ XÃ).
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh)

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Quy định này áp dụng để tính đơn giá dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Tổng dự toán kinh phí thực hiện dự án đầu tư lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) bao gồm các khoản mục chi phí trong đơn giá và chi phí ngoài đơn giá:

1. Chi phí trong đơn giá được xác định trên cơ sở định mức kinh tế-kỹ thuật và hệ số điều chỉnh theo định mức quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

2. Chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % (phần trăm) trên chi phí trong đơn giá theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Chương II TỔNG DỰ TOÁN KINH PHÍ VÀ ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

Điều 3. Tổng dự toán kinh phí lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) bao gồm đầy đủ các khoản mục chi phí (chi phí trong đơn giá và chi phí ngoài đơn giá), được tính theo công thức:

D = B + C

Trong đó: D là tổng dự toán kinh phí;

B là chi phí trong đơn giá;

C là chi phí ngoài đơn giá.

Điều 4. Chi phí trong đơn giá (B) được xác định trên cơ sở đơn giá dự toán nhân (x) với hệ số điều chỉnh (k), được xác định theo công thức: B = A x K , trong đó:

1) Đơn giá dự toán (A): Là đơn giá áp dụng cho cấp tỉnh có diện tích trung bình 500.000 ha, cấp huyện có diện tích trung bình là 50.000 ha, với điều kiện kinh tế, mật độ dân số, quy mô diện tích, đơn vị hành chính, áp lực về đô thị ở mức trung bình của cả nước có hệ số bằng 1. Đơn giá dự toán A = A1 + A2.

a. A1 là các khoản chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí dụng cụ, chi phí thiết bị).

b. A2 là chi phí chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp cho công tác nội nghiệp và ngoại nghiệp, trong đó: Chi phí chung cho công tác nội nghiệp là 15%; chi phí chung cho công tác ngoại nghiệp là 20%.

c. Chi tiết đơn giá dự toán (A) đối với từng cấp địa phương được xác định tại các phụ lục kèm theo, bao gồm:

- Phụ lục số 01: Tổng hợp đơn giá dự toán;

- Phụ lục chi tiết số 02: Đơn giá ngày công;

- Phụ lục chi tiết số 03: Chi phí (nhân công, công cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng) cấp tỉnh;

- Phụ lục chi tiết số 04: Chi phí (nhân công, công cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng) cấp huyện;

(Đối với chi phí khấu hao máy móc, thiết bị trong cấu thành đơn giá tại phụ lục chi tiết số 03 và số 04 nêu trên được tính 100% trong trường hợp thuê doanh nghiệp thực hiện; trường hợp các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thực hiện thì phải phân rõ nguồn hình thành tài sản sử dụng trong công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nguồn ngân sách cấp và nguồn ngoài ngân sách), nếu tài sản được mua từ nguồn ngân sách nhà nước cấp thì phải loại trừ chi phí này).

2) Hệ số điều chỉnh K được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị huyện, cụ thể:

a. Đối với cấp tỉnh: K = Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt.

- Kkt là hệ số áp lực về kinh tế;

- Kds là hệ số áp lực về dân số;

- Ks là hệ số quy mô diện tích;

- Khc là hệ số đơn vị hành chính;

- Kđt là hệ số áp lực về đô thị.

(Ks = 1,04; Khc= 1,08; Kđt= 1; các hệ số còn lại được thể hiện ở bảng 01, 02).

b. Đối với cấp huyện: K = Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt.

Kđt = 1,2; các hệ số còn lại được thể hiện ở bảng 03, 04, 05, 06.

Trong đó:

- Kkt là hệ số áp lực về kinh tế;

- Kds là hệ số áp lực về dân số;

- Ks là hệ số quy mô diện tích;

- Khc là hệ số đơn vị hành chính;

- Kđt là hệ số áp lực về đô thị.

c. Các bảng hệ số:

Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp tỉnh

GDP bình quân/ người (triệu đồng) Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
<8,0 8,0-<9,0 9,0-<10,0 10,0-<11,0 11,0-<12,0 12,0-<13,0 ≥13,0
<10 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,1
10 - <15 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
15 - <20 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
20 - <25 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
25 - <30 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
30 - <35 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥ 35 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40

Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp tỉnh

Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
< 110 0,70
110 - < 270 0,71 - 0,99
270 - < 350 1,00 - 1,03
350 - < 500 1,04 - 1,07
500 - < 700 1,08 - 1,13
700 - < 900 1,14 - 1,19
900 - < 1.100 1,20 - 1,25
1.100 - < 1.300 1,26 - 1,31
1.300- < 1.500 1,32 - 1,37
≥ 1.500 1,38

Bảng 03. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp huyện

Giá trị sản xuất bình quân/người (triệu đồng) Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
<7,0 7,0-<9,0 9,0-<11,0 11,0-<13,0 13,0-<15,0 15,0-<16,5 ≥16,5
< 10 0,70 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00
10 - < 12 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05
12 - < 14 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10
14 - < 16 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
16 - < 18 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
18 - < 20 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
20 - < 22 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
22 - < 24 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥ 24 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40

Bảng 04. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp huyện

Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
< 50 0,65
50 - < 110 0,66 - 0,80
110 - < 270 0,81- 0,99
270 - < 350 1,00 - 1,03
350 - < 600 1,04 - 1,08
600 - < 900 1,09 - 1,12
900 - < 1.200 1,13 - 1,17
1200 - < 1.500 1,18 - 1,22
> 1.500 1,23

Bảng 05. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp huyện

TT Tên đơn vị Ks
1 Thành phố Hà Tĩnh 0,63
2 Thị xã Hồng Lĩnh 0,63
3 Thị xã Kỳ Anh 0,89
4 Huyện Nghi Xuân 0,87
5 Huyện Đức Thọ 0,86
6 Huyện Hương Sơn 1,13
7 Huyện Huơng Khê 1,17
8 Huyện Vũ Quang 1,06
9 Huyện Can Lộc 0,90
10 Huyện Thạch Hà 0,93
11 Huyện Cẩm Xuyên 1,06
12 Huyện Kỳ Anh 1,08
13 Huyện Lộc Hà 0,77

Bảng 06. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện

TT Tên đơn vị Ks
1 Thành phố Hà Tĩnh 1,00
2 Thị xã Hồng Lĩnh 0,80
3 Thị xã Kỳ Anh 0,87
4 Huyện Nghi Xuân 1,11
5 Huyện Đức Thọ 1,31
6 Huyện Hương Sơn 1,40
7 Huyện Hương Khê 1,20
8 Huyện Vũ Quang 0,87
9 Huyện Can Lộc 1,21
10 Huyện Thạch Hà 1,38
11 Huyện Cẩm Xuyên 1,30
12 Huyện Kỳ Anh 1,18
13 Huyện Lộc Hà 0,90

d. Tại các bảng 02, bảng 04 nếu đơn vị lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có các chỉ tiêu về mật độ dân số, diện tích tự nhiên nằm trong khoảng hai quy mô quy định trong các bảng trên thì các hệ số được tính theo phương pháp nội suy.

Điều 5. Chi phí ngoài đơn giá (C) là mức chi được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá (B) cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:

1. Đối với cấp tỉnh:

a. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 1.000 2.000 3.000 ≥ 4.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 4,8% 3,2% 2,4% 2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 4,8% 3,2% 2,4% 2%
Chi phí công bố 2,8% 1,7% 1,4% 1,2%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 3,6% 2,4% 2,0% 1,6%

b. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 500 1.000 2.000 ≥ 3.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6,4% 4,4% 3,2% 2,4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 6,4% 4,8% 3,2% 2,8%
Chi phí công bố 4,8% 2,8% 2% 1,6%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 4,8% 3,6% 2,4% 2%

c. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (áp dụng cho trường hợp không phải điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất).

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 300 500 1.000 ≥ 1.500
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6,4% 5,6% 4% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 7,2% 6,4% 4,8% 4%
Chi phí công bố 4,8% 4% 3,2% 2,4%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 5,6% 4,8% 3,6% 2,8%

2. Đối với cấp huyện:

a. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 300 500 700 ≥ 1.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 5,6% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 5,6% 4,4% 3,6% 3,2%
Chi phí công bố 4,8% 4% 3,2% 2,4%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 4,8% 4% 3,6% 3,2%

b. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 300 500 700 ≥ 1.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 5,2% 4,4% 3,6% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 6,4% 5,6% 4,8% 4%
Chi phí công bố 5,6% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 5,2% 4,8% 4,4% 4%

c. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 100 200 300 ≥ 400
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6,4% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 7,2% 6,4% 5,6% 4,8%
Chi phí công bố 5,6% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 5,6% 5,2% 4,8% 4,4%

3. Trường hợp các dự án có chi phí trong đơn giá nằm trong khoảng hai giá trị quy định trong các bảng trên thì được tính theo phương pháp nội suy.

4. Riêng chi phí ngoài đơn giá: Do hiện nay Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa có Thông tư mới hướng dẫn cách tính cụ thể nên đang áp dụng theo Mục III của Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sau khi có Thông tư mới, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện kịp thời hoặc tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 6. Phần thuế giá trị gia tăng đối với dự án tính với mức thuế suất là 10% của tổng dự toán kinh phí (D) nêu tại Điều 3 Quy định này. Việc thanh quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính triển khai áp dụng, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, thực hiện việc lập dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo quy định của pháp luật và Quy định này.

Điều 8. Khi có quy định mới của Nhà nước về điều chỉnh mức lương tối thiểu; hoặc khi đơn giá dụng cụ, thiết bị, vật liệu phục vụ công tác lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên thị trường tại địa phương biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá tính của các phụ lục ghi tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Chương II Quy định này thì các sở, ngành theo chức năng nhiệm vụ, kịp thời tham mưu phương án điều chỉnh, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, xem xét, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung phù hợp./.

Phụ lục 01

Tổng hợp chi phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện tổng hợp chi phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC SỐ 01

Đơn vị tính: Đồng

Số TT Tên sản phẩm Chi phí nhân công Chi phí dụng cụ Chi phí thiết bị Chi phí vật liệu Chi phí trực tiếp (A1) Chi phí chung (A2) (nội nghiệp 15%, ngoại nghiệp 20%) Đơn giá
I. LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP TỈNH
  Tổng số 2.371.695.685 88.406.171 200.389.350 12.320.197 2.672.811.403 412.720.322 3.085.531.725
Nội nghiệp 2.240.424.055 87.414.644 97.074.480 11.925.997 2.436.839.177 365.525.876 2.802.365.053
Ngoại nghiệp 131.271.630 991.526 103.314.870 394.200 235.972.226 47.194.445 283.166.672
1 Bước 1 311.820.904 12.056.040 26.165.025 1.677.174 351.719.143 54.223.543 405.942.686
Nội nghiệp 295.595.044 11.932.099 13.250.667 1.627.899 322.405.708 48.360.856 370.766.564
Ngoại nghiệp 16.225.860 123.941 12.914.359 49.275 29.313.435 5.862.687 35.176.121
2 Bước 2 182.928.551 7.278.518 10.464.418 999.043 201.670.530 30.521.148 232.191.678
Nội nghiệp 179.956.707 7.255.415 8.057.182 989.858 196.259.162 29.438.874 225.698.036
Ngoại nghiệp 2.971.844 23.103 2.407.236 9.185 5.411.368 1.082.274 6.493.641
3 Bước 3 223.655.121 9.003.708 9.998.671 1.228.378 243.885.879 36.582.882 280.468.760
Nội nghiệp 223.655.121 9.003.708 9.998.671 1.228.378 243.885.879 36.582.882 280.468.760
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
4 Bước 4 924.360.641 33.534.728 82.551.880 4.689.931 1.045.137.180 162.041.634 1.207.178.814
Nội nghiệp 865.353.285 33.095.184 36.752.398 4.515.183 939.716.050 140.957.408 1.080.673.458
  Ngoại nghiệp 59.007.356 439.544 45.799.482 174.749 105.421.130 21.084.226 126.505.356
5 Bước 5 356.525.006 12.938.915 33.452.053 1.813.600 404.729.574 62.928.519 467.658.092
Nội nghiệp 331.690.954 12.753.797 14.163.167 1.740.003 360.347.920 54.052.188 414.400.108
Ngoại nghiệp 24.834.052 185.118 19.288.886 73.597 44.381.653 8.876.331 53.257.984
6 Bước 6 326.144.374 11.802.262 35.767.275 1.667.589 375.381.500 58.879.457 434.260.957
Nội nghiệp 297.911.856 11.582.440 12.862.369 1.580.195 323.936.860 48.590.529 372.527.389
Ngoại nghiệp 28.232.518 219.821 22.904.907 87.394 51.444.640 10.288.928 61.733.568
Bước 7 46.261.088 1.792.000 1.990.027 244.483 50.287.598 7.543.140 57.830.738
Nội nghiệp 46.261.088 1.792.000 1.990.027 244.483 50.287.598 7.543.140 57.830.738
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
II. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP TỈNH
  Tổng số 1.730.915.889 58.169.058 152.448.996 10.841.288 1.952.375.231 302.791.610 2.255.166.841
Nội nghiệp 1.620.274.351 57.332.870 65.516.128 10.545.368 1.753.668.717 263.050.308 2.016.719.024
Ngoại nghiệp 110.641.538 836.187 86.932.869 295.920 198.706.514 39.741.303 238.447.817
1 Bước 1 362.303.355 12.720.682 25.584.422 2.358.007 402.966.465 61.713.908 464.680.373
Nội nghiệp 348.240.943 12.613.231 14.413.548 2.319.981 377.587.703 56.638.155 434.225.859
Ngoại nghiệp 14.062.412 107.450 11.170.874 38.026 25.378.761 5.075.752 30.454.514
2 Bước 2 640.586.779 21.141.504 57.466.699 3.943.663 723.138.645 112.352.243 835.490.888
Nội nghiệp 597.074.223 20.817.565 23.788.906 3.829.023 645.509.717 96.826.458 742.336.175
Ngoại nghiệp 43.512.556 323.939 33.677.793 114.639 77.628.928 15.525.786 93.154.713
3 Bước 3 356.525.006 11.869.487 32.590.431 2.214.633 403.199.557 62.696.075 465.895.632
Nội nghiệp 331.690.954 11.684.439 13.352.187 2.149.146 358.876.726 53.831.509 412.708.235
Ngoại nghiệp 24.834.052 185.048 19.238.244 65.487 44.322.831 8.864.566 53.187.397
4 Bước 4 325.239.661 10.797.665 34.933.683 2.023.388 372.994.397 58.517.959 431.512.357
Nội nghiệp 297.007.143 10.577.915 12.087.726 1.945.620 321.618.404 48.242.761 369.861.164
Ngoại nghiệp 28.232.518 219.750 22.845.958 77.768 51.375.994 10.275.199 61.651.192
5 Bước 5 46.261.088 1.639.720 1.873.761 301.598 50.076.167 7.511.425 57.587.592
Nội nghiệp 46.261.088 1.639.720 1.873.761 301.598 50.076.167 7.511.425 57.587.592
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
III. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP TỈNH
  Tổng số 774.600.527 23.030.473 69.291.563 5.314.885 872.237.448 135.441.447 1.007.678.895
Nội nghiệp 723.284.521 22.652.041 29.092.963 5.091.325 780.120.850 117.018.127 897.138.977
Ngoại nghiệp 51.316.006 378.433 40.198.600 223.560 92.116.599 18.423.320 110.539.918
1 Bước 1 230.690.116 7.203.770 16.189.888 1.643.333 255.727.107 39.148.149 294.875.256
Nội nghiệp 222.036.324 7.137.658 9.167.193 1.604.277 239.945.451 35.991.818 275.937.269
Ngoại nghiệp 8.653.792 66.112 7.022.695 39.056 15.781.656 3.156.331 18.937.987
2 Bước 2 336.734.232 9.841.656 32.063.465 2.279.775 380.919.129 59.409.129 440.328.258
Nội nghiệp 311.264.600 9.656.565 12.402.330 2.170.432 335.493.927 50.324.089 385.818.016
Ngoại nghiệp 25.469.632 185.091 19.661.135 109.343 45.425.202 9.085.040 54.510.242
3 Bước 3 172.030.166 4.879.627 19.618.473 1.143.321 197.671.587 31.196.225 228.867.812
Nội nghiệp 154.837.584 4.752.398 6.103.704 1.068.160 166.761.845 25.014.277 191.776.122
Ngoại nghiệp 17.192.582 127.229 13.514.769 75.161 30.909.741 6.181.948 37.091.689
4 Bước 4 35.146.013 1.105.420 1.419.737 248.457 37.919.626 5.687.944 43.607.570
Nội nghiệp 35.146.013 1.105.420 1.419.737 248.457 37.919.626 5.687.944 43.607.570
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
IV. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
  Tổng số 576.692.360 16.922.175 47.888.132 5.218.765 646.721.431 100.291.507 747.012.938
Nội nghiệp 540.274.618 16.652.810 19.132.951 4.995.205 581.055.583 87.158.338 668.213.921
Ngoại nghiệp 36.417.742 269.365 28.755.181 223.560 65.665.848 13.133.170 78.799.018
1 Bước 1 180.610.350 5.546.656 11.606.740 1.690.052 199.453.798 30.511.670 229.965.468
Nội nghiệp 174.120.006 5.497.093 6.315.787 1.648.917 187.581.803 28.137.270 215.719.073
Ngoại nghiệp 6.490.344 49.563 5.290.953 41.135 11.871.995 2.374.399 14.246.395
2 Bước 2 188.905.831 5.454.759 16.041.090 1.685.271 212.086.951 32.952.266 245.039.217
Nội nghiệp 176.171.015 5.362.205 6.160.810 1.608.456 189.302.486 28.395.373 217.697.859
Ngoại nghiệp 12.734.816 92.554 9.880.280 76.815 22.784.465 4.556.893 27.341.358
3 Bước 3 172.030.166 4.836.663 18.994.746 1.518.254 197.379.828 31.157.444 228.537.271
Nội nghiệp 154.837.584 4.709.415 5.410.798 1.412.644 166.370.441 24.955.566 191.326.007
Ngoại nghiệp 17.192.582 127.248 13.583.948 105.610 31.009.387 6.201.877 37.211.265
4 Bước 4 35.146.013 1.084.098 1.245.555 325.188 37.800.854 5.670.128 43.470.982
Nội nghiệp 35.146.013 1.084.098 1.245.555 325.188 37.800.854 5.670.128 43.470.982
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
V. LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CẤP HUYỆN
  Tổng số 1.250.189.856 51.384.499 147.428.261 57.256.891 1.506.259.507 236.913.404 1.743.172.911
Nội nghiệp 1.121.491.739 50.578.058 57.837.468 56.862.691 1.286.769.955 193.015.493 1.479.785.448
Ngoại nghiệp 128.698.117 806.442 89.590.794 394.200 219.489.552 43.897.910 263.387.463
1 Bước 1 94.094.768 3.981.166 19.085.362 4.391.860 121.553.156 19.739.137 141.292.294
Nội nghiệp 78.852.208 3.848.990 4.401.431 4.327.251 91.429.880 13.714.482 105.144.362
Ngoại nghiệp 15.242.560 132.176 14.683.931 64.609 30.123.276 6.024.655 36.147.931
2 Bước 2 62.056.793 3.029.626 3.464.464 3.406.075 71.956.958 10.793.544 82.750.502
Nội nghiệp 62.056.793 3.029.626 3.464.464 3.406.075 71.956.958 10.793.544 82.750.502
Ngoại nghiệp              
3 Bước 3 101.132.580 4.901.014 5.604.451 5.509.995 117.148.039 17.572.206 134.720.245
Nội nghiệp 101.132.580 4.901.014 5.604.451 5.509.995 117.148.039 17.572.206 134.720.245
Ngoại nghiệp              
4 Bước 4 568.659.070 25.827.648 70.960.632 28.797.476 694.244.827 108.463.221 802.708.048
Nội nghiệp 524.546.888 25.450.879 29.103.814 28.613.306 607.714.886 91.157.233 698.872.119
Ngoại nghiệp 44.112.182 376.769 41.856.819 184.170 86.529.941 17.305.988 103.835.929
5 Bước 5 177.399.204 6.238.306 23.484.173 6.918.958 214.040.642 35.544.293 249.584.935
Nội nghiệp 125.377.214 6.089.598 6.963.631 6.846.268 145.276.711 21.791.507 167.068.218
Ngoại nghiệp 52.021.990 148.708 16.520.542 72.690 68.763.931 13.752.786 82.516.717
6 Bước 6 225.810.665 6.385.063 23.660.861 7.083.900 262.940.489 41.144.694 304.085.182
Nội nghiệp 208.489.280 6.236.275 7.131.360 7.011.170 228.868.084 34.330.213 263.198.297
Ngoại nghiệp 17.321.385 148.788 16.529.501 72.730 34.072.405 6.814.481 40.886.886
7 Bước 7 21.036.776 1.021.677 1.168.317 1.148.626 24.375.396 3.656.309 28.031.705
Nội nghiệp 21.036.776 1.021.677 1.168.317 1.148.626 24.375.396 3.656.309 28.031.705
Ngoại nghiệp              
VI. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CẤP HUYỆN
  Tổng số 819.327.387 26.362.279 119.806.706 56.156.674 1.021.653.046 161.458.344 1.183.111.390
Nội nghiệp 736.126.904 26.302.787 39.154.850 55.860.754 857.445.295 128.616.794 986.062.089
Ngoại nghiệp 83.200.483 59.492 80.651.856 295.920 164.207.751 32.841.550 197.049.301
1 Bước 1 130.767.610 4.161.598 21.115.359 8.869.631 164.914.198 26.249.385 191.163.583
Nội nghiệp 115.525.050 4.150.580 6.178.635 8.814.827 134.669.092 20.200.364 154.869.456
Ngoại nghiệp 15.242.560 11.018 14.936.724 54.804 30.245.106 6.049.021 36.294.127
2 Bước 2 382.542.596 12.483.320 50.663.221 26.579.075 472.268.212 74.115.952 546.384.164
Nội nghiệp 349.285.278 12.459.630 18.547.652 26.461.239 406.753.800 61.013.070 467.766.870
Ngoại nghiệp 33.257.318 23.690 32.115.569 117.835 65.514.412 13.102.882 78.617.294
3 Bước 3 142.756.434 4.494.387 23.471.768 9.580.313 180.302.902 28.758.087 209.060.989
Nội nghiệp 125.377.214 4.481.995 6.671.986 9.518.672 146.049.868 21.907.480 167.957.348
Ngoại nghiệp 17.379.220 12.392 16.799.782 61.640 34.253.034 6.850.607 41.103.641
4 Bước 4 142.223.971 4.470.715 23.436.529 9.530.038 179.661.252 28.658.948 208.320.200
Nội nghiệp 124.902.586 4.458.322 6.636.747 9.468.398 145.466.053 21.819.908 167.285.961
Ngoại nghiệp 17.321.385 12.392 16.799.782 61.640 34.195.199 6.839.040 41.034.239
5 Bước 5 21.036.776 752.260 1.119.829 1.597.618 24.506.482 3.675.972 28.182.454
Nội nghiệp 21.036.776 752.260 1.119.829 1.597.618 24.506.482 3.675.972 28.182.454
Ngoại nghiệp              
VII. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HÀNG NĂM CẤP HUYỆN
  Tổng số 194.810.028 5.628.588 34.461.858 42.219.965 277.120.439 44.078.417 321.198.855
Nội nghiệp 169.809.528 5.610.514 9.475.371 42.018.005 226.913.418 34.037.013 260.950.430
Ngoại nghiệp 25.000.500 18.073 24.986.488 201.960 50.207.021 10.041.404 60.248.425
1 Bước 1 45.473.503 1.264.000 9.813.668 9.486.782 66.037.952 10.674.559 76.712.511
Nội nghiệp 37.852.223 1.258.438 2.125.326 9.424.639 50.660.625 7.599.094 58.259.719
Ngoại nghiệp 7.621.280 5.561 7.688.342 62.143 15.377.326 3.075.465 18.452.792
2 Bước 2 143.211.030 4.158.682 24.300.444 31.191.123 202.861.279 32.170.677 235.031.955
Nội nghiệp 125.831.810 4.146.170 7.002.299 31.051.306 168.031.584 25.204.738 193.236.322
Ngoại nghiệp 17.379.220 12.512 17.298.145 139.817 34.829.694 6.965.939 41.795.633
3 Bước 3 6.125.495 205.906 347.746 1.542.061 8.221.208 1.233.181 9.454.389
Nội nghiệp 6.125.495 205.906 347.746 1.542.061 8.221.208 1.233.181 9.454.389
Ngoại nghiệp              
                   
Phụ lục 02

Đơn giá ngày công đơn giá ngày công

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC SỐ 02

Đơn giá lương ngày:

STT Chức danh Hệ số lương Lương cấp bậc Lương phụ (11%) Lưu động (0,4) Phụ cấp trách nhiệm (0,2/5) BHXH, Y tế, CĐ, TN (0,24) Lương ngày (đồng) Lương tháng (đồng)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
I Nội nghiệp                
1 KSC3 5,08 224.692 24.716   1.769 59.858 311.036 6.842.786
2 KSC2 4,74 209.654 23.062   1.769 55.852 290.337 6.387.409
3 KS9 4,98 220.269 24.230   1.769 58.680 304.948 6.708.852
4 KS8 4,65 205.673 22.624   1.769 54.791 284.858 6.266.868
5 KS7 4,32 191.077 21.018   1.769 50.903 264.768 5.824.885
6 KS6 3,99 176.481 19.413   1.769 47.014 244.677 5.382.902
7 KS5 3,66 161.885 17.807   1.769 43.126 224.587 4.940.919
8 KS4 3,33 147.288 16.202   1.769 39.238 204.497 4.498.936
9 KS3 3,00 132.692 14.596   1.769 35.349 184.407 4.056.952
10 KS2 2,67 118.096 12.991   1.769 31.461 164.317 3.614.969
11 KTV8 3,26 144.192 15.861   1.769 38.413 200.236 4.405.182
12 KTV7 3,06 135.346 14.888   1.769 36.056 188.060 4.137.313
13 KTV6 2,86 126.500 13.915   1.769 33.700 175.884 3.869.444
14 KTV5 2,66 117.654 12.942   1.769 31.343 163.708 3.601.576
15 Lx, KTV§M5 2,77 122.519 13.477   1.769 32.639 170.405 3.748.903
II Ngoại nghiệp                
1 KSC3 5,08 224.692 24.716 17.692 1.769 59.858 328.728 7.232.017
2 KSC2 4,74 209.654 23.062 17.692 1.769 55.852 308.029 6.776.640
3 KS9 4,98 220.269 24.230 17.692 1.769 58.680 322.640 7.098.082
4 KS8 4,65 205.673 22.624 17.692 1.769 54.791 302.550 6.656.099
5 KS7 4,32 191.077 21.018 17.692 1.769 50.903 282.460 6.214.116
6 KS6 3,99 176.481 19.413 17.692 1.769 47.014 262.370 5.772.133
7 KS5 3,66 161.885 17.807 17.692 1.769 43.126 242.280 5.330.150
8 KS4 3,33 147.288 16.202 17.692 1.769 39.238 222.189 4.888.166
9 KS3 3,00 132.692 14.596 17.692 1.769 35.349 202.099 4.446.183
10 KS2 2,67 118.096 12.991 17.692 1.769 31.461 182.009 4.004.200
11 KTV8 3,26 144.192 15.861 17.692 1.769 38.413 217.928 4.794.412
12 KTV7 3,06 135.346 14.888 17.692 1.769 36.056 205.752 4.526.544
13 KTV6 2,86 126.500 13.915 17.692 1.769 33.700 193.576 4.258.675
14 KTV5 2,66 117.654 12.942 17.692 1.769 31.343 181.400 3.990.806
15 Lx, KTV§M5 2,77 122.519 13.477 17.692 1.769 32.639 188.097 4.138.134

Ghi chú: Mức lương cơ bản được tính theo quy định tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là 1.150.000 đồng.

Phụ lục 03

Chi phí nhân công cấp tỉnh chi phí nhân công cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC SỐ 03

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KSC2 KS3 KTV5 LXe5 Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 290.337 184.407 163.708 170.405 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
308.029 202.099 181.400 188.097
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu     1.469 75         295.595.044 16.225.860
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 192   1 3 1   193.395.072  
1.2. Điều tra, khảo sát thực địa 5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LXe5)   15 1 2 1 1 - 16.225.860
1.3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 55   1 3 1   55.399.630 -
1.4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 45   1 3 1   45.326.970 -
1.5. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 6       1   982.248 -
1.6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất     894 14         179.956.707 2.971.844
2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 40   1 4     41.118.600 -
2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 5 (1KSC2, 4KS3) 33   1 4     33.922.845 -
2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 23   1 4     23.643.195 -
2.4. Lâp bản đồ chuyên đề 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   2 1 4 1 1   2.971.844
2.5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, và môi trường tác động đến việc sử dụng đất 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 45   1 5 1   61.923.600 -
2.6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
2.7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai     1.109 -         223.655.121 -
3.1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 20   1 4     20.559.300 -
3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 40   1 4     41.118.600 -
3.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 38   1 4     39.062.670 -
3.4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai 5 (1KSC2, 4KS3) 29   1 4     29.810.985 -
3.5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 9   1 3 1   9.065.394 -
3.6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 60   1 5 1   82.564.800 -
3.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất     4.076 266         865.353.285 59.007.356
4.1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 63   2 3 1   81.748.989  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   6 2 3 1 1 - 9.551.112
4.2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 217   2 3 1   281.579.851  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   12 2 3 1 1 - 19.102.224
4.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 126   2 3 1   163.497.978 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   6 2 3 1 1 - 9.551.112
4.4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 14   2 4 1   20.748.140 -
4.5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 36   2 4 1   53.352.360 -
4.6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 48   2 4 1   71.136.480 -
4.7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90   1 4 1   107.250.570 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12 1 4 1 1 - 17.831.064
4.8. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có) 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   2 1 4 1 1 - 2.971.844
4.9. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2,4KS3, 1KTV5) 45   2 4 1   66.690.450 -
4.10. Phục vụ hội thảo. 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
4.11. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 5: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu     1.576 112         331.690.954 24.834.052
5.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 5 (1KSC2, 4KS3) 32   1 4     32.894.880 -
5.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 109   2 3 1   141.438.727 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
5.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
5.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 1 4 1 1 - 8.915.532
5.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24   2 4 1   35.568.240 -
5.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270 -
5.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
5.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu liên quan     1.431 133         297.911.856 28.232.518
6.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90   2 4 1   133.380.900 -
6.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
6.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   7 1 4 1 1 - 10.401.454
6.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 2       1   327.416 -
6.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 30   2 4 1   44.460.300 -
6.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12 1 4 1 1 - 17.831.064
6.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.856.080 -
6.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (KTV5) 2       1   327.416 -
6.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 9   2 4 1   13.338.090 -
6.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     221 0         46.261.088 -
7.1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
7.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150  
7.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150  
7.4. Phục vụ công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
7.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Cộng     10.776 600 0 0 0 0 2.240.424.055 131.271.630

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KSC2 KS3 KTV5 Lxe5 Thành tiền (đồng)
    290.337 184.407 163.708 170.405    
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 308.029 202.099 181.400 188.097 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước     1.702 65         348.240.943 14.062.412
1.1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 144   1 2 1   118.491.696 -
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   13 1 2 1 1 - 14.062.412
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 41   1 4     42.403.556 -
1.3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 72   1 4     74.013.480 -
1.4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 45   1 4     46.258.425 -
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 29   1 4     29.297.003 -
1.6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 9   1 2 1   7.405.731 -
1.7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21   1 5 1   28.897.680  
1.8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
1.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất     2.808 196         597.074.223 43.512.556
2.1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 47   2 3 1   61.311.742 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 163   2 3 1   211.184.888 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
2.3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 95   2 3 1   122.623.484 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
2.5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270 -
2.6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 68   1 4 1   80.437.928 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   10 1 4 1 1 - 14.859.220
2.7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 36   2 4 1   53.352.360 -
2.8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
2.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối     1.576 112         331.690.954 24.834.052
3.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 5 (1KSC2, 4KS3) 32   1 4     32.894.880 -
3.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 109   2 3 1   141.438.727 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
3.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
3.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 1 4 1 1 - 8.915.532
3.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24   2 4 1   35.568.240 -
3.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270 -
3.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     1.427 133         297.007.143 28.232.518
4.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90   2 4 1   133.380.900 -
4.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
4.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   7 1 4 1 1 - 10.401.454
4.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 2       1   245.562 -
4.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 30   2 4 1   44.460.300 -
4.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12 1 4 1 1 - 17.831.064
4.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.115.075 -
4.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (KTV5) 2       1   245.562 -
4.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 9   2 4 1   13.338.090 -
4.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     221 0         46.261.088 -
5.1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
5.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
5.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
5.4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
5.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Cộng     7.733 506 - - - - 1.620.274.351 110.641.538
                         

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình) KSC2 KS3 KTV5 Lxe5 Thành tiền (đồng)
290.337 184.407 163.708 170.405    
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 308.029 202.099 181.400 188.097 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước     1.088 40         222.036.324 8.653.792
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 108   1 2 1   88.868.772 -
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   8 1 2 1 1 - 8.653.792
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 31   1 4     31.866.915 -
1.3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 35   1 4     35.978.775 -
1.4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 21   1 4     21.587.265 -
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 13   1 4     13.363.545 -
1.6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21   1 5 1   28.897.680 -
1.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
1.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối     1.472 112         311.264.600 25.469.632
2.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 32   1 5 1   44.034.560  
2.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 81   2 3 1   105.105.843 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
2.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
2.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 45   2 3 1   58.392.135 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 2 3 1 1 - 9.551.112
2.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24   2 4 1   35.568.240  
2.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270  
2.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
2.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     732 77         154.837.584 17.192.582
3.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   2 4 1   66.690.450 -
3.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.115.075 -
3.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   1 4 1   8.937.548 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   3 1 4 1 1 - 4.457.766
3.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
3.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 23   2 3 1   29.196.068 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   8 2 3 1 1 - 12.734.816
3.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 4   2 4 1   5.557.538 -
3.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối. 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 7   2 4 1   10.374.070 -
3.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     169 -         35.146.013 -
4.1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
4.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
4.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Cộng     3.461 229         723.284.521 51.316.006

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KSC2 KS3 KTV5 Lxe5 Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 290.337 184.407 163.708 170.405    
308.029 202.099 181.400 188.097 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã bội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất     855 30         174.120.006 6.490.344
1.1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 81   1 2 1   66.651.579 -
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 1 2 1 1 - 6.490.344
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 23   1 4     23.900.186 -
1.3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 26   1 4     26.984.081 -
1.4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 16   1 4     16.190.449 -
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 10   1 4     10.022.659 -
1.6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21   1 5 1   28.897.680 -
1.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
1.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất                 176.171.015 12.734.816
2.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 18   1 5 1   24.769.440 -
2.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 46   2 3 1   59.689.738 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 10   2 4 1   14.820.100 -
2.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 25   2 3 1   32.440.075 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 14   2 4 1   20.748.140  
2.6. Xây dựng báo cáo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
2.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
2.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     732 77         154.837.584 17.192.582
3.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   2 4 1   66.690.450 -
3.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.115.075 -
3.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   1 4 1   8.937.548 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   3 1 4 1 1 - 4.457.766
3.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
3.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 23   2 3 1   29.196.068 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   8 2 3 1 1 - 12.734.816
3.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 4   2 4 1   5.557.538 -
3.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 7   2 4 1   10.374.070 -
3.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     169 0         35.146.013 -
4.1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
4.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
4.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
                  - -
Cộng     2.590 163         540.274.618 36.417.742
Phụ lục CH

Chi phí dụng cụ cấp tỉnh chi phí dụng cụ cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 3.922,40   1,57   700.000 1.100.032  
2 Ghế văn phòng Cái 96 3.922,40   1,57   500.000 785.737  
3 Bàn để máy tính Cái 96 3.922,40   1,57   700.000 1.100.032  
4 Ghế máy tính Cái 96 3.922,40   1,57   500.000 785.737  
5 Chuột máy tính Cái 60 3.922,40   2,51   120.000 301.723  
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 196,12   0,08   50.000 3.929  
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 196,12   0,08   30.000 2.357  
8 Máy tính Casio Cái 60 196,12   0,13   160.000 20.115  
9 Giá để tài liệu Cái 96 2.324,25   0,93   500.000 465.595  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 2.324,25   0,93   75.000 69.839  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 7.536,20 600,00 3,02 0,24 20.000 60.386 4.808
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 2.324,25 150,00 0,93 0,06 50.000 46.559 3.005
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   600,00   1,28 150.000   192.308
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   600,00   1,92 70.000   134.615
15 Tất Đôi 6   600,00   3,85 15.000   57.692
16 Mũ cứng Cái 12   600,00   1,92 70.000   134.615
17 Quần áo mưa Bộ 6   600,00   3,85 100.000   384.615
18 Ba lô Cái 36   600,00   0,64 50.000   32.051
19 Kéo Cái 96 196,12   0,08   15.000 1.179  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 196,12   0,08   25.000 1.964  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 196,12   0,08   15.000 1.179  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 196,12   0,08   30.000 2.357  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   30,00   0,01 50.000   601
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 2.324,25   2,48   120.000 297.981  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 2.324,25   0,93   3.000.000 2.793.570  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 3.922,40   1,57   2.000.000 3.142.949  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 2.324,25   1,49   3.000.000 4.469.712  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 464,85   0,30   3.000.000 893.942  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 2.324,25   1,49   120.000 178.788  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 2.324,25   0,93   250.000 232.797  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 4.648,50   7,45   120.000 893.942  
32 Điện năng Kw   32.799,82   32.799,82   2.000 65.599.640 -
33 Dụng cụ nhỏ, phụ tính bằng 5 % mức sử dụng các dụng cụ chính đã tính định mức     5,00 5,00       4.162.602 47.216
  Cộng               87.414.644 991.526
                       

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 13,65 12,50 11.932.099 123940,8053
Bước 2 8,30 2,33 7.255.415 23102,56611
Bước 3 10,30   9.003.708  
Bước 4 37,86 44,33 33.095.184 439543,6719
Bước 5 14,59 18,67 12.753.797 185117,9868
Bước 6 13,25 22,17 11.582.440 219821,4123
Bước 7 2,05 - 1.792.000  
Tổng 100,00 100,00 87414644 991526

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 2.862,90   1,15 - 700.000 802.897 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.862,90   1,15 - 500.000 573.498 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 2.862,90   1,15 - 700.000 802.897 -
4 Ghế máy tính Cái 96 2.862,90   1,15 - 500.000 573.498 -
5 Chuột máy tính Cái 60 2.862,90   1,84 - 120.000 220.223 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 143,15   0,06 - 50.000 2.868 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 143,15   0,06 - 30.000 1.721 -
8 Máy tính Casio Cái 60 143,15   0,09 - 160.000 14.682 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 1.507,88   0,60 - 500.000 302.059 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 1.507,88   0,60 - 75.000 45.309 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 5.413,28 506,00 2,17 0,20 20.000 43.376 4.054
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 1.507,88 126,50 0,60 0,05 50.000 30.206 2.534
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   506,00 - 1,08 150.000 - 162.179
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   506,00 - 1,62 70.000 - 113.526
15 Tất Đôi 6   506,00 - 3,24 15.000 - 48.654
16 Mũ cứng Cái 12   506,00 - 1,62 70.000 - 113.526
17 Quần áo mưa Bộ 6   506,00 - 3,24 100.000 - 324.359
18 Ba lô Cái 36   506,00 - 0,54 50.000 - 27.030
19 Kéo Cái 96 143,15   0,06 - 15.000 860 -
20 Thước eke loại trung hình Cái 96 143,15   0,06 - 25.000 1.434 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 143,15   0,06 - 15.000 860 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 143,15   0,06 - 30.000 1.721 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   25,30 - 0,01 50.000 - 507
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 1.507,88   1,61 - 120.000 193.318 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 1.507,88   0,60 - 3.000.000 1.812.356 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 2.862,90   1,15 - 2.000.000 2.293.990 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 1.507,88   0,97 - 3.000.000 2.899.769 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 301,58   0,19 - 3.000.000 579.962 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.507,88   0,97 - 120.000 115.991 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 1.507,88   0,60 - 250.000 151.030 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 3.015,75   4,83 - 120.000 579.952 -
32 Điện năng Kw   21.279,13   21.279,13 - 2.000 42.558.260 -
33 Dụng cụ nhỏ, phụ tính bằng 5 % mức sử dụng các dụng cụ chính đã tính định mức     5,00 5,00       2.730.137 39.818
  Tổng cộng               57.332.870 836.187

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,00 12,85 12.613.231 107.450
Bước 2 36,31 38,74 20.817.565 323.939
Bước 3 20,38 22,13 11.684.439 185.048
Bước 4 18,45 26,28 10.577.915 219.750
Bước 5 2,86 0 1.639.720 -
Tổng 100,00 100,00 57.332.870 836.187

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 1.208,50   0,48 - 700.000 338.922 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.208,50   0,48 - 500.000 242.087 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 1.208,50   0,48 - 700.000 338.922 -
4 Ghế máy tính Cái 96 1.208,50   0,48 - 500.000 242.087 -
5 Chuột máy tính Cái 60 1.208,50   0,77 - 120.000 92.962 -
6 Bàn đập gim loại trung bình Cái 96 60,43   0,02 - 50.000 1.211 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 60,43   0,02 - 30.000 726 -
8 Máy tính Casio Cái 60 60,43   0,04 - 160.000 6.198 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 591,31   0,24 - 500.000 118.452 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 591,31   0,24 - 75.000 17.768 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 2.417,28 229,00 0,97 0,09 20.000 19.369 1.835
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 591,31 57,25 0,24 0,02 50.000 11.845 1.147
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   229,00 - 0,49 150.000 - 73.397
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   229,00 - 0,73 70.000 - 51.378
15 Tất Đôi 6   229,00 - 1,47 15.000 - 22.019
16 Mũ cứng Cái 12   229,00 - 0,73 70.000 - 51.378
17 Quần áo mưa Bộ 6   229,00 - 1,47 100.000 - 146.795
18 Ba lô Cái 36   229,00 - 0,24 50.000 - 12.233
19 Kéo Cái 96 60,43   0,02 - 15.000 363 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 60,43   0,02 - 25.000 605 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 60,43   0,02 - 15.000 363 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 60,43   0,02 - 30.000 726 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   11,45 - 0,00 50.000 - 229
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 591,31   0,63 - 120.000 75.809 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 591,31   0,24 - 3.000.000 710.709 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 1.208,50   0,48 - 2.000.000 968.349 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 591,31   0,38 - 3.000.000 1.137.135 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 118,26   0,08 - 3.000.000 227.423 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 591,31   0,38 - 120.000 45.485 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 591,31   0,24 - 250.000 59.226 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 1.182,63   1,90 - 120.000 227.429 -
32 Điện năng Kw   8.344,60   8.344,60   2.000 16.689.200 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức %   5,00 5,00       1.078.669 18.021
  Tổng cộng             22.652.041 378.433  

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 31,51 17,47 7.137.658 66.112,17
Bước 2 42,63 48,91 9.656.565 185.091,38
Bước 3 20,98 33,62 4.752.398 127.229,04
Bước 4 4,88   1.105.420 -
Tổng 100,00 100,00 22.652.041 378.433

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (Tháng) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp

Ngoại

nghiệp

  Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 906,30   0,36 - 700.000 254.171 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 906,30   0,36 - 500.000 181.550 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 906,30   0,36 - 700.000 254.171 -
4 Ghế máy tính Cái 96 906,30   0,36 - 500.000 181.550 -
5 Chuột máy tính Cái 60 906,30   0,58 - 120.000 69.715 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 45,32   0,02 - 50.000 908 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 45,32   0,02 - 30.000 545 -
8 Máy tính Casio Cái 60 45,32   0,03 - 160.000 4.648 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 433,69   0,17 - 500.000 86.877 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 433,69   0,17 - 75.000 13.032 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 1812,83 163,00 0,73 0,07 20.000 14.526 1.306
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 433,69 40,75 0,17 0,02 50.000 8.688 816
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   163,00 - 0,35 150.000 - 52.244
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   163,00 - 0,52 70.000 - 36.571
15 Tất Đôi 6   163,00 - 1,04 15.000 - 15.673
16 Mũ cứng Cái 12   163,00 - 0,52 70.000 - 36.571
17 Quần áo mưa Bộ 6   163,00 - 1,04 100.000 - 104.487
18 Ba lô Cái 36   163,00 - 0,17 50.000 - 8.707
19 Kéo Cái 96 45,32   0,02 - 15.000 272 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 45,32   0,02 - 25.000 454 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 45,32   0,02 - 15.000 272 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 45,32   0,02 - 30.000 545 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   8,15 - 0,00 50.000 - 163
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 433,69   0,46 - 120.000 55.601 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 433,69   0,17 - 3.000.000 521.262 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 906,30   0,36 - 2.000.000 726.202 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 433,69   0,28 - 3.000.000 834.019 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 86,74   0,06 - 3.000.000 166.808 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 433,69   0,28 - 120.000 33.361 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 433,69   0,17 - 250.000 43.439 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 867,38   1,39 - 120.000 166.804 -
32 Điện năng Kw   6120,20   6.120,20   2.000 12.240.400 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức %   5,00 5,00       792.991 12.827
  Tổng cộng               16.652.810 269.365

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 33,01 18,40 5.497.093 49.563
Bưởc 2 32,20 34,36 5.362.205 92.554
Bước 3 28,28 47,24 4.709.415 127.248
Bước 4 6,51 0,00 1.084.098 -
Tổng 100,00 100,00 16.652.810 269.365
Phụ lục CH

Chi phí thiết bị cấp tỉnh chi phí thiết bị cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp     Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25   250.000.000 62.500 15.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25   7.000.000 5.600 1.400 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,24   15.000.000 3.750 1.800 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,77   3.000.000 750 2.655 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 10   90.000.000 22.500 225.000 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 560,34   15.000.000 3.750 14.708.925 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 1.162,13   10.000.000 4.000 9.297.040 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 9   20.000.000 5.000 45.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   28,49 18.000.000 9.000 - 1.794.870
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,49   30.000.000 7.500 3.675 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   90,00 5.000.000 4.000 - 360.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   90,00 5.000.000 4.000 - 360.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   90,00 720.000.000 360.000 - 32.400.000
14 Điện năng Kw     36.386,68   2.000   72.773.360 -
15 Xăng Lít       3.600,00 18.000   - 64.800.000
16 Dầu nhờn Lít       30 120.000   - 3.600.000
  Cộng               97.074.480 103.314.870

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Buớc 1 13,65 12,50 13.250.667 12.914.359
Bước 2 8,30 2,33 8.057.182 2.407.236
Bước 3 10,30   9.998.671 -
Bước 4 37,86 44,33 36.752.398 45.799.482
Bước 5 14,59 18,67 14.163.167 19.288.886
Bước 6 13,25 22,17 12.862.369 22.904.907
Bước 7 2,05   1.990.027 -
Tổng 100,00 100,00 97.074.480 103.314.870

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp     Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25   250.000.000 62.500 15.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25   7.000.000 5.600 1.400 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,18   15.000.000 3.750 1.350 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,35   3.000.000 1.500 4.050 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 9   90.000.000 22.500 202.500 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 408,99   15.000.000 3.750 10.735.988 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 753,94   10.000.000 4.000 6.031.520 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 7   20.000.000 5.000 35.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   30,61 18.000.000 5.625 - 1.205.269
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,49   30.000.000 7.500 3.675 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   76 5.000.000 4.000 - 304.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   76 5.000.000 4.000 - 304.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   76 720.000.000 360.000 - 27.360.000
14 Điện năng Kw     24.242,51   2.000   48.485.020 -
15 Xăng Lít       3 040,00 18 000   - 54 720 000
16 Dầu nhờn Lít       25,33 120 000   - 3 039 600
  Cộng               65 516 128 86 932 869

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,00 12,85 14 413 548 11 170 874
Bước 2 36,31 38,74 23 788 906 33 677 793
Bước 3 20,38 22,13 13 352 187 19 238 244
Bước 4 18,45 26,28 12 087 726 22 845 958
Bước 5 2,86 0 1 873 761 -
Tổng 100,00 100,00 65 516 128 86 932 869

III. Lập kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08   250.000.000 62.500 5.000 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08   7.000.000 5.600 448 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,12   15.000.000 3.750 900 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,91   3.000.000 1.500 2.730 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 2,83   90.000.000 22.500 63.675 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 172,64   15.000.000 6.000 7.250.880 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 295,66   10.000.000 4.000 2.365.280 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 6   20.000.000 5.000 30.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   18,24 18.000.000 5.625 - 718.200
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,38   30.000.000 7.500 2.850 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   35 5.000.000 4.000 - 140.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   35 5.000.000 4.000 - 140.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   35 720.000.000 360.000 - 12.600.000
14 Điện năng Kw     9.685,60   2.000   19.371.200  
15 Xăng Lít       1.400,00 18.000     25.200.000
16 Dầu nhờn Lít       11,67 120.000     1.400.400
  Cộng               29.092.963 40.198.600

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 31,51 17,47 9.167.193 7.022.695,42
Bước 2 42,63 48,91 12.402.330 19.661.135,26
Bước 3 20,98 33,62 6.103.704 13.514.769,32
Bước 4 4,88   1.419.737 -
Tổng 100,00 100,00 29.092.963 40.198.600

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền (đồng)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp     Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08   250.000.000 62.500 5.000 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08   7.000.000 5.600 448 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,12   15.000.000 3.750 900 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,91   3.000.000 1.500 2.730 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 2,83   90.000.000 22.500 63.675 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 129,47   15.000.000 3.750 3.398.588 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 216,84   10.000.000 4.000 1.734.720 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 6   20.000.000 5.000 30.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   14,11 18.000.000 5.625 - 555.581
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,38   30.000.000 7.500 2.850 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   25 5.000.000 4.000 - 100.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   25 5.000.000 4.000 - 100.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   25 720.000.000 360.000 - 9.000.000
14 Điện năng Kw     6.947,02   2.000   13.894.040 -
15 Xăng Lít       1.000,00 18.000   - 18.000.000
16 Dầu nhờn Lít       8,33 120.000   - 999.600
  Cộng               19.132.951 28.755.181

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 33,01 18,40 6.315.787 5.290.953,35
Bước 2 32,20 34,36 6.160.810 9.880.280,28
Bước 3 28,28 47,24 5.410.798 13.583.947,62
Bước 4 6,51 0,00 1.245.555 -
Tổng 100,00 100,00 19.132.951 28.755.181
Phụ lục CH

Chi phí vật liệu cấp tỉnh chi phí vật liệu cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 14,00   12.000 168.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00 8.000 56.000 56.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 7,00 20.000 140.000 140.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00 7,00 5.000 35.000 35.000
8 Bút bi Cái 35,00 7,00 2.000 70.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,19   2.200.000 418.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,42   800.000 1.136.000 -
11 Mực in Ploter 4 Hộp 1,20   5.000.000 6.000.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,32   650.000 208.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 5,00 2,00 20.000 100.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,89   86.000 76.540 -
15 Giấy A4 Gram 6,69 1,00 45.000 301.050 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 240,00   3.000 720.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 210,00   2.000 420.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 14,00 7,00 5.000 70.000 35.000
21 Hồ dán khô Hộp 5,00   5.000 25.000 -
22 Băng dính to Cuộn 3,00   5.000 15.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 12,00   25.000 300.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo vật liệu chính) % 8,00     883.407 29.200
  Cộng         11.925.997 394.200

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 13,65 12,50 1.627.899 49.275,00
Bước 2 8,30 2,33 989.858 9.184,86
Bước 3 10,30   1.228.378 -
Bước 4 37,86 44,33 4.515.183 174.748,86
Bưởc 5 14,59 18,67 1.740.003 73.597,14
Bước 6 13,25 22,17 1.580.195 87.394,14
Bước 7 2,05   244.483 -
Tổng 100,00 100,00 11.925.997 394.200

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 12,00   12.000 144.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 5,00 5,00 8.000 40.000 40.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 5,00 20.000 140.000 100.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00   5.000 35.000 -
8 Bút bi Cái 21,00 7,00 2.000 42.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,14   2.200.000 308.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,08   800.000 864.000 -
11 Mực in Plotter Hộp 1,08   5.000.000 5.400.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,32   650.000 208.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 3,00 2,00 20.000 60.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,78   86.000 67.080 -
15 Giấy A4 Gram 5,87 1,00 45.000 264.150 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 216,00   3.000 648.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 180,00   2.000 360.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 14,00 7,00 5.000 70.000 35.000
21 Hồ dán khô Hộp 4,00   5.000 20.000 -
22 Băng dính to Cuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 12,00   25.000 300.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00 -   781.138 21.920
  Cộng         10.545.368 295.920

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,00 12,85 2.319.981 38.025,72
Bước 2 36,31 38,74 3.829.023 114.639,41
Bước 3 20,38 22,13 2.149.146 65.487,10
Bước 4 18,45 26,28 1.945.620 77.767,78
Bước 5 2,86 0 301.598 -
Tổng 100,00 100 10.545.368 295.920

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng
(tính cho tỉnh trung bình)
Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 10   12.000 120.000 -
2 USB (4G) Cái 2   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 1 1 8.000 8.000 8.000
4 Bút chì kim Cái 7 3 20.000 140.000 60.000
5 Bút xóa Cái 7   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7 3 5.000 35.000 15.000
8 Bút bi Cái 14 7 2.000 28.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,10   2.200.000 220.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,73   800.000 584.000 -
11 Mực in Ploter Hộp 0,34   5.000.000 1.700.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,25   650.000 162.500 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 2 2 20.000 40.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,54   86.000 46.440 -
15 Giấy A4 Gram 4,05 1 45.000 182.250 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 68   3.000 204.000 -
17 Ghim dập Hộp 2   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 150   2.000 300.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 7 5 5.000 35.000 25.000
21 Hồ dán khô Hộp 3   5.000 15.000 -
22 Băng dính to Cuộn 2   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 4   25.000 100.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00 -   377.135 16.560
  Cộng         5.091.325 223.560

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 31,51 17,47 1.604.276,6 39.055,9
Bước 2 42,63 48,91 2.170.432 109.343,2
Bước 3 20,98 33,62 1.068.160 75.160,9
Bước 4 4,88   248.457 0,0
Tổng 100,00 100,00 5.091.325 223.560

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Định mức Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 8,00   12.000 96.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 8.000 8.000 8.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 3,00 20.000 140.000 60.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00 3,00 5.000 35.000 15.000
8 Bút bi Cái 14,00 7,00 2.000 28.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,10   2.200.000 220.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,73   800.000 584.000 -
11 Mực in Ploter Hộp 0,34   5.000.000 1.700.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,25   650.000 162.500 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 2,00 2,00 20.000 40.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,54   86.000 46.440 -
15 Giấy A4 Gram 4,05 1,00 45.000 182.250 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 68,00   3.000 204.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 120,00   2.000 240.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 7,00 5,00 5.000 35.000 25.000
21 Hồ dán khô Hộp 3,00   5.000 15.000 -
22 Băng dính to Cuộn 1,00   5.000 5.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 4,00   25.000 100.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00 -   370.015 16.560
  Tổng cộng         4.995.205 223.560

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 33,01 18,40 1.648.917 41.135,04
Bước 2 32,20 34,36 1.608.456 76.815,22
Bước 3 28,28 47,24 1.412.644 105.609,74
Bước 4 6,51 0,00 325.188 -
Tổng 100,00 100,00 4.995.205 223.560
Phụ lục CH

Chi phí nhân công cấp huyện chi phí nhân công cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KS3 KTV4 LX4 Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp    
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 184.407 151.532 159.446    
202.099 169.224 177.139    
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu     444 80       78.852.208 15.242.560    
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4KS3,1KTV4) 48   4 1   42.679.680      
1.2. Điều tra, khảo sát thực địa 5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)   16 3 1 1   15.242.560    
1.3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120      
1.4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 8   4 1   7.113.280      
1.5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
1.6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất     349         62.056.793      
2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường 5 (4KS3, 1KTV4) 14   4 1   12.448.240      
2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 5 (4KS3, 1KTV4) 15   4 1   13.337.400      
2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 12   4 1   10.669.920      
2.4. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có) 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600      
2.5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 15   5 1   16.103.505      
2.6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
2.7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai     565         101.132.580      
3.1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072      
3.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072      
3.4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai 7 (6KS3, 1KTV4) 16   6 1   20.127.584      
3.5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 9   4 1   8.002.440      
3.6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480      
3.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất     2.934 228       524.546.888 44.112.182    
4.1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 64   5 1   68.708.288      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432    
4.2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 144   5 1   154.593.648      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   12 5 1 1   16.282.296    
4.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (5KS3, 1KTV4) 80   5 1   85.885.360      
7 (5K.S3, 1KTV4, 1LXe4)   8 5 1 1   10.854.864    
4.4. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 32   6 1   40.255.168      
4.5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 48   5 1   51.531.216      

4.6. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đo quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai.

5 (4KS3, 1KTV4) 90   4 1   80.024.400      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590    
4.7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có) 5 (4KS3, 1KTV4) 20   4 1   17.783.200      
4.8. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480      
4.9. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
4.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu     702 90       125.377.214 52.021.990    
5.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536      
5.2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
5.3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536      
5.4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3,1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
5.5 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268      
5.6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432    
5.7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716    
5.8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701      
5.9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701      
5.10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835      

5.11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 4 1 1   9.238.072    
5.12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
5.13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhàn dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7   5 1   7.514.969      
5.14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.0641      
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     929 90       208.489.280 17.321.385    
6.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (6KS3, 1KTV4) 60   6 1   75.478.440      
6.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 10   5 1   10.735.670      
6.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   5 4 1 1   5.773.795    
6.4. Hội thảo 1 (KTV4) 1     1   151.532      
6.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480      
6.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 30   4 1   26.674.800      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590    
6.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 5   6 1   6.289.870      
6.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (KTV4) 1     1   151.532      
6.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định 7 (6KS3, 1KTV4) 10   6 1   12.579.740      
6.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     118         21.036.776      
7.1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
7.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân huyện thông qua 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792      
7.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792      
7.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
7.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Cộng     6.041 488       1.121.491.739 128.698.117    
                         

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KS3 KTV4 LX4 Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 184.407 151.532 159.446    
202.099 169.224 177.139
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất     650 80       115.525.050 15.242.560
1.1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (3KS3, 1KTV4) 32   3 1   22.552.096  
5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)   16 3 1 1   15.242.560
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 24   4 1   21.339.840  
1.3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội 5 (4KS3, 1KTV4) 16   4 1   14.226.560  
1.4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072  
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072  
1.6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 4 (3KS3, 1KTV4) 9   3 1   6.342.777  
1.7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 15   5 1   16.103.505  
1.8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
1.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất     1.954 172       349.285.278 33.257.318
2.1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 32   5 1   34.354.144  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716
2.2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 96   5 1   103.062.432  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   12 5 1 1   16.282.296
2.3. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (5KS3, 1KTV4 42   5 1   45.089.814  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716
2.4. Xác định các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 16   6 1   20.127.584  
2.5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3,1KTV4) 48   5 1   51.531.216  

2.6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

5 (4KS3, 1KTV4) 68   4 1   60.462.880  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590
2.7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có). 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600  
2.8. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480  
2.9. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
2.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện     702 90       125.377.214 17.379.220
3.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536  
3.2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
3.3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536  
3.4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
3.5 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268  
3.6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432
3.7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716
3.8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701  
3.9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701  
3.10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835  

3.11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 4 1 1   9.238.072
3.12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
3.13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7   5 1   7.514.969  
3.14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     698 90       124.902.586 17.321.385
4.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (6KS3, 1KTV4) 30   6 1   37.739.220  
4.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 10   5 1   10.735.670  
4.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600  
6 (4KS3, 1KTV4, 1 Lxe4)   5 4 1 1   5.773.795
4.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV4) 1     1   151.532  
4.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480  
4.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 5 (4KS3, 1KTV4) 30   4 1   26.674.800  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590
4.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 7 (6KS3, 1KTV4) 5   6 1   6.289.870  
4.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (KTV4) 1     1   151.532  
4.9. Báo cáo Ủy ban nhân dân huyện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (6KS3, 1KTV4) 7   6 1   8.805.818  
4.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     118         21.036.776  
5.1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
5.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân huyện thông qua 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792  
5.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình UBND cấp tỉnh phê duyệt 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792  
5.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
5.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Tổng cộng     4.122 432       736.126.904 83.200.483

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Nội dung công việc Định mức công nhóm KS3 KTV4 LX4 Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp        
Định biên Nội nghiệp Ngoại nghiệp 184.407 151.532 159.446        
202.099 169.224 177.139        
Bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước     214 40       37.852.223 7.621.280        
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 4 (3KS3, 1KTV4) 24   3 1   16.914.072          
5 (3KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 3 1 1   7.621.280        
1.2. Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 5 (4KS3, 1KTV4) 7   4 1   6.224.120          
1.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 5 (4KS3, 1KTV4) 5   4 1   4.445.800          
1.4. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 6 (5KS3, 1KTV4) 9   5 1   9.662.103          
1.5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
1.6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện     705 90       125.831.810 17.379.220        
2.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536          
2.2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
2.3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536          
2.4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
2.5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268          
2.6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432        
2.7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268          
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716        
2.8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (SKS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701          
2.9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701          
2.10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835          

2.11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120          
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 4 1 1   9.238.072        
2.12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
2.13. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm. 1 (KTV4) 3     1   454.596          
2.14. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7   5 1   7.514.969          
2.15. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
3. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     35         6.125.495          
3.1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
3.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm sau thẩm định để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835          
3.3. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV4) 1     1   151.532          
3.4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
Tổng cộng     954 130       169.809.528 25.000.500        
Phụ lục CH

Chi phí dụng cụ cấp huyện chi phí dụng cụ cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/ huyện trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp    
1 Bàn làm việc Cái 96 2.236,40   0,90 - 700.000 627.196 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.236,40   0,90 - 500.000 447.997 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 2.236,40   0,90 - 700.000 627.196 -
4 Ghế máy tính Cái 96 2.236,40   0,90 - 500.000 447.997 -
5 Chuột máy tính Cái 60 2.236,40   1,43 - 120.000 172.031 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 111,82   0,04 - 50.000 2.240 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 111,82   0,04 - 30.000 1.344 -
8 Máy tính Casio Cái 60 111,82   0,07 - 160.000 11.469 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 1.346,75   0,54 - 500.000 269.782 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 1.346,75   0,54 - 75.000 40.467 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 4.081,70 488,00 1,64 0,20 20.000 32.706 3.910
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 1.346,75 122,00 0,54 0,05 50.000 26.978 2.444
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   488,00 - 1,04 150.000 - 156.410
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   488,00 - 1,56 70.000 - 109.487
15 Tất Đôi 6   488,00 - 3,13 15.000 - 46.923
16 Mũ cứng Cái 12   488,00 - 1,56 70.000 - 109.487
17 Quần áo mưa Bộ 6   488,00 - 3,13 100.000 - 312.821
18 Ba lô Cái 36   488,00 - 0,52 50.000 - 26.068
19 Kéo Cái 96 111,82   0,04 - 15.000 672 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 111,82   0,04 - 25.000 1.120 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 111,82   0,04 - 15.000 672 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 111,82   0,04 - 30.000 1.344 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   24,40 - 0,01 50.000 - 489
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 1.346,75   1,44 - 120.000 172.660 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 1.346,75   0,54 - 3.000.000 1.618.690 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 2.236,40   0,90 - 2.000.000 1.791.987 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 1.346,75   0,86 - 3.000.000 2.589.904 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 269,35   0,17 - 3.000.000 517.981 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.346,75   0,86 - 120.000 103.596 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 1.346,75   0,54 - 250.000 134.891 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 2.693,50   4,32 - 120.000 517.981 -
32 Điện năng Kw   19.005,34   19.005,34   2.000 38.010.680 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức     5,00 5,00       2.408.479 38.402
  Tổng     50.578.058 806.442

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Buớc 1 7,61 16,39 3.848.990 132176
Bước 2 5,99 - 3.029.626  
Bước 3 9,69 - 4.901.014  
Bước 4 50,32 46,72 25.450.879 376.769
Bước 5 12,04 18,44 6.089.598 148.708
Bước 6 12,33 18,45 6.236.275 148.788
Bước 7 2,02 - 1.021.677  
Tổng cộng 100,00 100 50.578.058 806.442

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/ huyện trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Kinh phí nội Nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Bàn làm việc Cái 96 1.596,60   0,05 - 700.000 37.314 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.596,60   0,05 - 500.000 26.653 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 1.596,60   0,05 - 700.000 37.314 -
4 Ghế máy tính Cái 96 1.596,60   0,05 - 500.000 26.653 -
5 Chuột máy tính Cái 60 1.596,60   0,09 - 120.000 10.235 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 79,83   0,00 - 50.000 133 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 79,83   0,00 - 30.000 80 -
8 Máy tính Casio Cái 60 79,83   0,00 - 160.000 682 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 867,38   0,03 - 500.000 14.480 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 867,38   0,03 - 75.000 2.172 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 2.883,65 432,00 0,10 0,01 20.000 1.926 288
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 867,38 108,00 0,03 0,00 50.000 1.448 180
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   432,00 - 0,08 150.000 - 11.538
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   432,00 - 0,12 70.000 - 8.077
15 Tất Đôi 6   432,00 - 0,23 15.000 - 3.462
16 Mũ cứng Cái 12   432,00 - 0,12 70.000 - 8.077
17 Quần áo mưa Bộ 6   432,00 - 0,23 100.000 - 23.077
18 Ba lô Cái 36   432,00 - 0,04 50.000 - 1.923
19 Kéo Cái 96 79,83   0,00 - 15.000 40 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 79,83   0,00 - 25.000 67 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 79,83   0,00 - 15.000 40 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 79,83   0,00 - 30.000 80 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   21,60 - 0,00 50.000 - 36
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 867,38   0,08 - 120.000 9.267 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 867,38   0,03 - 3.000.000 86.877 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 1.596,60   0,05 - 2.000.000 106.611 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 867,38   0,05 - 3.000.000 139.003 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 173,48   0,01 - 3.000.000 27.801 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 867,38   0,05 - 120.000 5.560 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 867,38   0,03 - 250.000 7.240 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 1.734,75   0,23 - 120.000 27.800 -
32 Điện năng Kw   12.240,40   12.240,40   2.000 24.480.800 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính theo định mức     5,00 5,00       1.252.514 2.833
  Tổng               26.302.787 59.492
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 15,78 18,52 4.150.580 11018
Bước 2 47,37 39,82 12.459.630 23.690
Bước 3 17,04 20,83 4.481.995 12.392
Bước 4 16,95 20,83 4.458.322 12.392
Bước 5 2,86   752.260 -
Tổng cộng 100,00 100 26.302.787 59.492
       

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

Số lượng

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/ huyện trung bình)Số lượngĐơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Bàn làm việc Cái 96 343,2   0,01 - 700.000 8.021 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 343,2   0,01 - 500.000 5.729 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 343,2   0,01 - 700.000 8.021 -
4 Ghế máy tính Cái 96 343,2   0,01 - 500.000 5.729 -
5 Chuột máy tính Cái 60 343,2   0,02 - 120.000 2.200 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 17,16   0,00 - 50.000 29 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 17,16   0,00 - 30.000 17 -
8 Máy tính Casio Cái 60 17,16   0,00 - 160.000 147 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 185,00   0,01 - 500.000 3.088 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 185,00   0,01 - 75.000 463 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 667,80 130,00 0,02 0,00 20.000 446 87
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 185,00 130,00 0,01 0,00 50.000 309 217
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   130,00 - 0,02 150.000 - 3.472
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   130,00 - 0,03 70.000 - 2.431
15 Tất Đôi 6   130,00 - 0,07 15.000 - 1.042
16 Mũ cứng Cái 12   130,00 - 0,03 70.000 - 2.431
17 Quần áo mưa Bộ 6   130,00 - 0,07 100.000 - 6.944
18 Ba lô Cái 36   130,00 - 0,01 50.000 - 579
19 Kéo Cái 96 17,16   0,00 - 15.000 9 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 17,16   0,00 - 25.000 14 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 17,16   0,00 - 15.000 9 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 17,16   0,00 - 30.000 17 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   6,50 - 0,00 50.000 - 11
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 185,00   0,02 - 120.000 1.976 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 185,00   0,01 - 3.000.000 18.530 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 343,20   0,01 - 2.000.000 22.917 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 185,00   0,01 - 3.000.000 29.647 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 37,00   0,00   3.000.000 5.929 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 185,00   0,01   120.000 1.186 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 185,00   0,01 - 250.000 1.544 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 370,00   0,05 - 120.000 5.929 -
32 Điện năng Kw   2.610,72   2.610,72   2.000 5.221.440 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính theo định mức     5,00 5,00       267.167 861
  Tổng               5.610.514 18.073
             

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,43 30,77 1.258.438 5561
Bước 2 73,90 69,23 4.146.170 12512
Bước 3 3,67   205.906  
Tổng cộng 100,00 100 5.610.514 18.073
       
Phụ lục CH

Chi phí thiết bị cấp huyện chi phí thiết bị cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/ huyện trung bình)Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp      
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25   250.000.000 62.500 15.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25   7.000.000 5.600 1.400 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,18   15.000.000 3.750 1.350 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,07   3.000.000 1.500 3.210 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 73   90.000.000 22.500 1.642.500 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 319,49   15.000.000 3.750 8.386.613 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 673,38   10.000.000 4.000 5.387.040 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 9   20.000.000 5.000 45.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   12,17 18.000.000 5.625 - 479.194
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,34   30.000.000 7.500 2.550 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   79,00 5.000.000 4.000 - 316.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   79,00 5.000.000 4.000 - 316.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   79,00 720.000.000 360.000 - 28.440.000
14 Điện năng Kw     21.176,09   2.000   42.352.180 -
15 Xăng Lít       3.160,00 18.000   - 56.880.000
16 Dầu nhờn Lít       26,33 120.000   - 3.159.600
  Tổng               57.837.468 89.590.794
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 7,61 16,39 4.401.431 14683931
Bước 2 5,99 - 3.464.464  
Bước 3 9,69 - 5.604.451  
Bước 4 50,32 46,72 29.103.814 41.856.819
Bước 5 12,04 18,44 6.963.631 16.520.542
Bước 6 12,33 18,45 7.131.360 16.529.501
Bước 7 2,02 - 1.168.317  
Tổng cộng 100,00 100 57.837.468 89.590.794
       

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/ huyện trung bình)Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp      
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,17   250.000.000 62.500 10.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,17   7.000.000 5.600 952 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,14   15.000.000 3.750 1.050 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,84   3.000.000 1.500 2.520 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 72,5   90.000.000 22.500 1.631.250 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 228,09   15.000.000 3.750 5.987.363 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 433,69   10.000.000 4 000 3.469.520 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 7,00   20.000.000 5.000 35.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   14,31 18.000.000 5.625 - 563.456
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,34   30.000.000 7.500 2.550 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   71,00 5.000.000 4.000 - 284.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   71,00 5.000.000 4.000 - 284.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   71,00 720.000.000 360.000 - 25.560.000
14 Điện năng Kw     14.007,01   2.000   28.014.020 -
15 Xăng Lít       2.840,00 18.000   - 51.120.000
16 Dầu nhờn Lít       23.67 120.000   - 2.840.400
  Tổng               39.154.850 80.651.856
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 15,78 18,52 6.178.635 14936724
Buớc 2 47,37 39,82 18.547.652 32115569
Bước 3 17,04 20,83 6.671.986 16799782
Bước 4 16,95 20,83 6.636.747 16799782
Bước 5 2,86   1.119.829  
Tổng cộng 100,00 100,00 39.154.850 80.651.856
       

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/ huyện trung bình)Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp      
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08   250.000.000 62.500 5.000 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08   7.000.000 5.600 448 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,05   15.000.000 3.750 375 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,32   3.000.000 1.500 960 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 55,17   90.000.000 22.500 1.241.325 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 49,03   15.000.000 3.750 1.287.038 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 92,50   10.000.000 4.000 740.000 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 3,50   20.000.000 5.000 17.500 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   4,34 18.000.000 5.625 - 170.888
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,27   30.000.000 7.500 2.025 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   22,00 5.000.000 4.000 - 88.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   22,00 5.000.000 4.000 - 88.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   22,00 720.000.000 360.000 - 7.920.000
14 Điện năng Kw     3.090,35   2.000   6.180.700 -
15 Xăng Lít       880,00 18.000     15.840.000
16 Dầu nhờn Lít       7,33 120.000   - 879.600
  Tổng cộng               9.475.371 24.986.488
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,43 30,77 2.125.326 7688342
Buớc 2 73,90 69,23 7.002.299 17.298.145
Bước 3 3,67   347.746 -
Tổng cộng 100,00 100 9.475.371 24.986.488
       
Phụ lục CH

Chi phí vật liệu cấp huyện chi phí vật liệu cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Giấy in A0

Ghim dập

Ghim vòng

Túi nylông (clear)

Cặp 3 dây

Hồ dán khô

Băng dính to

Bản đồ nền

Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính)

Tổng cộng

STTVật liệu Đơn vị tính Nội nghiệp Ngoại nghiệp Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
1Đĩa CD Cái 12,00   12.000 144.000 -
2USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00 8.000 56.000 56.000
4Bút chì kim Cái 7,00 7,00 20.000 140.000 140.000
5Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7Tẩy chì Cái 7,00 7,00 5.000 35.000 35.000
8Bút bi Cái 28,00 7,00 2.000 56.000 14.000
9Mực in A3 Laser Hộp 0,14   2.200.000 308.000 -
10Mực in A4 Laser Hộp 0,86   800.000 688.000 -
11Mực in Ploter 4 Hộp 8,76   5.000.000 43.800.000 -
12Mực phô tô Hộp 0,22   650.000 143.000 -
13Sổ ghi chép Cuốn 5,00 2,00 20.000 100.000 40.000
14Giấy A3 Gram 0,69   86.000 59.340 -
15Giấy A4 Gram 4,14 1,00 45.000 186.300 45.000
16 Giấy in A0Tờ 1.752,00   3.000 5.256.000 -
17 Ghim dậpHộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòngHộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear)Cái 210,00   2.000 420.000 -
20 Cặp 3 dâyCái 28,00 7,00 5.000 140.000 35.000
21 Hồ dán khôHộp 5,00   5.000 25.000 -
22 Băng dính toCuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nềnTờ 12,00   25.000 300.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính)% 8,00     4.212.051 29.200
  Tổng cộng        56.862.691 394.200
                 
           

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu %

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu %Thành tiền (đồng)
Bước 1
7,61 16,39 4.327.251 64.609
Bước 2 5,99 - 3.406.075  
Bước 3 9,69 - 5.509.995  
Bước 4 50,32 46,72 28.613.306 184.170
Bước 5 12,04 18,44 6.846.268 72.690
Bước 6 12,33 18,45 7.011.170 72.730
Bước 7 2,02 - 1.148.626  
Tổng cộng 100,00 100,00 56.862.691 394.200
       

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp huyện

STT Vật liệu Đơn vị tính Nội nghiệp Ngoại nghiệp Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 10,00   12.000 120.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 5,00 5,00 8.000 40.000 40.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 5,00 20.000 140.000 100.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00   5.000 35.000 -
8 Bút bi Cái 21,00 7,00 2.000 42.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,11   2.200.000 242.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,68   800.000 544.000 -
11 Mực in Ploter 4 Hộp 8,70   5.000.000 43.500.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,22   650.000 143.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 3,00 2,00 20.000 60.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,57   86.000 49.020 -
15 Giấy A4 Gram 3,42 1,00 45.000 153.900 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 1740,00   3.000 5.220.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 140,00   2.000 280.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 28,00 7,00 5.000 140.000 35.000
21 Hồ dán khô Hộp 4,00   5.000 20.000 -
22 Băng dính to Cuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 8,00   25.000 200.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00     4.137.834 21.920
  Tổng         55.860.754 295.920

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 15,78 18,52 8.814.827 54.804
Bước 2 47,37 39,82 26.461.239 117.835
Bước 3 17,04 20,83 9.518.672 61.640
Bước 4 16,95 20,83 9.468.398 61.640
Bước 5 2,86   1.597.618  
Tổng cộng 100,00 100,00 55.860.754 295.920
       

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

STT Vật liệu Đơn vị tính Nội nghiệp Ngoại nghiệp Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 8,00   12.000 96.000 -
2 USB (4G) Cái 1,00   300.000 300.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 8.000 8.000 8.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 3,00 20.000 140.000 60.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00 3,00 5.000 35.000 15.000
8 Bút bi Cái 14,00 7,00 2.000 28.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,04   2.200.000 88.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,25   800.000 200.000 -
11 Mực in Ploter 4 Hộp 6,62   5.000.000 33.100.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,18   650.000 117.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 2,00 1,00 20.000 40.000 20.000
14 Giấy A3 Gram 0,26   86.000 22.360 -
15 Giấy A4 Gram 1,56 1,00 45.000 70.200 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 1.324,00   3.000 3.972.000 -
17 Ghim đập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 140,00   2.000 280.000  
20 Cặp 3 dây Cái 20,00 5,00 5.000 100.000 25.000
21 Hồ dán khô Hộp 3,00   5.000 15.000  
22 Băng dính to Cuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 4,00   25.000 100.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00     3.112.445 14.960
  Tổng cộng         42.018.005 201.960

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,43 30,77 9.424.639 62.143
Bước 2 73,90 69,23 31.051.306 139.817
Buớc 3 3,67   1.542.061  
Tổng cộng 100,00 100,00 42.018.005 201.960
       
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 22/2015/QĐ-UBND Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 06 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH, HUYỆN (THÀNH PHỐ, THỊ XÃ)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 14/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính Đơn giá dự toán, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1298/STN.MT-QH ngày 08/6/2015; của Sở Tài chính tại Công văn số 1515/STC-NS ngày 29/5/2015; kèm Báo cáo thẩm định số 881/BC-STP ngày 04/6/2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã).

Điều 2. Quyết định này là căn cứ để xác định đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) trên địa bàn tỉnh và thay thế Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 20/9/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời đơn giá lập dự toán thực hiện dự án đầu tư lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Website Hà Tĩnh, Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các Phó VP/UB tỉnh, các tổ chuyên viên;
- Lưu: VT, NL2
Gửi: VB giấy + điện tử
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

QUY ĐỊNH

ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH, HUYỆN (THÀNH PHỐ, THỊ XÃ).
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Quy định này áp dụng để tính đơn giá dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh được đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Tổng dự toán kinh phí thực hiện dự án đầu tư lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) bao gồm các khoản mục chi phí trong đơn giá và chi phí ngoài đơn giá:

1. Chi phí trong đơn giá được xác định trên cơ sở định mức kinh tế-kỹ thuật và hệ số điều chỉnh theo định mức quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

2. Chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % (phần trăm) trên chi phí trong đơn giá theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Chương II

TỔNG DỰ TOÁN KINH PHÍ VÀ ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

Điều 3. Tổng dự toán kinh phí lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) bao gồm đầy đủ các khoản mục chi phí (chi phí trong đơn giá và chi phí ngoài đơn giá), được tính theo công thức:

D = B + C

Trong đó: D là tổng dự toán kinh phí;

B là chi phí trong đơn giá;

C là chi phí ngoài đơn giá.

Điều 4. Chi phí trong đơn giá (B) được xác định trên cơ sở đơn giá dự toán nhân (x) với hệ số điều chỉnh (k), được xác định theo công thức: B = A x K, trong đó:

1) Đơn giá dự toán (A): Là đơn giá áp dụng cho cấp tỉnh có diện tích trung bình 500.000 ha, cấp huyện có diện tích trung bình là 50.000 ha, với điều kiện kinh tế, mật độ dân số, quy mô diện tích, đơn vị hành chính, áp lực về đô thị ở mức trung bình của cả nước có hệ số bằng 1. Đơn giá dự toán A = A1 + A2.

a. A1 là các khoản chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công, chi phí vật liệu, chi phí dụng cụ, chi phí thiết bị).

b. A2 là chi phí chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp cho công tác nội nghiệp và ngoại nghiệp, trong đó: Chi phí chung cho công tác nội nghiệp là 15%; chi phí chung cho công tác ngoại nghiệp là 20%.

c. Chi tiết đơn giá dự toán (A) đối với từng cấp địa phương được xác định tại các phụ lục kèm theo, bao gồm:

- Phụ lục số 01: Tổng hợp đơn giá dự toán;

- Phụ lục chi tiết số 02: Đơn giá ngày công;

- Phụ lục chi tiết số 03: Chi phí (nhân công, công cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng) cấp tỉnh;

- Phụ lục chi tiết số 04: Chi phí (nhân công, công cụ, vật liệu, khấu hao thiết bị, năng lượng) cấp huyện;

(Đối với chi phí khấu hao máy móc, thiết bị trong cấu thành đơn giá tại phụ lục chi tiết số 03 và số 04 nêu trên được tính 100% trong trường hợp thuê doanh nghiệp thực hiện; trường hợp các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thực hiện thì phải phân rõ nguồn hình thành tài sản sử dụng trong công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nguồn ngân sách cấp và nguồn ngoài ngân sách), nếu tài sản được mua từ nguồn ngân sách nhà nước cấp thì phải loại trừ chi phí này).

2) Hệ số điều chỉnh K được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị huyện, cụ thể:

a. Đối với cấp tỉnh: K = Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt.

- Kkt là hệ số áp lực về kinh tế;

- Kds là hệ số áp lực về dân số;

- Ks là hệ số quy mô diện tích;

- Khc là hệ số đơn vị hành chính;

- Kđt là hệ số áp lực về đô thị.

(Ks = 1,04; Khc= 1,08; Kđt= 1; các hệ số còn lại được thể hiện ở bảng 01, 02).

b. Đối với cấp huyện: K = Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt.

Kđt = 1,2; các hệ số còn lại được thể hiện ở bảng 03, 04, 05, 06.

Trong đó:

- Kkt là hệ số áp lực về kinh tế;

- Kds là hệ số áp lực về dân số;

- Ks là hệ số quy mô diện tích;

- Khc là hệ số đơn vị hành chính;

- Kđt là hệ số áp lực về đô thị.

c. Các bảng hệ số:

Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp tỉnh

GDP bình quân/ người (triệu đồng) Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
<8,0 8,0-<9,0 9,0-<10,0 10,0-<11,0 11,0-<12,0 12,0-<13,0 ≥13,0
<10 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,1
10 - <15 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
15 - <20 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
20 - <25 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
25 - <30 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
30 - <35 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥ 35 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40

Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp tỉnh

Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
< 110 0,70
110 - < 270 0,71 - 0,99
270 - < 350 1,00 - 1,03
350 - < 500 1,04 - 1,07
500 - < 700 1,08 - 1,13
700 - < 900 1,14 - 1,19
900 - < 1.100 1,20 - 1,25
1.100 - < 1.300 1,26 - 1,31
1.300- < 1.500 1,32 - 1,37
≥ 1.500 1,38

Bảng 03. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp huyện

Giá trị sản xuất bình quân/người (triệu đồng) Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)
<7,0 7,0-<9,0 9,0-<11,0 11,0-<13,0 13,0-<15,0 15,0-<16,5 ≥16,5
< 10 0,70 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00
10 - < 12 0,75 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05
12 - < 14 0,80 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10
14 - < 16 0,85 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15
16 - < 18 0,90 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20
18 - < 20 0,95 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25
20 - < 22 1,00 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30
22 - < 24 1,05 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35
≥ 24 1,10 1,15 1,20 1,25 1,30 1,35 1,40

Bảng 04. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp huyện

Mật độ dân số trung bình (người/km2) Kds
< 50 0,65
50 - < 110 0,66 - 0,80
110 - < 270 0,81- 0,99
270 - < 350 1,00 - 1,03
350 - < 600 1,04 - 1,08
600 - < 900 1,09 - 1,12
900 - < 1.200 1,13 - 1,17
1200 - < 1.500 1,18 - 1,22
> 1.500 1,23

Bảng 05. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp huyện

TT Tên đơn vị Ks
1 Thành phố Hà Tĩnh 0,63
2 Thị xã Hồng Lĩnh 0,63
3 Thị xã Kỳ Anh 0,89
4 Huyện Nghi Xuân 0,87
5 Huyện Đức Thọ 0,86
6 Huyện Hương Sơn 1,13
7 Huyện Huơng Khê 1,17
8 Huyện Vũ Quang 1,06
9 Huyện Can Lộc 0,90
10 Huyện Thạch Hà 0,93
11 Huyện Cẩm Xuyên 1,06
12 Huyện Kỳ Anh 1,08
13 Huyện Lộc Hà 0,77

Bảng 06. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện

TT Tên đơn vị Ks
1 Thành phố Hà Tĩnh 1,00
2 Thị xã Hồng Lĩnh 0,80
3 Thị xã Kỳ Anh 0,87
4 Huyện Nghi Xuân 1,11
5 Huyện Đức Thọ 1,31
6 Huyện Hương Sơn 1,40
7 Huyện Hương Khê 1,20
8 Huyện Vũ Quang 0,87
9 Huyện Can Lộc 1,21
10 Huyện Thạch Hà 1,38
11 Huyện Cẩm Xuyên 1,30
12 Huyện Kỳ Anh 1,18
13 Huyện Lộc Hà 0,90

d. Tại các bảng 02, bảng 04 nếu đơn vị lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất có các chỉ tiêu về mật độ dân số, diện tích tự nhiên nằm trong khoảng hai quy mô quy định trong các bảng trên thì các hệ số được tính theo phương pháp nội suy.

Điều 5. Chi phí ngoài đơn giá (C) là mức chi được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá (B) cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:

1. Đối với cấp tỉnh:

a. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 1.000 2.000 3.000 ≥ 4.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 4,8% 3,2% 2,4% 2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 4,8% 3,2% 2,4% 2%
Chi phí công bố 2,8% 1,7% 1,4% 1,2%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 3,6% 2,4% 2,0% 1,6%

b. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 500 1.000 2.000 ≥ 3.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6,4% 4,4% 3,2% 2,4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 6,4% 4,8% 3,2% 2,8%
Chi phí công bố 4,8% 2,8% 2% 1,6%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 4,8% 3,6% 2,4% 2%

c. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (áp dụng cho trường hợp không phải điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất).

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 300 500 1.000 ≥ 1.500
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6,4% 5,6% 4% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 7,2% 6,4% 4,8% 4%
Chi phí công bố 4,8% 4% 3,2% 2,4%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 5,6% 4,8% 3,6% 2,8%

2. Đối với cấp huyện:

a. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 300 500 700 ≥ 1.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 5,6% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 5,6% 4,4% 3,6% 3,2%
Chi phí công bố 4,8% 4% 3,2% 2,4%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 4,8% 4% 3,6% 3,2%

b. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 300 500 700 ≥ 1.000
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 5,2% 4,4% 3,6% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 6,4% 5,6% 4,8% 4%
Chi phí công bố 5,6% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 5,2% 4,8% 4,4% 4%

c. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

Hạng mục công việc Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
  ≤ 100 200 300 ≥ 400
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6,4% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 7,2% 6,4% 5,6% 4,8%
Chi phí công bố 5,6% 4,8% 4% 3,2%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 5,6% 5,2% 4,8% 4,4%

3. Trường hợp các dự án có chi phí trong đơn giá nằm trong khoảng hai giá trị quy định trong các bảng trên thì được tính theo phương pháp nội suy.

4. Riêng chi phí ngoài đơn giá: Do hiện nay Bộ Tài nguyên và Môi trường chưa có Thông tư mới hướng dẫn cách tính cụ thể nên đang áp dụng theo Mục III của Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sau khi có Thông tư mới, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện kịp thời hoặc tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 6. Phần thuế giá trị gia tăng đối với dự án tính với mức thuế suất là 10% của tổng dự toán kinh phí (D) nêu tại Điều 3 Quy định này. Việc thanh quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính triển khai áp dụng, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, thực hiện việc lập dự toán lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo quy định của pháp luật và Quy định này.

Điều 8. Khi có quy định mới của Nhà nước về điều chỉnh mức lương tối thiểu; hoặc khi đơn giá dụng cụ, thiết bị, vật liệu phục vụ công tác lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên thị trường tại địa phương biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá tính của các phụ lục ghi tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Chương II Quy định này thì các sở, ngành theo chức năng nhiệm vụ, kịp thời tham mưu phương án điều chỉnh, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, xem xét, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh bổ sung phù hợp./.

Phụ lục 01

Tổng hợp chi phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện tổng hợp chi phí lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC SỐ 01

Đơn vị tính: Đồng

Số TT Tên sản phẩm Chi phí nhân công Chi phí dụng cụ Chi phí thiết bị Chi phí vật liệu Chi phí trực tiếp (A1) Chi phí chung (A2) (nội nghiệp 15%, ngoại nghiệp 20%) Đơn giá
I. LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CẤP TỈNH
  Tổng số 2.371.695.685 88.406.171 200.389.350 12.320.197 2.672.811.403 412.720.322 3.085.531.725
Nội nghiệp 2.240.424.055 87.414.644 97.074.480 11.925.997 2.436.839.177 365.525.876 2.802.365.053
Ngoại nghiệp 131.271.630 991.526 103.314.870 394.200 235.972.226 47.194.445 283.166.672
1 Bước 1 311.820.904 12.056.040 26.165.025 1.677.174 351.719.143 54.223.543 405.942.686
Nội nghiệp 295.595.044 11.932.099 13.250.667 1.627.899 322.405.708 48.360.856 370.766.564
Ngoại nghiệp 16.225.860 123.941 12.914.359 49.275 29.313.435 5.862.687 35.176.121
2 Bước 2 182.928.551 7.278.518 10.464.418 999.043 201.670.530 30.521.148 232.191.678
Nội nghiệp 179.956.707 7.255.415 8.057.182 989.858 196.259.162 29.438.874 225.698.036
Ngoại nghiệp 2.971.844 23.103 2.407.236 9.185 5.411.368 1.082.274 6.493.641
3 Bước 3 223.655.121 9.003.708 9.998.671 1.228.378 243.885.879 36.582.882 280.468.760
Nội nghiệp 223.655.121 9.003.708 9.998.671 1.228.378 243.885.879 36.582.882 280.468.760
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
4 Bước 4 924.360.641 33.534.728 82.551.880 4.689.931 1.045.137.180 162.041.634 1.207.178.814
Nội nghiệp 865.353.285 33.095.184 36.752.398 4.515.183 939.716.050 140.957.408 1.080.673.458
  Ngoại nghiệp 59.007.356 439.544 45.799.482 174.749 105.421.130 21.084.226 126.505.356
5 Bước 5 356.525.006 12.938.915 33.452.053 1.813.600 404.729.574 62.928.519 467.658.092
Nội nghiệp 331.690.954 12.753.797 14.163.167 1.740.003 360.347.920 54.052.188 414.400.108
Ngoại nghiệp 24.834.052 185.118 19.288.886 73.597 44.381.653 8.876.331 53.257.984
6 Bước 6 326.144.374 11.802.262 35.767.275 1.667.589 375.381.500 58.879.457 434.260.957
Nội nghiệp 297.911.856 11.582.440 12.862.369 1.580.195 323.936.860 48.590.529 372.527.389
Ngoại nghiệp 28.232.518 219.821 22.904.907 87.394 51.444.640 10.288.928 61.733.568
Bước 7 46.261.088 1.792.000 1.990.027 244.483 50.287.598 7.543.140 57.830.738
Nội nghiệp 46.261.088 1.792.000 1.990.027 244.483 50.287.598 7.543.140 57.830.738
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
II. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP TỈNH
  Tổng số 1.730.915.889 58.169.058 152.448.996 10.841.288 1.952.375.231 302.791.610 2.255.166.841
Nội nghiệp 1.620.274.351 57.332.870 65.516.128 10.545.368 1.753.668.717 263.050.308 2.016.719.024
Ngoại nghiệp 110.641.538 836.187 86.932.869 295.920 198.706.514 39.741.303 238.447.817
1 Bước 1 362.303.355 12.720.682 25.584.422 2.358.007 402.966.465 61.713.908 464.680.373
Nội nghiệp 348.240.943 12.613.231 14.413.548 2.319.981 377.587.703 56.638.155 434.225.859
Ngoại nghiệp 14.062.412 107.450 11.170.874 38.026 25.378.761 5.075.752 30.454.514
2 Bước 2 640.586.779 21.141.504 57.466.699 3.943.663 723.138.645 112.352.243 835.490.888
Nội nghiệp 597.074.223 20.817.565 23.788.906 3.829.023 645.509.717 96.826.458 742.336.175
Ngoại nghiệp 43.512.556 323.939 33.677.793 114.639 77.628.928 15.525.786 93.154.713
3 Bước 3 356.525.006 11.869.487 32.590.431 2.214.633 403.199.557 62.696.075 465.895.632
Nội nghiệp 331.690.954 11.684.439 13.352.187 2.149.146 358.876.726 53.831.509 412.708.235
Ngoại nghiệp 24.834.052 185.048 19.238.244 65.487 44.322.831 8.864.566 53.187.397
4 Bước 4 325.239.661 10.797.665 34.933.683 2.023.388 372.994.397 58.517.959 431.512.357
Nội nghiệp 297.007.143 10.577.915 12.087.726 1.945.620 321.618.404 48.242.761 369.861.164
Ngoại nghiệp 28.232.518 219.750 22.845.958 77.768 51.375.994 10.275.199 61.651.192
5 Bước 5 46.261.088 1.639.720 1.873.761 301.598 50.076.167 7.511.425 57.587.592
Nội nghiệp 46.261.088 1.639.720 1.873.761 301.598 50.076.167 7.511.425 57.587.592
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
III. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI CẤP TỈNH
  Tổng số 774.600.527 23.030.473 69.291.563 5.314.885 872.237.448 135.441.447 1.007.678.895
Nội nghiệp 723.284.521 22.652.041 29.092.963 5.091.325 780.120.850 117.018.127 897.138.977
Ngoại nghiệp 51.316.006 378.433 40.198.600 223.560 92.116.599 18.423.320 110.539.918
1 Bước 1 230.690.116 7.203.770 16.189.888 1.643.333 255.727.107 39.148.149 294.875.256
Nội nghiệp 222.036.324 7.137.658 9.167.193 1.604.277 239.945.451 35.991.818 275.937.269
Ngoại nghiệp 8.653.792 66.112 7.022.695 39.056 15.781.656 3.156.331 18.937.987
2 Bước 2 336.734.232 9.841.656 32.063.465 2.279.775 380.919.129 59.409.129 440.328.258
Nội nghiệp 311.264.600 9.656.565 12.402.330 2.170.432 335.493.927 50.324.089 385.818.016
Ngoại nghiệp 25.469.632 185.091 19.661.135 109.343 45.425.202 9.085.040 54.510.242
3 Bước 3 172.030.166 4.879.627 19.618.473 1.143.321 197.671.587 31.196.225 228.867.812
Nội nghiệp 154.837.584 4.752.398 6.103.704 1.068.160 166.761.845 25.014.277 191.776.122
Ngoại nghiệp 17.192.582 127.229 13.514.769 75.161 30.909.741 6.181.948 37.091.689
4 Bước 4 35.146.013 1.105.420 1.419.737 248.457 37.919.626 5.687.944 43.607.570
Nội nghiệp 35.146.013 1.105.420 1.419.737 248.457 37.919.626 5.687.944 43.607.570
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
IV. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
  Tổng số 576.692.360 16.922.175 47.888.132 5.218.765 646.721.431 100.291.507 747.012.938
Nội nghiệp 540.274.618 16.652.810 19.132.951 4.995.205 581.055.583 87.158.338 668.213.921
Ngoại nghiệp 36.417.742 269.365 28.755.181 223.560 65.665.848 13.133.170 78.799.018
1 Bước 1 180.610.350 5.546.656 11.606.740 1.690.052 199.453.798 30.511.670 229.965.468
Nội nghiệp 174.120.006 5.497.093 6.315.787 1.648.917 187.581.803 28.137.270 215.719.073
Ngoại nghiệp 6.490.344 49.563 5.290.953 41.135 11.871.995 2.374.399 14.246.395
2 Bước 2 188.905.831 5.454.759 16.041.090 1.685.271 212.086.951 32.952.266 245.039.217
Nội nghiệp 176.171.015 5.362.205 6.160.810 1.608.456 189.302.486 28.395.373 217.697.859
Ngoại nghiệp 12.734.816 92.554 9.880.280 76.815 22.784.465 4.556.893 27.341.358
3 Bước 3 172.030.166 4.836.663 18.994.746 1.518.254 197.379.828 31.157.444 228.537.271
Nội nghiệp 154.837.584 4.709.415 5.410.798 1.412.644 166.370.441 24.955.566 191.326.007
Ngoại nghiệp 17.192.582 127.248 13.583.948 105.610 31.009.387 6.201.877 37.211.265
4 Bước 4 35.146.013 1.084.098 1.245.555 325.188 37.800.854 5.670.128 43.470.982
Nội nghiệp 35.146.013 1.084.098 1.245.555 325.188 37.800.854 5.670.128 43.470.982
Ngoại nghiệp 0 0 0 0 0 0 0
V. LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CẤP HUYỆN
  Tổng số 1.250.189.856 51.384.499 147.428.261 57.256.891 1.506.259.507 236.913.404 1.743.172.911
Nội nghiệp 1.121.491.739 50.578.058 57.837.468 56.862.691 1.286.769.955 193.015.493 1.479.785.448
Ngoại nghiệp 128.698.117 806.442 89.590.794 394.200 219.489.552 43.897.910 263.387.463
1 Bước 1 94.094.768 3.981.166 19.085.362 4.391.860 121.553.156 19.739.137 141.292.294
Nội nghiệp 78.852.208 3.848.990 4.401.431 4.327.251 91.429.880 13.714.482 105.144.362
Ngoại nghiệp 15.242.560 132.176 14.683.931 64.609 30.123.276 6.024.655 36.147.931
2 Bước 2 62.056.793 3.029.626 3.464.464 3.406.075 71.956.958 10.793.544 82.750.502
Nội nghiệp 62.056.793 3.029.626 3.464.464 3.406.075 71.956.958 10.793.544 82.750.502
Ngoại nghiệp              
3 Bước 3 101.132.580 4.901.014 5.604.451 5.509.995 117.148.039 17.572.206 134.720.245
Nội nghiệp 101.132.580 4.901.014 5.604.451 5.509.995 117.148.039 17.572.206 134.720.245
Ngoại nghiệp              
4 Bước 4 568.659.070 25.827.648 70.960.632 28.797.476 694.244.827 108.463.221 802.708.048
Nội nghiệp 524.546.888 25.450.879 29.103.814 28.613.306 607.714.886 91.157.233 698.872.119
Ngoại nghiệp 44.112.182 376.769 41.856.819 184.170 86.529.941 17.305.988 103.835.929
5 Bước 5 177.399.204 6.238.306 23.484.173 6.918.958 214.040.642 35.544.293 249.584.935
Nội nghiệp 125.377.214 6.089.598 6.963.631 6.846.268 145.276.711 21.791.507 167.068.218
Ngoại nghiệp 52.021.990 148.708 16.520.542 72.690 68.763.931 13.752.786 82.516.717
6 Bước 6 225.810.665 6.385.063 23.660.861 7.083.900 262.940.489 41.144.694 304.085.182
Nội nghiệp 208.489.280 6.236.275 7.131.360 7.011.170 228.868.084 34.330.213 263.198.297
Ngoại nghiệp 17.321.385 148.788 16.529.501 72.730 34.072.405 6.814.481 40.886.886
7 Bước 7 21.036.776 1.021.677 1.168.317 1.148.626 24.375.396 3.656.309 28.031.705
Nội nghiệp 21.036.776 1.021.677 1.168.317 1.148.626 24.375.396 3.656.309 28.031.705
Ngoại nghiệp              
VI. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CẤP HUYỆN
  Tổng số 819.327.387 26.362.279 119.806.706 56.156.674 1.021.653.046 161.458.344 1.183.111.390
Nội nghiệp 736.126.904 26.302.787 39.154.850 55.860.754 857.445.295 128.616.794 986.062.089
Ngoại nghiệp 83.200.483 59.492 80.651.856 295.920 164.207.751 32.841.550 197.049.301
1 Bước 1 130.767.610 4.161.598 21.115.359 8.869.631 164.914.198 26.249.385 191.163.583
Nội nghiệp 115.525.050 4.150.580 6.178.635 8.814.827 134.669.092 20.200.364 154.869.456
Ngoại nghiệp 15.242.560 11.018 14.936.724 54.804 30.245.106 6.049.021 36.294.127
2 Bước 2 382.542.596 12.483.320 50.663.221 26.579.075 472.268.212 74.115.952 546.384.164
Nội nghiệp 349.285.278 12.459.630 18.547.652 26.461.239 406.753.800 61.013.070 467.766.870
Ngoại nghiệp 33.257.318 23.690 32.115.569 117.835 65.514.412 13.102.882 78.617.294
3 Bước 3 142.756.434 4.494.387 23.471.768 9.580.313 180.302.902 28.758.087 209.060.989
Nội nghiệp 125.377.214 4.481.995 6.671.986 9.518.672 146.049.868 21.907.480 167.957.348
Ngoại nghiệp 17.379.220 12.392 16.799.782 61.640 34.253.034 6.850.607 41.103.641
4 Bước 4 142.223.971 4.470.715 23.436.529 9.530.038 179.661.252 28.658.948 208.320.200
Nội nghiệp 124.902.586 4.458.322 6.636.747 9.468.398 145.466.053 21.819.908 167.285.961
Ngoại nghiệp 17.321.385 12.392 16.799.782 61.640 34.195.199 6.839.040 41.034.239
5 Bước 5 21.036.776 752.260 1.119.829 1.597.618 24.506.482 3.675.972 28.182.454
Nội nghiệp 21.036.776 752.260 1.119.829 1.597.618 24.506.482 3.675.972 28.182.454
Ngoại nghiệp              
VII. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HÀNG NĂM CẤP HUYỆN
  Tổng số 194.810.028 5.628.588 34.461.858 42.219.965 277.120.439 44.078.417 321.198.855
Nội nghiệp 169.809.528 5.610.514 9.475.371 42.018.005 226.913.418 34.037.013 260.950.430
Ngoại nghiệp 25.000.500 18.073 24.986.488 201.960 50.207.021 10.041.404 60.248.425
1 Bước 1 45.473.503 1.264.000 9.813.668 9.486.782 66.037.952 10.674.559 76.712.511
Nội nghiệp 37.852.223 1.258.438 2.125.326 9.424.639 50.660.625 7.599.094 58.259.719
Ngoại nghiệp 7.621.280 5.561 7.688.342 62.143 15.377.326 3.075.465 18.452.792
2 Bước 2 143.211.030 4.158.682 24.300.444 31.191.123 202.861.279 32.170.677 235.031.955
Nội nghiệp 125.831.810 4.146.170 7.002.299 31.051.306 168.031.584 25.204.738 193.236.322
Ngoại nghiệp 17.379.220 12.512 17.298.145 139.817 34.829.694 6.965.939 41.795.633
3 Bước 3 6.125.495 205.906 347.746 1.542.061 8.221.208 1.233.181 9.454.389
Nội nghiệp 6.125.495 205.906 347.746 1.542.061 8.221.208 1.233.181 9.454.389
Ngoại nghiệp              
                   
Phụ lục 02

Đơn giá ngày công đơn giá ngày công

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC SỐ 02

Đơn giá lương ngày:

STT Chức danh Hệ số lương Lương cấp bậc Lương phụ (11%) Lưu động (0,4) Phụ cấp trách nhiệm (0,2/5) BHXH, Y tế, CĐ, TN (0,24) Lương ngày (đồng) Lương tháng (đồng)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
I Nội nghiệp                
1 KSC3 5,08 224.692 24.716   1.769 59.858 311.036 6.842.786
2 KSC2 4,74 209.654 23.062   1.769 55.852 290.337 6.387.409
3 KS9 4,98 220.269 24.230   1.769 58.680 304.948 6.708.852
4 KS8 4,65 205.673 22.624   1.769 54.791 284.858 6.266.868
5 KS7 4,32 191.077 21.018   1.769 50.903 264.768 5.824.885
6 KS6 3,99 176.481 19.413   1.769 47.014 244.677 5.382.902
7 KS5 3,66 161.885 17.807   1.769 43.126 224.587 4.940.919
8 KS4 3,33 147.288 16.202   1.769 39.238 204.497 4.498.936
9 KS3 3,00 132.692 14.596   1.769 35.349 184.407 4.056.952
10 KS2 2,67 118.096 12.991   1.769 31.461 164.317 3.614.969
11 KTV8 3,26 144.192 15.861   1.769 38.413 200.236 4.405.182
12 KTV7 3,06 135.346 14.888   1.769 36.056 188.060 4.137.313
13 KTV6 2,86 126.500 13.915   1.769 33.700 175.884 3.869.444
14 KTV5 2,66 117.654 12.942   1.769 31.343 163.708 3.601.576
15 Lx, KTV§M5 2,77 122.519 13.477   1.769 32.639 170.405 3.748.903
II Ngoại nghiệp                
1 KSC3 5,08 224.692 24.716 17.692 1.769 59.858 328.728 7.232.017
2 KSC2 4,74 209.654 23.062 17.692 1.769 55.852 308.029 6.776.640
3 KS9 4,98 220.269 24.230 17.692 1.769 58.680 322.640 7.098.082
4 KS8 4,65 205.673 22.624 17.692 1.769 54.791 302.550 6.656.099
5 KS7 4,32 191.077 21.018 17.692 1.769 50.903 282.460 6.214.116
6 KS6 3,99 176.481 19.413 17.692 1.769 47.014 262.370 5.772.133
7 KS5 3,66 161.885 17.807 17.692 1.769 43.126 242.280 5.330.150
8 KS4 3,33 147.288 16.202 17.692 1.769 39.238 222.189 4.888.166
9 KS3 3,00 132.692 14.596 17.692 1.769 35.349 202.099 4.446.183
10 KS2 2,67 118.096 12.991 17.692 1.769 31.461 182.009 4.004.200
11 KTV8 3,26 144.192 15.861 17.692 1.769 38.413 217.928 4.794.412
12 KTV7 3,06 135.346 14.888 17.692 1.769 36.056 205.752 4.526.544
13 KTV6 2,86 126.500 13.915 17.692 1.769 33.700 193.576 4.258.675
14 KTV5 2,66 117.654 12.942 17.692 1.769 31.343 181.400 3.990.806
15 Lx, KTV§M5 2,77 122.519 13.477 17.692 1.769 32.639 188.097 4.138.134

Ghi chú: Mức lương cơ bản được tính theo quy định tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang là 1.150.000 đồng.

Phụ lục 03

Chi phí nhân công cấp tỉnh chi phí nhân công cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC SỐ 03

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KSC2 KS3 KTV5 LXe5 Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 290.337 184.407 163.708 170.405 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
308.029 202.099 181.400 188.097
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu     1.469 75         295.595.044 16.225.860
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 192   1 3 1   193.395.072  
1.2. Điều tra, khảo sát thực địa 5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1LXe5)   15 1 2 1 1 - 16.225.860
1.3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 55   1 3 1   55.399.630 -
1.4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 45   1 3 1   45.326.970 -
1.5. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 6       1   982.248 -
1.6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất     894 14         179.956.707 2.971.844
2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 40   1 4     41.118.600 -
2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 5 (1KSC2, 4KS3) 33   1 4     33.922.845 -
2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 23   1 4     23.643.195 -
2.4. Lâp bản đồ chuyên đề 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   2 1 4 1 1   2.971.844
2.5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, và môi trường tác động đến việc sử dụng đất 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 45   1 5 1   61.923.600 -
2.6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
2.7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai     1.109 -         223.655.121 -
3.1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 20   1 4     20.559.300 -
3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 40   1 4     41.118.600 -
3.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 38   1 4     39.062.670 -
3.4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai 5 (1KSC2, 4KS3) 29   1 4     29.810.985 -
3.5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5) 9   1 3 1   9.065.394 -
3.6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 60   1 5 1   82.564.800 -
3.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất     4.076 266         865.353.285 59.007.356
4.1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 63   2 3 1   81.748.989  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   6 2 3 1 1 - 9.551.112
4.2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 217   2 3 1   281.579.851  
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   12 2 3 1 1 - 19.102.224
4.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 126   2 3 1   163.497.978 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   6 2 3 1 1 - 9.551.112
4.4. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 14   2 4 1   20.748.140 -
4.5. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 36   2 4 1   53.352.360 -
4.6. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 48   2 4 1   71.136.480 -
4.7. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90   1 4 1   107.250.570 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12 1 4 1 1 - 17.831.064
4.8. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có) 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   2 1 4 1 1 - 2.971.844
4.9. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2,4KS3, 1KTV5) 45   2 4 1   66.690.450 -
4.10. Phục vụ hội thảo. 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
4.11. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu. 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 5: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu     1.576 112         331.690.954 24.834.052
5.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 5 (1KSC2, 4KS3) 32   1 4     32.894.880 -
5.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 109   2 3 1   141.438.727 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
5.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
5.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 1 4 1 1 - 8.915.532
5.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24   2 4 1   35.568.240 -
5.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270 -
5.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
5.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu liên quan     1.431 133         297.911.856 28.232.518
6.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90   2 4 1   133.380.900 -
6.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
6.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   7 1 4 1 1 - 10.401.454
6.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 2       1   327.416 -
6.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 30   2 4 1   44.460.300 -
6.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12 1 4 1 1 - 17.831.064
6.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.856.080 -
6.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (KTV5) 2       1   327.416 -
6.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 9   2 4 1   13.338.090 -
6.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     221 0         46.261.088 -
7.1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
7.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu sau trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150  
7.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150  
7.4. Phục vụ công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
7.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Cộng     10.776 600 0 0 0 0 2.240.424.055 131.271.630

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KSC2 KS3 KTV5 Lxe5 Thành tiền (đồng)
    290.337 184.407 163.708 170.405    
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 308.029 202.099 181.400 188.097 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước     1.702 65         348.240.943 14.062.412
1.1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 144   1 2 1   118.491.696 -
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   13 1 2 1 1 - 14.062.412
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 41   1 4     42.403.556 -
1.3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 72   1 4     74.013.480 -
1.4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 45   1 4     46.258.425 -
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 29   1 4     29.297.003 -
1.6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 9   1 2 1   7.405.731 -
1.7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21   1 5 1   28.897.680  
1.8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
1.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất     2.808 196         597.074.223 43.512.556
2.1. Điều chỉnh định hướng sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 47   2 3 1   61.311.742 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 163   2 3 1   211.184.888 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
2.3. Đánh giá bổ sung tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 95   2 3 1   122.623.484 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.4. Xác định bổ sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
2.5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270 -
2.6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 68   1 4 1   80.437.928 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   10 1 4 1 1 - 14.859.220
2.7. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 36   2 4 1   53.352.360 -
2.8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
2.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối     1.576 112         331.690.954 24.834.052
3.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 5 (1KSC2, 4KS3) 32   1 4     32.894.880 -
3.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 109   2 3 1   141.438.727 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
3.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
3.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 1 4 1 1 - 8.915.532
3.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24   2 4 1   35.568.240 -
3.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270 -
3.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     1.427 133         297.007.143 28.232.518
4.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 90   2 4 1   133.380.900 -
4.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
4.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   1 4 1   17.875.095 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   7 1 4 1 1 - 10.401.454
4.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 2       1   245.562 -
4.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 30   2 4 1   44.460.300 -
4.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   1 4 1   53.625.285 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   12 1 4 1 1 - 17.831.064
4.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.115.075 -
4.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (KTV5) 2       1   245.562 -
4.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 9   2 4 1   13.338.090 -
4.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     221 0         46.261.088 -
5.1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
5.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
5.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
5.4. Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
5.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Cộng     7.733 506 - - - - 1.620.274.351 110.641.538
                         

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình) KSC2 KS3 KTV5 Lxe5 Thành tiền (đồng)
290.337 184.407 163.708 170.405    
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 308.029 202.099 181.400 188.097 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước     1.088 40         222.036.324 8.653.792
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 108   1 2 1   88.868.772 -
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   8 1 2 1 1 - 8.653.792
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 31   1 4     31.866.915 -
1.3. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 35   1 4     35.978.775 -
1.4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 21   1 4     21.587.265 -
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 5 (1KSC2, 4KS3) 13   1 4     13.363.545 -
1.6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21   1 5 1   28.897.680 -
1.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
1.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối     1.472 112         311.264.600 25.469.632
2.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 32   1 5 1   44.034.560  
2.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 81   2 3 1   105.105.843 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   10 2 3 1 1 - 15.918.520
2.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 18   2 4 1   26.676.180 -
2.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 45   2 3 1   58.392.135 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 2 3 1 1 - 9.551.112
2.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 24   2 4 1   35.568.240  
2.6. Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 27   2 4 1   40.014.270  
2.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248  
2.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     732 77         154.837.584 17.192.582
3.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   2 4 1   66.690.450 -
3.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.115.075 -
3.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   1 4 1   8.937.548 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   3 1 4 1 1 - 4.457.766
3.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
3.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 23   2 3 1   29.196.068 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   8 2 3 1 1 - 12.734.816
3.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 4   2 4 1   5.557.538 -
3.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối. 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 7   2 4 1   10.374.070 -
3.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     169 -         35.146.013 -
4.1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
4.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
4.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Cộng     3.461 229         723.284.521 51.316.006

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KSC2 KS3 KTV5 Lxe5 Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 290.337 184.407 163.708 170.405    
308.029 202.099 181.400 188.097 Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã bội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất     855 30         174.120.006 6.490.344
1.1. Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5) 81   1 2 1   66.651.579 -
5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)   6 1 2 1 1 - 6.490.344
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (1KSC2, 4KS3) 23   1 4     23.900.186 -
1.3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường 5 (1KSC2, 4KS3) 26   1 4     26.984.081 -
1.4. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 16   1 4     16.190.449 -
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 5 (1KSC2, 4KS3) 10   1 4     10.022.659 -
1.6. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 21   1 5 1   28.897.680 -
1.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
1.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 2: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất                 176.171.015 12.734.816
2.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch 7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5) 18   1 5 1   24.769.440 -
2.2. Xây dựng kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 46   2 3 1   59.689.738 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.3. Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 10   2 4 1   14.820.100 -
2.4. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 25   2 3 1   32.440.075 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   4 2 3 1 1 - 6.367.408
2.5. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 14   2 4 1   20.748.140  
2.6. Xây dựng báo cáo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
2.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
2.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     732 77         154.837.584 17.192.582
3.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 45   2 4 1   66.690.450 -
3.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   2 4 1   11.115.075 -
3.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất 6 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5) 8   1 4 1   8.937.548 -
7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)   3 1 4 1 1 - 4.457.766
3.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 15   2 4 1   22.230.150 -
3.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất 6 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5) 23   2 3 1   29.196.068 -
7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)   8 2 3 1 1 - 12.734.816
3.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 4   2 4 1   5.557.538 -
3.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất 1 (KTV5) 1       1   122.781 -
3.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 7   2 4 1   10.374.070 -
3.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
4. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     169 0         35.146.013 -
4.1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất 1 (1KTV5) 6       1   982.248 -
4.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Chính phủ phê duyệt 7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5) 11   2 4 1   16.672.613 -
4.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV5) 2       1   327.416 -
4.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV5) 3       1   491.124 -
                  - -
Cộng     2.590 163         540.274.618 36.417.742
Phụ lục CH

Chi phí dụng cụ cấp tỉnh chi phí dụng cụ cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 3.922,40   1,57   700.000 1.100.032  
2 Ghế văn phòng Cái 96 3.922,40   1,57   500.000 785.737  
3 Bàn để máy tính Cái 96 3.922,40   1,57   700.000 1.100.032  
4 Ghế máy tính Cái 96 3.922,40   1,57   500.000 785.737  
5 Chuột máy tính Cái 60 3.922,40   2,51   120.000 301.723  
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 196,12   0,08   50.000 3.929  
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 196,12   0,08   30.000 2.357  
8 Máy tính Casio Cái 60 196,12   0,13   160.000 20.115  
9 Giá để tài liệu Cái 96 2.324,25   0,93   500.000 465.595  
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 2.324,25   0,93   75.000 69.839  
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 7.536,20 600,00 3,02 0,24 20.000 60.386 4.808
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 2.324,25 150,00 0,93 0,06 50.000 46.559 3.005
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   600,00   1,28 150.000   192.308
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   600,00   1,92 70.000   134.615
15 Tất Đôi 6   600,00   3,85 15.000   57.692
16 Mũ cứng Cái 12   600,00   1,92 70.000   134.615
17 Quần áo mưa Bộ 6   600,00   3,85 100.000   384.615
18 Ba lô Cái 36   600,00   0,64 50.000   32.051
19 Kéo Cái 96 196,12   0,08   15.000 1.179  
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 196,12   0,08   25.000 1.964  
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 196,12   0,08   15.000 1.179  
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 196,12   0,08   30.000 2.357  
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   30,00   0,01 50.000   601
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 2.324,25   2,48   120.000 297.981  
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 2.324,25   0,93   3.000.000 2.793.570  
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 3.922,40   1,57   2.000.000 3.142.949  
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 2.324,25   1,49   3.000.000 4.469.712  
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 464,85   0,30   3.000.000 893.942  
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 2.324,25   1,49   120.000 178.788  
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 2.324,25   0,93   250.000 232.797  
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 4.648,50   7,45   120.000 893.942  
32 Điện năng Kw   32.799,82   32.799,82   2.000 65.599.640 -
33 Dụng cụ nhỏ, phụ tính bằng 5 % mức sử dụng các dụng cụ chính đã tính định mức     5,00 5,00       4.162.602 47.216
  Cộng               87.414.644 991.526
                       

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 13,65 12,50 11.932.099 123940,8053
Bước 2 8,30 2,33 7.255.415 23102,56611
Bước 3 10,30   9.003.708  
Bước 4 37,86 44,33 33.095.184 439543,6719
Bước 5 14,59 18,67 12.753.797 185117,9868
Bước 6 13,25 22,17 11.582.440 219821,4123
Bước 7 2,05 - 1.792.000  
Tổng 100,00 100,00 87414644 991526

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 2.862,90   1,15 - 700.000 802.897 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.862,90   1,15 - 500.000 573.498 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 2.862,90   1,15 - 700.000 802.897 -
4 Ghế máy tính Cái 96 2.862,90   1,15 - 500.000 573.498 -
5 Chuột máy tính Cái 60 2.862,90   1,84 - 120.000 220.223 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 143,15   0,06 - 50.000 2.868 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 143,15   0,06 - 30.000 1.721 -
8 Máy tính Casio Cái 60 143,15   0,09 - 160.000 14.682 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 1.507,88   0,60 - 500.000 302.059 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 1.507,88   0,60 - 75.000 45.309 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 5.413,28 506,00 2,17 0,20 20.000 43.376 4.054
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 1.507,88 126,50 0,60 0,05 50.000 30.206 2.534
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   506,00 - 1,08 150.000 - 162.179
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   506,00 - 1,62 70.000 - 113.526
15 Tất Đôi 6   506,00 - 3,24 15.000 - 48.654
16 Mũ cứng Cái 12   506,00 - 1,62 70.000 - 113.526
17 Quần áo mưa Bộ 6   506,00 - 3,24 100.000 - 324.359
18 Ba lô Cái 36   506,00 - 0,54 50.000 - 27.030
19 Kéo Cái 96 143,15   0,06 - 15.000 860 -
20 Thước eke loại trung hình Cái 96 143,15   0,06 - 25.000 1.434 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 143,15   0,06 - 15.000 860 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 143,15   0,06 - 30.000 1.721 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   25,30 - 0,01 50.000 - 507
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 1.507,88   1,61 - 120.000 193.318 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 1.507,88   0,60 - 3.000.000 1.812.356 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 2.862,90   1,15 - 2.000.000 2.293.990 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 1.507,88   0,97 - 3.000.000 2.899.769 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 301,58   0,19 - 3.000.000 579.962 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.507,88   0,97 - 120.000 115.991 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 1.507,88   0,60 - 250.000 151.030 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 3.015,75   4,83 - 120.000 579.952 -
32 Điện năng Kw   21.279,13   21.279,13 - 2.000 42.558.260 -
33 Dụng cụ nhỏ, phụ tính bằng 5 % mức sử dụng các dụng cụ chính đã tính định mức     5,00 5,00       2.730.137 39.818
  Tổng cộng               57.332.870 836.187

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,00 12,85 12.613.231 107.450
Bước 2 36,31 38,74 20.817.565 323.939
Bước 3 20,38 22,13 11.684.439 185.048
Bước 4 18,45 26,28 10.577.915 219.750
Bước 5 2,86 0 1.639.720 -
Tổng 100,00 100,00 57.332.870 836.187

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 1.208,50   0,48 - 700.000 338.922 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.208,50   0,48 - 500.000 242.087 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 1.208,50   0,48 - 700.000 338.922 -
4 Ghế máy tính Cái 96 1.208,50   0,48 - 500.000 242.087 -
5 Chuột máy tính Cái 60 1.208,50   0,77 - 120.000 92.962 -
6 Bàn đập gim loại trung bình Cái 96 60,43   0,02 - 50.000 1.211 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 60,43   0,02 - 30.000 726 -
8 Máy tính Casio Cái 60 60,43   0,04 - 160.000 6.198 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 591,31   0,24 - 500.000 118.452 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 591,31   0,24 - 75.000 17.768 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 2.417,28 229,00 0,97 0,09 20.000 19.369 1.835
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 591,31 57,25 0,24 0,02 50.000 11.845 1.147
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   229,00 - 0,49 150.000 - 73.397
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   229,00 - 0,73 70.000 - 51.378
15 Tất Đôi 6   229,00 - 1,47 15.000 - 22.019
16 Mũ cứng Cái 12   229,00 - 0,73 70.000 - 51.378
17 Quần áo mưa Bộ 6   229,00 - 1,47 100.000 - 146.795
18 Ba lô Cái 36   229,00 - 0,24 50.000 - 12.233
19 Kéo Cái 96 60,43   0,02 - 15.000 363 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 60,43   0,02 - 25.000 605 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 60,43   0,02 - 15.000 363 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 60,43   0,02 - 30.000 726 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   11,45 - 0,00 50.000 - 229
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 591,31   0,63 - 120.000 75.809 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 591,31   0,24 - 3.000.000 710.709 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 1.208,50   0,48 - 2.000.000 968.349 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 591,31   0,38 - 3.000.000 1.137.135 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 118,26   0,08 - 3.000.000 227.423 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 591,31   0,38 - 120.000 45.485 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 591,31   0,24 - 250.000 59.226 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 1.182,63   1,90 - 120.000 227.429 -
32 Điện năng Kw   8.344,60   8.344,60   2.000 16.689.200 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức %   5,00 5,00       1.078.669 18.021
  Tổng cộng             22.652.041 378.433  

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 31,51 17,47 7.137.658 66.112,17
Bước 2 42,63 48,91 9.656.565 185.091,38
Bước 3 20,98 33,62 4.752.398 127.229,04
Bước 4 4,88   1.105.420 -
Tổng 100,00 100,00 22.652.041 378.433

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (Tháng) Định mức (ca/tỉnh trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp

Ngoại

nghiệp

  Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 906,30   0,36 - 700.000 254.171 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 906,30   0,36 - 500.000 181.550 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 906,30   0,36 - 700.000 254.171 -
4 Ghế máy tính Cái 96 906,30   0,36 - 500.000 181.550 -
5 Chuột máy tính Cái 60 906,30   0,58 - 120.000 69.715 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 45,32   0,02 - 50.000 908 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 45,32   0,02 - 30.000 545 -
8 Máy tính Casio Cái 60 45,32   0,03 - 160.000 4.648 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 433,69   0,17 - 500.000 86.877 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 433,69   0,17 - 75.000 13.032 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 1812,83 163,00 0,73 0,07 20.000 14.526 1.306
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 433,69 40,75 0,17 0,02 50.000 8.688 816
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   163,00 - 0,35 150.000 - 52.244
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   163,00 - 0,52 70.000 - 36.571
15 Tất Đôi 6   163,00 - 1,04 15.000 - 15.673
16 Mũ cứng Cái 12   163,00 - 0,52 70.000 - 36.571
17 Quần áo mưa Bộ 6   163,00 - 1,04 100.000 - 104.487
18 Ba lô Cái 36   163,00 - 0,17 50.000 - 8.707
19 Kéo Cái 96 45,32   0,02 - 15.000 272 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 45,32   0,02 - 25.000 454 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 45,32   0,02 - 15.000 272 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 45,32   0,02 - 30.000 545 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   8,15 - 0,00 50.000 - 163
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 433,69   0,46 - 120.000 55.601 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 433,69   0,17 - 3.000.000 521.262 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 906,30   0,36 - 2.000.000 726.202 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 433,69   0,28 - 3.000.000 834.019 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 86,74   0,06 - 3.000.000 166.808 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 433,69   0,28 - 120.000 33.361 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 433,69   0,17 - 250.000 43.439 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 867,38   1,39 - 120.000 166.804 -
32 Điện năng Kw   6120,20   6.120,20   2.000 12.240.400 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức %   5,00 5,00       792.991 12.827
  Tổng cộng               16.652.810 269.365

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 33,01 18,40 5.497.093 49.563
Bưởc 2 32,20 34,36 5.362.205 92.554
Bước 3 28,28 47,24 4.709.415 127.248
Bước 4 6,51 0,00 1.084.098 -
Tổng 100,00 100,00 16.652.810 269.365
Phụ lục CH

Chi phí thiết bị cấp tỉnh chi phí thiết bị cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp     Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25   250.000.000 62.500 15.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25   7.000.000 5.600 1.400 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,24   15.000.000 3.750 1.800 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,77   3.000.000 750 2.655 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 10   90.000.000 22.500 225.000 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 560,34   15.000.000 3.750 14.708.925 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 1.162,13   10.000.000 4.000 9.297.040 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 9   20.000.000 5.000 45.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   28,49 18.000.000 9.000 - 1.794.870
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,49   30.000.000 7.500 3.675 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   90,00 5.000.000 4.000 - 360.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   90,00 5.000.000 4.000 - 360.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   90,00 720.000.000 360.000 - 32.400.000
14 Điện năng Kw     36.386,68   2.000   72.773.360 -
15 Xăng Lít       3.600,00 18.000   - 64.800.000
16 Dầu nhờn Lít       30 120.000   - 3.600.000
  Cộng               97.074.480 103.314.870

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Buớc 1 13,65 12,50 13.250.667 12.914.359
Bước 2 8,30 2,33 8.057.182 2.407.236
Bước 3 10,30   9.998.671 -
Bước 4 37,86 44,33 36.752.398 45.799.482
Bước 5 14,59 18,67 14.163.167 19.288.886
Bước 6 13,25 22,17 12.862.369 22.904.907
Bước 7 2,05   1.990.027 -
Tổng 100,00 100,00 97.074.480 103.314.870

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp     Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25   250.000.000 62.500 15.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25   7.000.000 5.600 1.400 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,18   15.000.000 3.750 1.350 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,35   3.000.000 1.500 4.050 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 9   90.000.000 22.500 202.500 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 408,99   15.000.000 3.750 10.735.988 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 753,94   10.000.000 4.000 6.031.520 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 7   20.000.000 5.000 35.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   30,61 18.000.000 5.625 - 1.205.269
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,49   30.000.000 7.500 3.675 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   76 5.000.000 4.000 - 304.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   76 5.000.000 4.000 - 304.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   76 720.000.000 360.000 - 27.360.000
14 Điện năng Kw     24.242,51   2.000   48.485.020 -
15 Xăng Lít       3 040,00 18 000   - 54 720 000
16 Dầu nhờn Lít       25,33 120 000   - 3 039 600
  Cộng               65 516 128 86 932 869

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,00 12,85 14 413 548 11 170 874
Bước 2 36,31 38,74 23 788 906 33 677 793
Bước 3 20,38 22,13 13 352 187 19 238 244
Bước 4 18,45 26,28 12 087 726 22 845 958
Bước 5 2,86 0 1 873 761 -
Tổng 100,00 100,00 65 516 128 86 932 869

III. Lập kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08   250.000.000 62.500 5.000 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08   7.000.000 5.600 448 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,12   15.000.000 3.750 900 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,91   3.000.000 1.500 2.730 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 2,83   90.000.000 22.500 63.675 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 172,64   15.000.000 6.000 7.250.880 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 295,66   10.000.000 4.000 2.365.280 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 6   20.000.000 5.000 30.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   18,24 18.000.000 5.625 - 718.200
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,38   30.000.000 7.500 2.850 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   35 5.000.000 4.000 - 140.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   35 5.000.000 4.000 - 140.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   35 720.000.000 360.000 - 12.600.000
14 Điện năng Kw     9.685,60   2.000   19.371.200  
15 Xăng Lít       1.400,00 18.000     25.200.000
16 Dầu nhờn Lít       11,67 120.000     1.400.400
  Cộng               29.092.963 40.198.600

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 31,51 17,47 9.167.193 7.022.695,42
Bước 2 42,63 48,91 12.402.330 19.661.135,26
Bước 3 20,98 33,62 6.103.704 13.514.769,32
Bước 4 4,88   1.419.737 -
Tổng 100,00 100,00 29.092.963 40.198.600

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/tỉnh trung bình) Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Thành tiền (đồng)
Ngoại nghiệp Nội nghiệp     Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08   250.000.000 62.500 5.000 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08   7.000.000 5.600 448 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,12   15.000.000 3.750 900 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,91   3.000.000 1.500 2.730 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 2,83   90.000.000 22.500 63.675 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 129,47   15.000.000 3.750 3.398.588 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 216,84   10.000.000 4.000 1.734.720 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 6   20.000.000 5.000 30.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   14,11 18.000.000 5.625 - 555.581
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,38   30.000.000 7.500 2.850 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   25 5.000.000 4.000 - 100.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   25 5.000.000 4.000 - 100.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   25 720.000.000 360.000 - 9.000.000
14 Điện năng Kw     6.947,02   2.000   13.894.040 -
15 Xăng Lít       1.000,00 18.000   - 18.000.000
16 Dầu nhờn Lít       8,33 120.000   - 999.600
  Cộng               19.132.951 28.755.181

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 33,01 18,40 6.315.787 5.290.953,35
Bước 2 32,20 34,36 6.160.810 9.880.280,28
Bước 3 28,28 47,24 5.410.798 13.583.947,62
Bước 4 6,51 0,00 1.245.555 -
Tổng 100,00 100,00 19.132.951 28.755.181
Phụ lục CH

Chi phí vật liệu cấp tỉnh chi phí vật liệu cấp tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 14,00   12.000 168.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00 8.000 56.000 56.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 7,00 20.000 140.000 140.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00 7,00 5.000 35.000 35.000
8 Bút bi Cái 35,00 7,00 2.000 70.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,19   2.200.000 418.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,42   800.000 1.136.000 -
11 Mực in Ploter 4 Hộp 1,20   5.000.000 6.000.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,32   650.000 208.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 5,00 2,00 20.000 100.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,89   86.000 76.540 -
15 Giấy A4 Gram 6,69 1,00 45.000 301.050 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 240,00   3.000 720.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 210,00   2.000 420.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 14,00 7,00 5.000 70.000 35.000
21 Hồ dán khô Hộp 5,00   5.000 25.000 -
22 Băng dính to Cuộn 3,00   5.000 15.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 12,00   25.000 300.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo vật liệu chính) % 8,00     883.407 29.200
  Cộng         11.925.997 394.200

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 13,65 12,50 1.627.899 49.275,00
Bước 2 8,30 2,33 989.858 9.184,86
Bước 3 10,30   1.228.378 -
Bước 4 37,86 44,33 4.515.183 174.748,86
Bưởc 5 14,59 18,67 1.740.003 73.597,14
Bước 6 13,25 22,17 1.580.195 87.394,14
Bước 7 2,05   244.483 -
Tổng 100,00 100,00 11.925.997 394.200

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 12,00   12.000 144.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 5,00 5,00 8.000 40.000 40.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 5,00 20.000 140.000 100.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00   5.000 35.000 -
8 Bút bi Cái 21,00 7,00 2.000 42.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,14   2.200.000 308.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 1,08   800.000 864.000 -
11 Mực in Plotter Hộp 1,08   5.000.000 5.400.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,32   650.000 208.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 3,00 2,00 20.000 60.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,78   86.000 67.080 -
15 Giấy A4 Gram 5,87 1,00 45.000 264.150 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 216,00   3.000 648.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 180,00   2.000 360.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 14,00 7,00 5.000 70.000 35.000
21 Hồ dán khô Hộp 4,00   5.000 20.000 -
22 Băng dính to Cuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 12,00   25.000 300.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00 -   781.138 21.920
  Cộng         10.545.368 295.920

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,00 12,85 2.319.981 38.025,72
Bước 2 36,31 38,74 3.829.023 114.639,41
Bước 3 20,38 22,13 2.149.146 65.487,10
Bước 4 18,45 26,28 1.945.620 77.767,78
Bước 5 2,86 0 301.598 -
Tổng 100,00 100 10.545.368 295.920

III. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Số lượng
(tính cho tỉnh trung bình)
Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 10   12.000 120.000 -
2 USB (4G) Cái 2   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 1 1 8.000 8.000 8.000
4 Bút chì kim Cái 7 3 20.000 140.000 60.000
5 Bút xóa Cái 7   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7 3 5.000 35.000 15.000
8 Bút bi Cái 14 7 2.000 28.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,10   2.200.000 220.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,73   800.000 584.000 -
11 Mực in Ploter Hộp 0,34   5.000.000 1.700.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,25   650.000 162.500 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 2 2 20.000 40.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,54   86.000 46.440 -
15 Giấy A4 Gram 4,05 1 45.000 182.250 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 68   3.000 204.000 -
17 Ghim dập Hộp 2   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 150   2.000 300.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 7 5 5.000 35.000 25.000
21 Hồ dán khô Hộp 3   5.000 15.000 -
22 Băng dính to Cuộn 2   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 4   25.000 100.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00 -   377.135 16.560
  Cộng         5.091.325 223.560

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 31,51 17,47 1.604.276,6 39.055,9
Bước 2 42,63 48,91 2.170.432 109.343,2
Bước 3 20,98 33,62 1.068.160 75.160,9
Bước 4 4,88   248.457 0,0
Tổng 100,00 100,00 5.091.325 223.560

IV. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT Vật liệu Đơn vị tính Định mức Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp   Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 8,00   12.000 96.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 8.000 8.000 8.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 3,00 20.000 140.000 60.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00 3,00 5.000 35.000 15.000
8 Bút bi Cái 14,00 7,00 2.000 28.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,10   2.200.000 220.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,73   800.000 584.000 -
11 Mực in Ploter Hộp 0,34   5.000.000 1.700.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,25   650.000 162.500 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 2,00 2,00 20.000 40.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,54   86.000 46.440 -
15 Giấy A4 Gram 4,05 1,00 45.000 182.250 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 68,00   3.000 204.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 120,00   2.000 240.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 7,00 5,00 5.000 35.000 25.000
21 Hồ dán khô Hộp 3,00   5.000 15.000 -
22 Băng dính to Cuộn 1,00   5.000 5.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 4,00   25.000 100.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00 -   370.015 16.560
  Tổng cộng         4.995.205 223.560

Cơ cấu theo các bước:

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 33,01 18,40 1.648.917 41.135,04
Bước 2 32,20 34,36 1.608.456 76.815,22
Bước 3 28,28 47,24 1.412.644 105.609,74
Bước 4 6,51 0,00 325.188 -
Tổng 100,00 100,00 4.995.205 223.560
Phụ lục CH

Chi phí nhân công cấp huyện chi phí nhân công cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KS3 KTV4 LX4 Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp    
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 184.407 151.532 159.446    
202.099 169.224 177.139    
Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu     444 80       78.852.208 15.242.560    
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4KS3,1KTV4) 48   4 1   42.679.680      
1.2. Điều tra, khảo sát thực địa 5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)   16 3 1 1   15.242.560    
1.3. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120      
1.4. Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 8   4 1   7.113.280      
1.5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
1.6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất     349         62.056.793      
2.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường 5 (4KS3, 1KTV4) 14   4 1   12.448.240      
2.2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội 5 (4KS3, 1KTV4) 15   4 1   13.337.400      
2.3. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 12   4 1   10.669.920      
2.4. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có) 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600      
2.5. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 15   5 1   16.103.505      
2.6. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
2.7. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai     565         101.132.580      
3.1. Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
3.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072      
3.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072      
3.4. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai 7 (6KS3, 1KTV4) 16   6 1   20.127.584      
3.5. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 9   4 1   8.002.440      
3.6. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480      
3.7. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
3.8. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất     2.934 228       524.546.888 44.112.182    
4.1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 64   5 1   68.708.288      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432    
4.2. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 144   5 1   154.593.648      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   12 5 1 1   16.282.296    
4.3. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (5KS3, 1KTV4) 80   5 1   85.885.360      
7 (5K.S3, 1KTV4, 1LXe4)   8 5 1 1   10.854.864    
4.4. Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 32   6 1   40.255.168      
4.5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 48   5 1   51.531.216      

4.6. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đo quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai.

5 (4KS3, 1KTV4) 90   4 1   80.024.400      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590    
4.7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có) 5 (4KS3, 1KTV4) 20   4 1   17.783.200      
4.8. Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480      
4.9. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
4.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Bước 5: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu     702 90       125.377.214 52.021.990    
5.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536      
5.2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
5.3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536      
5.4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3,1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
5.5 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268      
5.6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432    
5.7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268      
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716    
5.8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701      
5.9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701      
5.10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835      

5.11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 4 1 1   9.238.072    
5.12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804      
5.13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhàn dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7   5 1   7.514.969      
5.14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.0641      
Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     929 90       208.489.280 17.321.385    
6.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (6KS3, 1KTV4) 60   6 1   75.478.440      
6.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 10   5 1   10.735.670      
6.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   5 4 1 1   5.773.795    
6.4. Hội thảo 1 (KTV4) 1     1   151.532      
6.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480      
6.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 30   4 1   26.674.800      
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590    
6.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 5   6 1   6.289.870      
6.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1 (KTV4) 1     1   151.532      
6.9. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình thẩm định 7 (6KS3, 1KTV4) 10   6 1   12.579.740      
6.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
7. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     118         21.036.776      
7.1. Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
7.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân huyện thông qua 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792      
7.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792      
7.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
7.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064      
Cộng     6.041 488       1.121.491.739 128.698.117    
                         

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Nội dung công việc Định biên ĐM công nhóm KS3 KTV4 LX4 Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp 184.407 151.532 159.446    
202.099 169.224 177.139
Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất     650 80       115.525.050 15.242.560
1.1. Điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 4 (3KS3, 1KTV4) 32   3 1   22.552.096  
5 (3KS3, 1KTV4, 1LX4)   16 3 1 1   15.242.560
1.2. Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu 5 (4KS3, 1KTV4) 24   4 1   21.339.840  
1.3. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội 5 (4KS3, 1KTV4) 16   4 1   14.226.560  
1.4. Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072  
1.5. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 16   5 1   17.177.072  
1.6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 4 (3KS3, 1KTV4) 9   3 1   6.342.777  
1.7. Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 15   5 1   16.103.505  
1.8. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
1.9. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất     1.954 172       349.285.278 33.257.318
2.1. Xác định định hướng sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 32   5 1   34.354.144  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716
2.2. Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 96   5 1   103.062.432  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   12 5 1 1   16.282.296
2.3. Đánh giá tác động của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường 6 (5KS3, 1KTV4 42   5 1   45.089.814  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716
2.4. Xác định các giải pháp thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 16   6 1   20.127.584  
2.5. Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3,1KTV4) 48   5 1   51.531.216  

2.6. Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, gồm:

a) Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản đồ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã các khu vực quy hoạch đất trồng lúa, khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai

5 (4KS3, 1KTV4) 68   4 1   60.462.880  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590
2.7. Lập bản đồ chuyên đề (nếu có). 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600  
2.8. Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480  
2.9. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
2.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện     702 90       125.377.214 17.379.220
3.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536  
3.2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
3.3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536  
3.4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
3.5 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268  
3.6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432
3.7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268  
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716
3.8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701  
3.9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701  
3.10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835  

3.11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 4 1 1   9.238.072
3.12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804  
3.13. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7   5 1   7.514.969  
3.14. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan     698 90       124.902.586 17.321.385
4.1. Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp 7 (6KS3, 1KTV4) 30   6 1   37.739.220  
4.2. Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 10   5 1   10.735.670  
4.3. Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5 (4KS3, 1KTV4) 10   4 1   8.891.600  
6 (4KS3, 1KTV4, 1 Lxe4)   5 4 1 1   5.773.795
4.4. Phục vụ hội thảo 1 (KTV4) 1     1   151.532  
4.5. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo 7 (6KS3, 1KTV4) 20   6 1   25.159.480  
4.6. Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 5 (4KS3, 1KTV4) 30   4 1   26.674.800  
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   10 4 1 1   11.547.590
4.7. Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 7 (6KS3, 1KTV4) 5   6 1   6.289.870  
4.8. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (KTV4) 1     1   151.532  
4.9. Báo cáo Ủy ban nhân dân huyện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo 7 (6KS3, 1KTV4) 7   6 1   8.805.818  
4.10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
5. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     118         21.036.776  
5.1. Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
5.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình Hội đồng nhân dân huyện thông qua 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792  
5.3. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm đầu, trình UBND cấp tỉnh phê duyệt 7 (6KS3, 1KTV4) 8   6 1   10.063.792  
5.4. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
5.5. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064  
Tổng cộng     4.122 432       736.126.904 83.200.483

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Nội dung công việc Định mức công nhóm KS3 KTV4 LX4 Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp        
Định biên Nội nghiệp Ngoại nghiệp 184.407 151.532 159.446        
202.099 169.224 177.139        
Bước 1: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước     214 40       37.852.223 7.621.280        
1.1. Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 4 (3KS3, 1KTV4) 24   3 1   16.914.072          
5 (3KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 3 1 1   7.621.280        
1.2. Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện 5 (4KS3, 1KTV4) 7   4 1   6.224.120          
1.3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 5 (4KS3, 1KTV4) 5   4 1   4.445.800          
1.4. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 6 (5KS3, 1KTV4) 9   5 1   9.662.103          
1.5. Phục vụ hội thảo 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
1.6. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện     705 90       125.831.810 17.379.220        
2.1. Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536          
2.2. Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
2.3. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 8   5 1   8.588.536          
2.4. Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
2.5. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268          
2.6. Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án; vị trí, diện tích khu vực sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   4 5 1 1   5.427.432        
2.7. Xác định diện tích đất cần phải chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong năm kế hoạch trên cơ sở xem xét đơn đề nghị của người sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 4   5 1   4.294.268          
7 (5KS3, 1KTV4, 1LXe4)   2 5 1 1   2.713.716        
2.8. Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất 6 (SKS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701          
2.9. Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5KS3, 1KTV4) 3   5 1   3.220.701          
2.10. Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835          

2.11. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện, gồm:

a) Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thể hiện các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, khu vực dự kiến Nhà nước thu hồi đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;

b) Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

5 (4KS3, 1KTV4) 32   4 1   28.453.120          
6 (4KS3, 1KTV4, 1Lxe4)   8 4 1 1   9.238.072        
2.12. Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm 6 (5KS3, 1KTV4) 12   5 1   12.882.804          
2.13. Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm. 1 (KTV4) 3     1   454.596          
2.14. Phục vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về dự thảo kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất trình cấp có thẩm quyền thẩm định 6 (5KS3, 1KTV4) 7   5 1   7.514.969          
2.15. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
3. Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai     35         6.125.495          
3.1. Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
3.2. Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất hàng năm sau thẩm định để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 6 (5KS3, 1KTV4) 5   5 1   5.367.835          
3.3. Phục vụ công bố công khai 1 (1KTV4) 1     1   151.532          
3.4. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu 1 (1KTV4) 2     1   303.064          
Tổng cộng     954 130       169.809.528 25.000.500        
Phụ lục CH

Chi phí dụng cụ cấp huyện chi phí dụng cụ cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/ huyện trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp    
1 Bàn làm việc Cái 96 2.236,40   0,90 - 700.000 627.196 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.236,40   0,90 - 500.000 447.997 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 2.236,40   0,90 - 700.000 627.196 -
4 Ghế máy tính Cái 96 2.236,40   0,90 - 500.000 447.997 -
5 Chuột máy tính Cái 60 2.236,40   1,43 - 120.000 172.031 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 111,82   0,04 - 50.000 2.240 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 111,82   0,04 - 30.000 1.344 -
8 Máy tính Casio Cái 60 111,82   0,07 - 160.000 11.469 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 1.346,75   0,54 - 500.000 269.782 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 1.346,75   0,54 - 75.000 40.467 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 4.081,70 488,00 1,64 0,20 20.000 32.706 3.910
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 1.346,75 122,00 0,54 0,05 50.000 26.978 2.444
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   488,00 - 1,04 150.000 - 156.410
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   488,00 - 1,56 70.000 - 109.487
15 Tất Đôi 6   488,00 - 3,13 15.000 - 46.923
16 Mũ cứng Cái 12   488,00 - 1,56 70.000 - 109.487
17 Quần áo mưa Bộ 6   488,00 - 3,13 100.000 - 312.821
18 Ba lô Cái 36   488,00 - 0,52 50.000 - 26.068
19 Kéo Cái 96 111,82   0,04 - 15.000 672 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 111,82   0,04 - 25.000 1.120 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 111,82   0,04 - 15.000 672 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 111,82   0,04 - 30.000 1.344 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   24,40 - 0,01 50.000 - 489
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 1.346,75   1,44 - 120.000 172.660 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 1.346,75   0,54 - 3.000.000 1.618.690 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 2.236,40   0,90 - 2.000.000 1.791.987 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 1.346,75   0,86 - 3.000.000 2.589.904 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 269,35   0,17 - 3.000.000 517.981 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.346,75   0,86 - 120.000 103.596 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 1.346,75   0,54 - 250.000 134.891 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 2.693,50   4,32 - 120.000 517.981 -
32 Điện năng Kw   19.005,34   19.005,34   2.000 38.010.680 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức     5,00 5,00       2.408.479 38.402
  Tổng     50.578.058 806.442

Cơ cấu theo các bước

Nội dung Cơ cấu (%) Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Buớc 1 7,61 16,39 3.848.990 132176
Bước 2 5,99 - 3.029.626  
Bước 3 9,69 - 4.901.014  
Bước 4 50,32 46,72 25.450.879 376.769
Bước 5 12,04 18,44 6.089.598 148.708
Bước 6 12,33 18,45 6.236.275 148.788
Bước 7 2,02 - 1.021.677  
Tổng cộng 100,00 100 50.578.058 806.442

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/ huyện trung bình) Số lượng Đơn giá (đồng) Kinh phí nội Nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Bàn làm việc Cái 96 1.596,60   0,05 - 700.000 37.314 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 1.596,60   0,05 - 500.000 26.653 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 1.596,60   0,05 - 700.000 37.314 -
4 Ghế máy tính Cái 96 1.596,60   0,05 - 500.000 26.653 -
5 Chuột máy tính Cái 60 1.596,60   0,09 - 120.000 10.235 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 79,83   0,00 - 50.000 133 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 79,83   0,00 - 30.000 80 -
8 Máy tính Casio Cái 60 79,83   0,00 - 160.000 682 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 867,38   0,03 - 500.000 14.480 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 867,38   0,03 - 75.000 2.172 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 2.883,65 432,00 0,10 0,01 20.000 1.926 288
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 867,38 108,00 0,03 0,00 50.000 1.448 180
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   432,00 - 0,08 150.000 - 11.538
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   432,00 - 0,12 70.000 - 8.077
15 Tất Đôi 6   432,00 - 0,23 15.000 - 3.462
16 Mũ cứng Cái 12   432,00 - 0,12 70.000 - 8.077
17 Quần áo mưa Bộ 6   432,00 - 0,23 100.000 - 23.077
18 Ba lô Cái 36   432,00 - 0,04 50.000 - 1.923
19 Kéo Cái 96 79,83   0,00 - 15.000 40 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 79,83   0,00 - 25.000 67 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 79,83   0,00 - 15.000 40 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 79,83   0,00 - 30.000 80 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   21,60 - 0,00 50.000 - 36
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 867,38   0,08 - 120.000 9.267 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 867,38   0,03 - 3.000.000 86.877 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 1.596,60   0,05 - 2.000.000 106.611 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 867,38   0,05 - 3.000.000 139.003 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 173,48   0,01 - 3.000.000 27.801 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 867,38   0,05 - 120.000 5.560 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 867,38   0,03 - 250.000 7.240 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 1.734,75   0,23 - 120.000 27.800 -
32 Điện năng Kw   12.240,40   12.240,40   2.000 24.480.800 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính theo định mức     5,00 5,00       1.252.514 2.833
  Tổng               26.302.787 59.492
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 15,78 18,52 4.150.580 11018
Bước 2 47,37 39,82 12.459.630 23.690
Bước 3 17,04 20,83 4.481.995 12.392
Bước 4 16,95 20,83 4.458.322 12.392
Bước 5 2,86   752.260 -
Tổng cộng 100,00 100 26.302.787 59.492
       

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

Số lượng

STT Dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn SD (năm) Định mức (ca/ huyện trung bình)Số lượngĐơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
1 Bàn làm việc Cái 96 343,2   0,01 - 700.000 8.021 -
2 Ghế văn phòng Cái 96 343,2   0,01 - 500.000 5.729 -
3 Bàn để máy tính Cái 96 343,2   0,01 - 700.000 8.021 -
4 Ghế máy tính Cái 96 343,2   0,01 - 500.000 5.729 -
5 Chuột máy tính Cái 60 343,2   0,02 - 120.000 2.200 -
6 Bàn dập gim loại trung bình Cái 96 17,16   0,00 - 50.000 29 -
7 Bàn dập gim loại nhỏ Cái 96 17,16   0,00 - 30.000 17 -
8 Máy tính Casio Cái 60 17,16   0,00 - 160.000 147 -
9 Giá để tài liệu Cái 96 185,00   0,01 - 500.000 3.088 -
10 Hòm đựng tài liệu Cái 96 185,00   0,01 - 75.000 463 -
11 Cặp đựng tài liệu Cái 96 667,80 130,00 0,02 0,00 20.000 446 87
12 Ống đựng bản đồ Cái 96 185,00 130,00 0,01 0,00 50.000 309 217
13 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18   130,00 - 0,02 150.000 - 3.472
14 Giầy bảo hộ Đôi 12   130,00 - 0,03 70.000 - 2.431
15 Tất Đôi 6   130,00 - 0,07 15.000 - 1.042
16 Mũ cứng Cái 12   130,00 - 0,03 70.000 - 2.431
17 Quần áo mưa Bộ 6   130,00 - 0,07 100.000 - 6.944
18 Ba lô Cái 36   130,00 - 0,01 50.000 - 579
19 Kéo Cái 96 17,16   0,00 - 15.000 9 -
20 Thước eke loại trung bình Cái 96 17,16   0,00 - 25.000 14 -
21 Thước nhựa 40 cm Cái 96 17,16   0,00 - 15.000 9 -
22 Thước nhựa 120 cm Cái 96 17,16   0,00 - 30.000 17 -
23 Thước cuộn vải 50 m Cái 96   6,50 - 0,00 50.000 - 11
24 Đồng hồ treo tường Cái 36 185,00   0,02 - 120.000 1.976 -
25 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 185,00   0,01 - 3.000.000 18.530 -
26 Lưu điện cho máy tính Cái 96 343,20   0,01 - 2.000.000 22.917 -
27 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 185,00   0,01 - 3.000.000 29.647 -
28 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 37,00   0,00   3.000.000 5.929 -
29 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 185,00   0,01   120.000 1.186 -
30 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 185,00   0,01 - 250.000 1.544 -
31 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 24 370,00   0,05 - 120.000 5.929 -
32 Điện năng Kw   2.610,72   2.610,72   2.000 5.221.440 -
33 Các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính theo định mức     5,00 5,00       267.167 861
  Tổng               5.610.514 18.073
             

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,43 30,77 1.258.438 5561
Bước 2 73,90 69,23 4.146.170 12512
Bước 3 3,67   205.906  
Tổng cộng 100,00 100 5.610.514 18.073
       
Phụ lục CH

Chi phí thiết bị cấp huyện chi phí thiết bị cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/ huyện trung bình)Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp      
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,25   250.000.000 62.500 15.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,25   7.000.000 5.600 1.400 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,18   15.000.000 3.750 1.350 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 1,07   3.000.000 1.500 3.210 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 73   90.000.000 22.500 1.642.500 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 319,49   15.000.000 3.750 8.386.613 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 673,38   10.000.000 4.000 5.387.040 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 9   20.000.000 5.000 45.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   12,17 18.000.000 5.625 - 479.194
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,34   30.000.000 7.500 2.550 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   79,00 5.000.000 4.000 - 316.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   79,00 5.000.000 4.000 - 316.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   79,00 720.000.000 360.000 - 28.440.000
14 Điện năng Kw     21.176,09   2.000   42.352.180 -
15 Xăng Lít       3.160,00 18.000   - 56.880.000
16 Dầu nhờn Lít       26,33 120.000   - 3.159.600
  Tổng               57.837.468 89.590.794
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 7,61 16,39 4.401.431 14683931
Bước 2 5,99 - 3.464.464  
Bước 3 9,69 - 5.604.451  
Bước 4 50,32 46,72 29.103.814 41.856.819
Bước 5 12,04 18,44 6.963.631 16.520.542
Bước 6 12,33 18,45 7.131.360 16.529.501
Bước 7 2,02 - 1.168.317  
Tổng cộng 100,00 100 57.837.468 89.590.794
       

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/ huyện trung bình)Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp      
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,17   250.000.000 62.500 10.625 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,17   7.000.000 5.600 952 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,14   15.000.000 3.750 1.050 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,84   3.000.000 1.500 2.520 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 72,5   90.000.000 22.500 1.631.250 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 228,09   15.000.000 3.750 5.987.363 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 433,69   10.000.000 4 000 3.469.520 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 7,00   20.000.000 5.000 35.000 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   14,31 18.000.000 5.625 - 563.456
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,34   30.000.000 7.500 2.550 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   71,00 5.000.000 4.000 - 284.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   71,00 5.000.000 4.000 - 284.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   71,00 720.000.000 360.000 - 25.560.000
14 Điện năng Kw     14.007,01   2.000   28.014.020 -
15 Xăng Lít       2.840,00 18.000   - 51.120.000
16 Dầu nhờn Lít       23.67 120.000   - 2.840.400
  Tổng               39.154.850 80.651.856
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 15,78 18,52 6.178.635 14936724
Buớc 2 47,37 39,82 18.547.652 32115569
Bước 3 17,04 20,83 6.671.986 16799782
Bước 4 16,95 20,83 6.636.747 16799782
Bước 5 2,86   1.119.829  
Tổng cộng 100,00 100,00 39.154.850 80.651.856
       

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Định mức (ca/ huyện trung bình)

STT Thiết bị Đơn vị tính Công suất (Kw) Số lượng Định mức (ca/ huyện trung bình)Nguyên giá (đồng) Đơn giá 1 ca (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp      
1 Máy scan A0 Cái 2,5 1 0,08   250.000.000 62.500 5.000 -
2 Máy scan A4 Cái 0,4 1 0,08   7.000.000 5.600 448 -
3 Máy in A3 Cái 0,5 2 0,05   15.000.000 3.750 375 -
4 Máy in A4 Cái 0,35 2 0,32   3.000.000 1.500 960 -
5 Máy in Plotter Cái 0,4 1 55,17   90.000.000 22.500 1.241.325 -
6 Máy vi tính bộ 0,35 7 49,03   15.000.000 3.750 1.287.038 -
7 Máy điều hòa nhiệt độ bộ 2,2 2 92,50   10.000.000 4.000 740.000 -
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 1 3,50   20.000.000 5.000 17.500 -
9 Máy tính xách tay Cái 0,5 7   4,34 18.000.000 5.625 - 170.888
10 Máy phô tô Cái 1,5 1 0,27   30.000.000 7.500 2.025 -
11 Máy ảnh KT số Cái   1   22,00 5.000.000 4.000 - 88.000
12 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái   1   22,00 5.000.000 4.000 - 88.000
13 Ô tô 7 chỗ ngồi Cái   1   22,00 720.000.000 360.000 - 7.920.000
14 Điện năng Kw     3.090,35   2.000   6.180.700 -
15 Xăng Lít       880,00 18.000     15.840.000
16 Dầu nhờn Lít       7,33 120.000   - 879.600
  Tổng cộng               9.475.371 24.986.488
            

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,43 30,77 2.125.326 7688342
Buớc 2 73,90 69,23 7.002.299 17.298.145
Bước 3 3,67   347.746 -
Tổng cộng 100,00 100 9.475.371 24.986.488
       
Phụ lục CH

Chi phí vật liệu cấp huyện chi phí vật liệu cấp huyện

(Kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 23/6/2015 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

I. Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu cấp huyện

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Giấy in A0

Ghim dập

Ghim vòng

Túi nylông (clear)

Cặp 3 dây

Hồ dán khô

Băng dính to

Bản đồ nền

Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính)

Tổng cộng

STTVật liệu Đơn vị tính Nội nghiệp Ngoại nghiệp Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
1Đĩa CD Cái 12,00   12.000 144.000 -
2USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3Bút dạ màu Bộ 7,00 7,00 8.000 56.000 56.000
4Bút chì kim Cái 7,00 7,00 20.000 140.000 140.000
5Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7Tẩy chì Cái 7,00 7,00 5.000 35.000 35.000
8Bút bi Cái 28,00 7,00 2.000 56.000 14.000
9Mực in A3 Laser Hộp 0,14   2.200.000 308.000 -
10Mực in A4 Laser Hộp 0,86   800.000 688.000 -
11Mực in Ploter 4 Hộp 8,76   5.000.000 43.800.000 -
12Mực phô tô Hộp 0,22   650.000 143.000 -
13Sổ ghi chép Cuốn 5,00 2,00 20.000 100.000 40.000
14Giấy A3 Gram 0,69   86.000 59.340 -
15Giấy A4 Gram 4,14 1,00 45.000 186.300 45.000
16 Giấy in A0Tờ 1.752,00   3.000 5.256.000 -
17 Ghim dậpHộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòngHộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear)Cái 210,00   2.000 420.000 -
20 Cặp 3 dâyCái 28,00 7,00 5.000 140.000 35.000
21 Hồ dán khôHộp 5,00   5.000 25.000 -
22 Băng dính toCuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nềnTờ 12,00   25.000 300.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính)% 8,00     4.212.051 29.200
  Tổng cộng        56.862.691 394.200
                 
           

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu %

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu %Thành tiền (đồng)
Bước 1
7,61 16,39 4.327.251 64.609
Bước 2 5,99 - 3.406.075  
Bước 3 9,69 - 5.509.995  
Bước 4 50,32 46,72 28.613.306 184.170
Bước 5 12,04 18,44 6.846.268 72.690
Bước 6 12,33 18,45 7.011.170 72.730
Bước 7 2,02 - 1.148.626  
Tổng cộng 100,00 100,00 56.862.691 394.200
       

II. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp huyện

STT Vật liệu Đơn vị tính Nội nghiệp Ngoại nghiệp Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 10,00   12.000 120.000 -
2 USB (4G) Cái 2,00   300.000 600.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 5,00 5,00 8.000 40.000 40.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 5,00 20.000 140.000 100.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00   5.000 35.000 -
8 Bút bi Cái 21,00 7,00 2.000 42.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,11   2.200.000 242.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,68   800.000 544.000 -
11 Mực in Ploter 4 Hộp 8,70   5.000.000 43.500.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,22   650.000 143.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 3,00 2,00 20.000 60.000 40.000
14 Giấy A3 Gram 0,57   86.000 49.020 -
15 Giấy A4 Gram 3,42 1,00 45.000 153.900 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 1740,00   3.000 5.220.000 -
17 Ghim dập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 140,00   2.000 280.000 -
20 Cặp 3 dây Cái 28,00 7,00 5.000 140.000 35.000
21 Hồ dán khô Hộp 4,00   5.000 20.000 -
22 Băng dính to Cuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 8,00   25.000 200.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00     4.137.834 21.920
  Tổng         55.860.754 295.920

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 15,78 18,52 8.814.827 54.804
Bước 2 47,37 39,82 26.461.239 117.835
Bước 3 17,04 20,83 9.518.672 61.640
Bước 4 16,95 20,83 9.468.398 61.640
Bước 5 2,86   1.597.618  
Tổng cộng 100,00 100,00 55.860.754 295.920
       

III. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

STT Vật liệu Đơn vị tính Nội nghiệp Ngoại nghiệp Đơn giá (đồng) Kinh phí nội nghiệp Kinh phí ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 8,00   12.000 96.000 -
2 USB (4G) Cái 1,00   300.000 300.000 -
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 8.000 8.000 8.000
4 Bút chì kim Cái 7,00 3,00 20.000 140.000 60.000
5 Bút xóa Cái 7,00   12.000 84.000 -
6 Bút nhớ dòng Cái 7,00   10.000 70.000 -
7 Tẩy chì Cái 7,00 3,00 5.000 35.000 15.000
8 Bút bi Cái 14,00 7,00 2.000 28.000 14.000
9 Mực in A3 Laser Hộp 0,04   2.200.000 88.000 -
10 Mực in A4 Laser Hộp 0,25   800.000 200.000 -
11 Mực in Ploter 4 Hộp 6,62   5.000.000 33.100.000 -
12 Mực phô tô Hộp 0,18   650.000 117.000 -
13 Sổ ghi chép Cuốn 2,00 1,00 20.000 40.000 20.000
14 Giấy A3 Gram 0,26   86.000 22.360 -
15 Giấy A4 Gram 1,56 1,00 45.000 70.200 45.000
16 Giấy in A0 Tờ 1.324,00   3.000 3.972.000 -
17 Ghim đập Hộp 2,00   12.000 24.000 -
18 Ghim vòng Hộp 2,00   3.000 6.000 -
19 Túi nylông (clear) Cái 140,00   2.000 280.000  
20 Cặp 3 dây Cái 20,00 5,00 5.000 100.000 25.000
21 Hồ dán khô Hộp 3,00   5.000 15.000  
22 Băng dính to Cuộn 2,00   5.000 10.000 -
23 Bản đồ nền Tờ 4,00   25.000 100.000 -
24 Vật liệu phụ và hao hụt (Tính theo VL chính) % 8,00     3.112.445 14.960
  Tổng cộng         42.018.005 201.960

Cơ cấu theo các bước

Cơ cấu (%)

Thành tiền (đồng)

Nội dung Cơ cấu (%)Thành tiền (đồng)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 22,43 30,77 9.424.639 62.143
Bước 2 73,90 69,23 31.051.306 139.817
Buớc 3 3,67   1.542.061  
Tổng cộng 100,00 100,00 42.018.005 201.960
       
Mục lục Bấm để đi tới điều