vanban.org

Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/04/2016 Thay thế: 11/2016/QĐ-UBND · 25/03/2016
Ninh Thuận Ban hành 18/05/2012 Hiệu lực 28/05/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 146/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 146/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 11/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 22/2012/QĐ-UBND
28/05/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/04/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường  trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa; định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit;

Căn cứ Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa;

Căn cứ Quyết định số 02/2008/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axit;

Căn cứ Quyết định số 03/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế -  kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 778/TTr-STNMT ngày 03 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, theo mức lương tối thiểu chung 1.050.000 đồng/tháng (có phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phục lục

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________________________

STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
I Đơn giá quan trắc ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm không khí xung quanh
1 Nhiệt độ 34.966
Quan trắc ngoài hiện trường 34.966
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
2 Độ ẩm 34.966
Quan trắc ngoài hiện trường 34.966
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
3 Vận tốc gió, hướng gió 35.049
Quan trắc ngoài hiện trường 35.049
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
4 Áp suất khí quyển 36.233
Quan trắc ngoài hiện trường 36.233
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
5 TSP 140.462
Quan trắc ngoài hiện trường 75.958
Phân tích trong phòng thí nghiệm 64.504
6 Pb 140.462
Quan trắc ngoài hiện trường 75.958
Phân tích trong phòng thí nghiệm 64.504
7 CO 399.580
Quan trắc ngoài hiện trường 90.915
Phân tích trong phòng thí nghiệm 308.665
8 NO2 425.477
Quan trắc ngoài hiện trường 124.966
Phân tích trong phòng thí nghiệm 300.511
9 SO2 500.751
Quan trắc ngoài hiện trường 133.089
Phân tích trong phòng thí nghiệm 367.662
10 O3 550.162
Quan trắc ngoài hiện trường 182.785
Phân tích trong phòng thí nghiệm 367.377
11 HC (trừ Metan) 1.135.898
Quan trắc ngoài hiện trường 204.108
Phân tích trong phòng thí nghiệm 931.790
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
II Đơn giá quan trắc ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn
A Tiếng ồn giao thông  
1 Mức ồn trung bình (LAeq) 115.162
Quan trắc ngoài hiện trường 49.174
Phân tích trong phòng thí nghiệm 65.988
2 Mức ồn cực đại (LAmax) 115.162
Quan trắc ngoài hiện trường 49.174
Phân tích trong phòng thí nghiệm 65.988
3 Cường độ dòng xe 246.133
Quan trắc ngoài hiện trường 145.321
Phân tích trong phòng thí nghiệm 100.812
B Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị  
1 Mức ồn trung bình (LAeq) 124.234
Quan trắc ngoài hiện trường 58.246
Phân tích trong phòng thí nghiệm 65.988
2 Mức ồn cực đại (LAmax) 124.234
Quan trắc ngoài hiện trường 58.246
Phân tích trong phòng thí nghiệm 65.988
3 Mức ồn phân vị (LA50) 125.090
Quan trắc ngoài hiện trường 58.246
Phân tích trong phòng thí nghiệm 65.988
4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 223.538
Quan trắc ngoài hiện trường 122.078
Phân tích trong phòng thí nghiệm 101.460
III Đơn giá quan trắc ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm nước mặt lục địa
1 Nhiệt độ nước 88.675
Quan trắc ngoài hiện trường 68.231
Phân tích trong phòng thí nghiệm 20.444
2 pH 88.675
Quan trắc ngoài hiện trường 68.231
Phân tích trong phòng thí nghiệm 20.444
3 Oxy hoà tan (DO) 160.213
Quan trắc ngoài hiện trường 115.193
Phân tích trong phòng thí nghiệm 45.020
4 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) 145.005
Quan trắc ngoài hiện trường 125.665
Phân tích trong phòng thí nghiệm 19.340
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
5 Độ dẫn điện (EC) 145.005
Quan trắc ngoài hiện trường 125.665
Phân tích trong phòng thí nghiệm 19.340
6 Chất rắn lơ lửng (SS) 208.635
Quan trắc ngoài hiện trường 51.636
Phân tích trong phòng thí nghiệm 156.999
7 Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 274.605
Quan trắc ngoài hiện trường 51.636
Phân tích trong phòng thí nghiệm 222.969
8 Nhu cầu oxy hoá học (COD) 300.805
Quan trắc ngoài hiện trường 51.636
Phân tích trong phòng thí nghiệm 249.169
9 Nitơ amôn (NH4+) 269.324
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 203.081
10 Nitrit (NO2-) 368.538
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 302.295
11 Nitrat (NO3-) 324.629
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 258.386
12 Tổng P 468.270
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 402.027
13 Tổng N 533.522
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 467.279
14 Kim loại nặng Pb 846.247
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 780.004
15 Kim loại nặng Cd 846.247
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 780.004
16 Kim loại nặng Hg 1.112.265
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 1.046.022
17 Kim loại nặng As 1.112.265
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 1.046.022
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
18 Kim loại nặng Fe 681.106
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 614.863
19 Kim loại nặng Cu 681.106
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 614.863
20 Kim loại nặng Zn 681.106
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 614.863
21 Kim loại nặng Mn 681.106
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 614.863
22 Kim loại nặng Cr 681.106
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 614.863
23 Sunphat (SO42-) 337.436
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 271.193
24 Photphat (PO43-) 338.810
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 272.567
25 Clorua (Cl-) 362.557
Quan trắc ngoài hiện trường 66.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm 296.314
26 Dầu mỡ 1.036.768
Quan trắc ngoài hiện trường 51.636
Phân tích trong phòng thí nghiệm 985.132
27 Coliform 1.134.938
Quan trắc ngoài hiện trường 51.636
Phân tích trong phòng thí nghiệm 1.083.302
IV Đơn giá quan trắc ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm nước dưới đất
1 Nhiệt độ nước 68.260
Quan trắc ngoài hiện trường 68.260
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
2 pH 68.503
Quan trắc ngoài hiện trường 68.503
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
3 Oxy hoà tan (DO) 261.660
Quan trắc ngoài hiện trường 261.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
4 Độ đục 190.387
Quan trắc ngoài hiện trường 190.387
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
5 Độ dẫn điện (EC) 190.387
Quan trắc ngoài hiện trường 190.387
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
6 Chất rắn lơ lửng (SS) 231.739
Quan trắc ngoài hiện trường 52.024
Phân tích trong phòng thí nghiệm 179.715
7 Độ cứng theo CaCO3 266.878
Quan trắc ngoài hiện trường 52.024
Phân tích trong phòng thí nghiệm 214.854
8 Nitơ amôn (NH4+) 263.011
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 194.782
9 Nitrit (NO2-) 370.354
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 302.125
10 Nitrat (NO3-) 325.516
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 257.287
11 Sulphat (SO42-) (APHA 4500-SO42--E) 300.404
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 232.175
12 Sulphat (SO42-) (TCVN 6200-1996) 300.411
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 232.182
13 Photphat (PO43-) 352.087
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 283.858
14 Oxyt Silic (SiO3) 332.345
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 264.116
15 Tổng N 484.605
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 416.376
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
16 Tổng P 507.772
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 439.543
17 Clorua (Cl-) 370.418
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 302.189
18 Kim loại nặng Pb 918.683
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 850.454
19 Kim loại nặng Cd 918.683
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 850.454
20 Kim loại nặng Hg 1.286.248
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 1.218.019
21 Kim loại nặng As 1.286.439
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 1.218.210
22 Kim loại Fe 796.146
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 727.917
23 Kim loại nặng Cu 796.146
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 727.917
24 Kim loại nặng Zn 796.146
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 727.917
25 Kim loại nặng Cr 796.146
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 727.917
26 Kim loại nặng Mn 796.146
Quan trắc ngoài hiện trường 68.229
Phân tích trong phòng thí nghiệm 727.917
27 Coliform 1.140.309
Quan trắc ngoài hiện trường 52.808
Phân tích trong phòng thí nghiệm 1.087.501
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
V Đơn giá quan trắc ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm nước biển
A Nước biển ven bờ  
1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 53.077
Quan trắc ngoài hiện trường 53.077
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
2 Tốc độ gió 53.150
Quan trắc ngoài hiện trường 53.150
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
3 Sóng 187.575
Quan trắc ngoài hiện trường 187.575
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 160.338
Quan trắc ngoài hiện trường 160.338
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
5 Nhiệt độ nước biển 98.840
Quan trắc ngoài hiện trường 98.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
6 Độ muối 202.547
Quan trắc ngoài hiện trường 202.547
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
7 Độ đục 264.061
Quan trắc ngoài hiện trường 264.061
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
8 Độ trong suốt 260.869
Quan trắc ngoài hiện trường 260.869
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
9 Độ màu 238.987
Quan trắc ngoài hiện trường 238.987
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
10 pH 156.813
Quan trắc ngoài hiện trường 156.813
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
11 DO 180.748
Quan trắc ngoài hiện trường 180.748
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
12 EC 167.427
Quan trắc ngoài hiện trường 167.427
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
13 NH4+ 407.300
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 275.315
14 NO2- 469.657
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 337.672
15 NO3- 496.457
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 364.472
16 SO42- 321.721
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 189.736
17 PO43- 359.909
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 227.924
18 SiO32- 352.938
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 220.953
19 Tổng N 426.569
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 294.584
20 Tổng P 439.326
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 307.341
21 COD 435.121
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 303.136
22 BOD5 374.008
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 242.023
23 SS 319.676
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 187.691
24 Coliform, Fecal Coliform 802.052
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 670.067
25 Chlorophyll a, b, c 1.093.792
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 961.807

Ơ

STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
26 Pb, Cd 581.145
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 449.160
27 Hg, As 781.483
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 649.498
28 Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr(VI), Fe 598.165
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 466.180
29 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 980.334
Quan trắc ngoài hiện trường 131.985
Phân tích trong phòng thí nghiệm 848.349
30 Trầm tích biển  
30a N-NO2 549.331
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 286.651
30b N-NO3 550.573
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 287.913
30c N-NH3 520.094
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 257.434
30d P-PO4 483.811
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 221.151
30e Pb, Cd 780.423
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 517.763
30f Hg, As 1.064.250
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 801.590
30g Cu, Zn 802.496
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 539.836
30h Độ ẩm 793.567
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 530.907
30i Tỷ trọng 338.611
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 75.951
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
30j Chất hữu cơ 737.768
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 475.108
30k Tổng N 558.883
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 296.223
30l Tổng P 565.653
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 302.993
ơ30m Dầu mỡ 1.096.961
Quan trắc ngoài hiện trường 262.660
Phân tích trong phòng thí nghiệm 834.301
31 Sinh vật biển  
31a Thực vật phù du, tảo độc 460.758
Quan trắc ngoài hiện trường 215.713
Phân tích trong phòng thí nghiệm 245.045
31b Động vật phù du, động vật đáy 509.391
Quan trắc ngoài hiện trường 215.713
Phân tích trong phòng thí nghiệm 293.678
31c Pb, Cd 738.588
Quan trắc ngoài hiện trường 215.713
Phân tích trong phòng thí nghiệm 522.875
31d Hg, As 1.020.787
Quan trắc ngoài hiện trường 215.713
Phân tích trong phòng thí nghiệm 805.074
31e Cu, Zn, Mg 756.997
Quan trắc ngoài hiện trường 215.713
Phân tích trong phòng thí nghiệm 541.284
B Nước biển xa bờ  
1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 75.243
Quan trắc ngoài hiện trường 75.243
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
2 Tốc độ gió 76.299
Quan trắc ngoài hiện trường 76.299
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
3 Sóng 276.253
Quan trắc ngoài hiện trường 276.253
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 637.426
Quan trắc ngoài hiện trường 637.426
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
5 Nhiệt độ nước biển 151.613
Quan trắc ngoài hiện trường 151.613
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
6 Độ muối 513.623
Quan trắc ngoài hiện trường 513.623
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
7 Độ đục 459.288
Quan trắc ngoài hiện trường 459.288
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
8 Độ trong suốt 319.153
Quan trắc ngoài hiện trường 319.153
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
9 Độ màu 384.497
Quan trắc ngoài hiện trường 384.497
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
10 pH 218.221
Quan trắc ngoài hiện trường 218.221
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
11 DO 642.364
Quan trắc ngoài hiện trường 642.364
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
12 EC 343.171
Quan trắc ngoài hiện trường 343.171
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
13 NH4+ 458.029
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 275.315
14 NO2- 520.386
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 337.672
15 NO3- 547.186
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 364.472
16 SO42- 372.450
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 189.736

[

STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
17 PO43- 410.638
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 227.924
18 SiO32- 403.667
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 220.953
19 Tổng N 477.298
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 294.584
20 Tổng P 490.055
Quan trắc ngoài hiện trường 182.714
Phân tích trong phòng thí nghiệm 307.341
21 COD 497.644
Quan trắc ngoài hiện trường 194.508
Phân tích trong phòng thí nghiệm 303.136
22 BOD5 436.531
Quan trắc ngoài hiện trường 194.508
Phân tích trong phòng thí nghiệm 242.023
23 SS 395.774
Quan trắc ngoài hiện trường 208.083
Phân tích trong phòng thí nghiệm 187.691
24 Coliform, Fecal Coliform 878.150
Quan trắc ngoài hiện trường 208.083
Phân tích trong phòng thí nghiệm 670.067
25 Chlorophyll a, b, c 1.169.890
Quan trắc ngoài hiện trường 208.083
Phân tích trong phòng thí nghiệm 961.807
26 Pb, Cd 657.243
Quan trắc ngoài hiện trường 208.083
Phân tích trong phòng thí nghiệm 449.160
27 Hg, As 857.581
Quan trắc ngoài hiện trường 208.083
Phân tích trong phòng thí nghiệm 649.498
28 Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr(VI), Fe 674.263
Quan trắc ngoài hiện trường 208.083
Phân tích trong phòng thí nghiệm 466.180
29 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 1.056.432
Quan trắc ngoài hiện trường 208.083
Phân tích trong phòng thí nghiệm 848.349

Ơ

STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
30 Trầm tích biển  
30a N-NO2 658.491
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 286.651
30b N-NO3 659.753
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 287.913
30c N-NH3 629.274
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 257.434
30d P-PO4 592.991
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 221.151
30e Pb, Cd 889.603
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 517.763
30f Hg, As 1.021.338
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 649.498
30g Cu, Zn 838.020
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 466.180
30h Độ ẩm 902.747
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 530.907
30i Tỷ trọng 449.791
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 77.951
30j Chất hữu cơ 846.948
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 475.108
30k Tổng N 668.063
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 296.223
30l Tổng P 674.883
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 302.993
30m Dầu mỡ 1.206.141
Quan trắc ngoài hiện trường 371.840
Phân tích trong phòng thí nghiệm 834.301
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
31 Sinh vật biển  
31a Thực vật phù du, tảo độc 549.170
Quan trắc ngoài hiện trường 304.125
Phân tích trong phòng thí nghiệm 245.045
31b Động vật phù du, động vật đáy 597.803
Quan trắc ngoài hiện trường 304.125
Phân tích trong phòng thí nghiệm 293.678
31c Pb, Cd 827.000
Quan trắc ngoài hiện trường 304.125
Phân tích trong phòng thí nghiệm 522.875
31d Hg, As 1.109.199
Quan trắc ngoài hiện trường 304.125
Phân tích trong phòng thí nghiệm 805.074
31e Cu, Zn, Mg 845.409
Quan trắc ngoài hiện trường 304.125
Phân tích trong phòng thí nghiệm 541.284
VI Đơn giá quan trắc ngoài hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm khí thải công nghiệp
A Các thông số khí tượng  
1 Nhiệt độ, độ ẩm 54.343
Quan trắc ngoài hiện trường 54.343
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
2 Vận tốc gió, hướng gió 53.880
Quan trắc ngoài hiện trường 53.880
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
3 Áp suất khí quyển 56.703
Quan trắc ngoài hiện trường 56.703
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
B Các thông số khí thải  
1 Nhiệt độ khí thải 212.546
Quan trắc ngoài hiện trường 212.546
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
2 Tốc độ của khí thải 221.835
Quan trắc ngoài hiện trường 221.835
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
3 Khí oxy (O2) 809.050
Quan trắc ngoài hiện trường 372.145
Phân tích trong phòng thí nghiệm 436.905
STT THÔNG SỐ ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)
4 Khí lưu huỳnh dioxit (SO2) 831.315
Quan trắc ngoài hiện trường 372.145
Phân tích trong phòng thí nghiệm 459.170
5 Khí CO 1.121.723
Quan trắc ngoài hiện trường 372.145
Phân tích trong phòng thí nghiệm 749.578
6 Khí Cacbon dioxit 1.190.748
Quan trắc ngoài hiện trường 372.145
Phân tích trong phòng thí nghiệm 818.603
7 Khí NO 782.546
Quan trắc ngoài hiện trường 372.145
Phân tích trong phòng thí nghiệm 410.401
8 Khí Nitơ dioxit (NO2) 786.405
Quan trắc ngoài hiện trường 372.145
Phân tích trong phòng thí nghiệm 414.260
9 Khí NOx 785.380
Quan trắc ngoài hiện trường 372.145
Phân tích trong phòng thí nghiệm 413.235
10 Bụi tổng số 1.324.089
Quan trắc ngoài hiện trường 690.823
Phân tích trong phòng thí nghiệm 633.266
C Các đặc tính nguồn thải  
1 Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói 76.093
Quan trắc ngoài hiện trường 76.093
Phân tích trong phòng thí nghiệm  
2 Lưu lượng khí thải 199.069
Quan trắc ngoài hiện trường 199.069
Phân tích trong phòng thí nghiệm