vanban.org

Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/01/2017 Thay thế: 146/2017/QĐ-UBND · 28/12/2017
Ninh Thuận Ban hành 25/03/2016 Hiệu lực 04/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 146/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 146/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 11/2016/QĐ-UBND
08/01/2017146/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/04/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 22/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/01/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

 Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 486/TTr-STNMT ngày 18 tháng 02  năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, theo mức lương tối thiểu chung 1.150.000 đồng/tháng (có phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2012 ban hành đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

Phụ lục

Đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh ninh thuận

ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

___________________________________________________________

1. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH  

STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ, độ ẩm QCVN 46:2012/BTNMT 40.068   40.068
2 Vận tốc gió, hướng gió QCVN 46:2012/BTNMT 40.125   40.125
3 Áp suất khí quyển QCVN 46:2012/BTNMT 40.712   40.712
4 TSP TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 91.988 54.288 146.276
5 PM10 TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 91.988 54.288 146.276
6 PM2,5 TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 91.988 54.288 146.276
7 Chì (Pb) TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996 82.589 373.487 456.076
8 CO TCVN 5972 - 1995 77.001 355.776 432.777
9 NO2 TCVN 6137 - 2009 109.281 285.535 394.816
10 SO2 TCVN 5971 - 1995 120.437 290.821 411.258
11 O3 TCVN 7171 - 2002 268.971 208.456 477.427

2. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH TIẾNG ỒN

STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
2.1   TIẾNG ỒN GIAO THÔNG
1 Mức ồn trung bình (LAeq) TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 53.947 61.768 115.715
2 Mức ồn cực đại (LAmax) TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 53.947 61.768 115.715
3 Cường độ dòng xe TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 202.070 88.038 290.108
2.2   TIẾNG ỒN KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ
1 Mức ồn trung bình (LAeq) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 65.011 58.255 123.266
2 Mức ồn cực đại (LAmax) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 65.011 58.255 123.266
3 Mức ồn phân vị (LA50) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 65.011 58.255 123.266
4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982 167.074 88.060 255.134

3. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP 

STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ, độ ẩm QCVN 46:2012/BTNMT 67.343   67.343
2 Vận tốc gió, hướng gió QCVN 46:2012/BTNMT 67.343   67.343
3 Áp suất khí quyển QCVN 46:2012/BTNMT 68.955   68.955
4 Nhiệt độ khí thải - 330.035   330.035
5 Tốc độ của khí thải - 185.032   185.032
6 Khí Oxy (O2) - 250.458 118.267 368.725
7 Khí cacbon monoxit (CO) - 319.852 117.568 437.420
8 Khí Cacbon dioxit (CO2) - 308.715 118.267 426.982
9 Khí Nitơ monoxit (NO) - 306.102 118.267 424.369
10 Khí Nitơ dioxit (NO2) - 284.137 118.278 402.415
11 Khí NOX - 321.253 118.267 439.520
12 Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) - 263.891 118.267 382.158
13 Bụi tổng số - 380.812 153.297 534.109
14 Pb EPA method 29 463.290 626.623 1.089.913
15 Sb EPA method 29 463.290 822.481 1.285.771
16 As EPA method 29 463.290 822.481 1.285.771
17 Cd EPA method 29 463.290 626.623 1.089.913
18 Cu EPA method 29 463.290 548.797 1.012.087
19 Zn EPA method 29 463.290 548.797 1.012.087
20 Phân tích đồng thời các kim loại - 463.290 969.205 1.432.495
21 Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói - 100.775   100.775
22 Lưu lượng khí thải - 1.433.218   1.433.218

4. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT 

STT Thông số quan trắc

Quy chuẩn/Tiêu chuẩn

áp dụng

Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ TCVN 4557:1998 89.191   89.191
2 pH TCVN 6492:2011 89.191   89.191
3 Oxy hòa tan (DO) TCVN 7325:2004 117.371   117.371
4 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) - 201.155   201.155
5 Độ dẫn điện (EC) - 179.815   179.815
6 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: nhiệt độ nước, pH, DO, TDS, EC - 368.809   368.809
7 Chất rắn lơ lửng (SS) APHA 2540.D 54.680 58.493 113.173
8 Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5, 200C) APHA.5210.B 54.680 204.321 259.001
9 Nhu cầu oxy hoá học (COD) APHA-5220 54.680 180.155 234.835
10 Nitơ amôn (NH4+) ISO 7150/1-1984 75.995 166.031 242.026
11 Nitrite (NO2-) TCVN 6178 - 1996 75.995 263.078 339.073
12 Nitrate (NO3-) ISO 7890:1988 75.995 201.470 277.465
13 Tổng P APHA 4500-P.B.E 75.995 282.514 358.509
14 Tổng N APHA 4500-N 75.995 321.468 397.463
15 Pb TCVN 6193 - 1996 75.995 709.775 785.770
16 Cd TCVN 6197 - 2008 75.995 709.775 785.770
17 As TCVN 6626:2000 75.995 949.290 1.025.285
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
18 Hg TCVN 7877:2008 75.995 985.642 1.061.637
19 Fe TCVN 6193:1996 75.995 513.227 589.222
20 Cu TCVN 6193:1996 75.995 513.227 589.222
21 Zn TCVN 6193: 996 75.995 513.227 589.222
22 Mn TCVN 6193: 996 75.995 513.227 589.222
23 Sulphat (SO42-) TCVN 6200 - 1996 75.995 224.848 300.843
24 Photphat (PO43-) APHA 4500 - P.E 75.995 236.372 312.367
25 Clorua (Cl-) TCVN 6194 - 1 - 1996 75.995 181.917 257.912
26 Dầu mỡ ASTM D 3650 - 1993 63.252 749.431 812.683
27 Coliform TCVN 6167-1-1996 và TCVN 6167-2-1996 59.703 844.774 904.477
28 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ EPA 8270D 63.909 2.794.967 2.858.876
29 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid EPA 614 63.909 2.794.904 2.858.813
30 Phân tích đồng thời các kim loại -   969.175 969.175

5. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT 

STT Thông số quan trắc

Quy chuẩn/Tiêu chuẩn

áp dụng

Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ TCVN 4557 - 1998 90.408   90.408
2 pH TCVN 4557 - 1998 90.408   90.408
3 Oxy hoà tan (DO) TCVN 7325 - 2004 241.010   241.010
4 Độ đục APHA 2130.B 186.039   186.039
5 Độ dẫn điện (EC) APHA 2130.B 186.039   186.039
6 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; DO; EC; Độ đục - 448.139   448.139
7 Chất rắn lơ lửng (SS) TCVN 4559 - 1998 60.494 148.072 208.566
8 Độ cứng theo CaCO3 APHA 2340.C 189.744 171.499 361.243
9 Nitơ amôn (NH4+) TCVN 6179 - 1996 83.831 164.807 248.638
10 Nitrit (NO2-) TCVN 6178 - 1996 83.831 263.014 346.845
11 Nitrat (NO3-) TCVN 6180 - 1996 83.831 201.023 284.854
12 Sulphat (SO42-) TCVN 6200 - 1996 83.831 224.820 308.651
13 Photphat (PO43-) TCVN 6202 - 1996 83.831 222.984 306.815
14 Oxyt Silic (SiO3) APHA 4500- SiO3 83.831 210.302 294.133
15 Tổng N APHA 4500-N 83.831 273.676 357.507
16 Tổng P APHA 4500-P 83.831 320.405 404.236
17 Clorua (Cl-) TCVN 6194-1-1996 83.831 336.021 419.852
STT Thông số quan trắc

Quy chuẩn/Tiêu chuẩn

áp dụng

Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
18 Pb TCVN 6193 - 1996 83.831 717.046 800.877
19 Cd TCVN 6197 - 2008 83.831 717.046 800.877
20 Hg TCVN 7877 - 2008 83.831 1.002.708 1.086.539
21 As TCVN 6626 - 2000 83.831 1.000.390 1.084.221
22 Fe TCVN 6193 - 1996 83.831 596.670 680.501
23 Cu TCVN 6193 - 1996 83.831 596.670 680.501
24 Zn TCVN 6193 - 1996 83.831 596.670 680.501
25 Cr TCVN 6222:1996 83.831 596.670 680.501
26 Mn TCVN 6193 - 1996 83.831 596.670 680.501
27 Phenol TCVN 6216 - 1996 83.831 713.613 797.444
28 Cyanua (CN-) APHA 4500-CN.C 61.354 491.774 553.128
29 Coliform TCVN 6172-2-1996 61.354 905.125 966.480
30 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ EPA 8270D 60.810 2.635.127 2.695.937
31 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin EPA 614 60.810 2.775.411 2.836.221
32 Phân tích đồng thời các kim loại -   946.616 946.616

6. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐẤT 

STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Cl- APHA 4500- Cl- 66.891 199.192 266.083
2 SO42- APHA 4500- SO42- 66.891 190.083 256.974
3 HCO3- APHA 4500 66.891 190.465 257.356
4 Tổng P2O5 10TCN 374-1999 66.891   66.891
5 Tổng K2O TCVN 4053 - 1985 66.891 402.807 469.698
6 P2O5  dể tiêu Bray 2 66.891   66.891
7 K2O dể tiêu TCVN 6498:1999 66.891   66.891
8 Tổng N TCVN 6498 - 1999 66.891 228.257 295.148
9 Tổng P TCVN 8661 - 2011 66.891 229.243 296.134
10 Tổng muối - 66.891   66.891
11 Tổng hữu cơ TCVN 6644 - 2000 66.891 330.907 397.798
12 Ca2+ - 66.878 568.795 635.673
13 Mg2+ - 66.878 567.918 634.796
14 K+ TCVN 5254 - 1990 66.878 613.583 680.461
15 Na+ - 66.878 613.583 680.461
16 Al3+ - 66.878 330.260 397.138
17 Fe3+ TCVN 4618 - 1988 66.878 266.689 333.567
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
18 Mn2+ APHA 3113.B 66.878 324.113 390.991
19 Pb TCVN 5989 - 1995 66.878 790.127 857.005
20 Cd TCVN 5990 - 1995 66.878 788.943 855.821
21 As TCVN 6626 - 2000 66.878 922.734 989.612
22 Hg TCVN 7877 - 2008 66.878 926.207 993.085
23 Fe TCVN 6193 - 1996 và TCVN 6222 - 1996 66.878 755.975 822.853
24 Cu 66.878 755.975 822.853
25 Zn 66.878 755.975 822.853
26 Cr 66.878 755.975 822.853
27 Mn 66.878 755.975 822.853
28 Hoá chất BVTV nhóm Clo hữu cơ - 74.278 2.267.225 2.341.503
29 Hoá chất BVTV nhóm Pyrethroid - 192.198 2.291.999 2.484.197

7. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ 

STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 94TCN6-2001 64.784   64.784
2 Tốc độ gió 94TCN6-2001 69.348   69.348
3 Sóng 94TCN6-2001 176.665   176.665
4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 94TCN6-2001 228.953   228.953
5 Nhiệt độ nước biển TCVN 4559 - 1988 146.084   146.084
6 Độ muối APHA 2520 B,C,D 228.355   228.355
7 Độ đục TCVN 6184:2008 225.861   225.861
8 Độ trong suốt TCVN 5501 - 1991 240.660   240.660
9 Độ màu APHA 2120 221.656   221.656
10 pH TCVN 6492:2011 200.738   200.738
11 DO TCVN 7325:2004 238.759   238.759
12 EC - 204.658   204.658
13 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC - 651.839   651.839
14 NH4+ TCVN 6179 - 1996 149.463 224.528 373.991
15 NO2- TCVN 6178 - 1996 149.463 281.000 430.463
16 NO3- TCVN 6180 - 1996 149.463 228.316 377.779
17 SO42- TCVN 6200 - 1996 149.463 212.819 362.282
18 PO43- TCVN 6202 - 1996 149.463 267.749 417.212
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
19 SiO32- APHA 4500-SiO32- 149.463 255.336 404.799
20 Tổng N APHA 4500-N 149.463 290.454 439.917
21 Tổng P APHA 4500-P 149.463 300.722 450.185
22 COD APHA-5220 198.757 271.863 470.620
23 BOD5 TCVN 6001 - 1995 198.757 280.678 479.435
24 SS SS-TCVN 4559 - 1988 189.974 119.710 309.684
25 Coliform, Fecal Coliform TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996 197.340 554.088 751.428
26 Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c - 206.690 196.466 403.156
27 CN- APHA 4500-CN,C 206.690 539.115 745.805
28 Pb TCVN 5989 - 1995 206.690 473.705 680.395
29 Cd TCVN 5990 - 1995 206.690 473.705 680.395
30 As TCVN 6626:2000 206.690 707.587 914.277
31 Hg TCVN 7877:2008 206.690 695.894 902.584
32 Cu TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 206.690 452.765 659.455
33 Zn TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 206.690 452.765 659.455
34 Mn TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 206.690 452.765 659.455
35 Mg TCVN 6193 và TCVN 6222- 1996 206.690 452.765 659.455
36 Fe TCVN 6193 và TCVN 6222-1996 206.690 452.765 659.455
37 Dầu mỡ trong tầng nước mặt ASTM D3650 - 1993 225.389 829.173 1.054.562
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
38 Phenol TCVN 6216-1996 206.690 500.585 707.275
39 Hoá chất BVTV nhóm Clo EPA 8270D 206.690 2.812.981 3.019.671
40 Hoá chất BVTV nhóm Photpho EPA 614 206.690 3.333.696 3.540.386
41 Phân tích đồng thời các kim loại TCVN 6665:2011   2.008.675 2.008.675
  Trầm tích biển        
42 N-NO2 APHA 4500 356.702 276.459 633.161
43 N-NO3 TCVN 6180 - 1996 356.702 264.202 620.904
44 N-NH3 TCVN 6179 - 1996   222.939 222.939
45 P-PO4 TCVN 6202 - 1996 356.702 253.046 609.748
46 Pb TCVN 5989 - 1995 356.702 560.403 917.105
47 Cd TCVN 5990 - 1995 356.702 560.403 917.105
48 Hg TCVN 6222 - 1996 356.702 846.983 1.203.685
49 As TCVN 6222 - 1996 356.702 846.983 1.203.685
50 Cu TCVN 6193 - 1996 356.702 485.374 842.076
51 Zn TCVN 6222 - 1996 356.702 485.374 842.076
52 CN- APHA 4500-CN,C 356.702 543.225 899.927
53 Độ ẩm TCVN 5963 - 1995 356.702 514.044 870.746
54 Tỷ trọng - 356.702 61.193 417.895
55 Chất hữu cơ - 356.702 418.615 775.317
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
56 Tổng N ALPHA 4500-N 356.702 266.781 623.483
57 Tổng P ALPHA 4500-P 356.702 264.239 620.941
58 Hoá chất BVTV nhóm Clo EPA 8270D 356.702 2.682.173 3.038.875
59 Hoá chất BVTV nhóm Photpho EPA 614 356.702 2.678.694 3.035.396
60 Dầu mỡ ASTM D3650 - 1993 356.702 821.816 1.178.518
  Sinh vật biển        
61 Thực vật phù du, tảo độc - 323.603 210.471 534.074
62 Động vật phù du, động vật đáy - 323.603 251.343 574.946
63 Hoá chất BVTV nhóm Clo EPA 8270D 323.603 1.368.702 1.692.305
64 Hoá chất BVTV nhóm Photpho EPA 614 323.603 1.114.193 1.437.796
65 Pb TCVN 5989 - 1995 323.603 535.506 859.109
66 Cd TCVN 5990 - 1995 323.603 535.506 859.109
67 Hg TCVN 6222 - 1996 323.603 843.787 1.167.390
68 As TCVN 6222 - 1996 323.603 843.787 1.167.390
69 Cu TCVN 6193 và 6222 - 1996 323.603 485.374 808.977
70 Zn TCVN 6193 và 6222 - 1996 323.603 485.374 808.977
71 Mg TCVN 6193 và 6222 - 1996 323.603 485.374 808.977

8. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN XA BỜ 

STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 94TCN6-2001 97.439   97.439
2 Tốc độ gió 94TCN6-2001 98.401   98.401
3 Sóng 94TCN6-2001 240.592   240.592
4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 94TCN6-2001 527.513   527.513
5 Nhiệt độ nước biển TCVN 4559 - 1988 190.807   190.807
6 Độ muối APHA 2520 B,C,D 508.060   508.060
7 Độ đục TCVN 6184:2008 545.407   545.407
8 Độ trong suốt TCVN 5501 - 1991 378.427   378.427
9 Độ màu APHA 2120 439.291   439.291
10 pH TCVN 6492:2011 388.235   388.235
11 DO TCVN 7325:2004 563.381   563.381
12 EC - 406.586   406.586
13 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC - 779.867   779.867
14 NH4+ TCVN 6179 - 1996 226.155 224.528 450.683
15 NO2- TCVN 6178 - 1996 226.155 281.000 507.155
16 NO3- TCVN 6180 - 1996 226.155 228.316 454.471
17 SO42- TCVN 6200 - 1996 226.155 212.819 438.974
18 PO43- TCVN 6202 - 1996 226.155 267.749 493.904
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
19 SiO32- APHA 4500-SiO32- 226.155 255.336 481.491
20 Tổng N APHA 4500-N 226.155 290.454 516.609
21 Tổng P APHA 4500-P 226.155 300.722 526.876
22 COD APHA-5220 357.940 271.863 629.803
23 BOD5 TCVN 6001 - 1995 357.940 280.678 638.618
24 SS SS-TCVN 4559 - 1988 344.766 119.710 464.476
25 Coliform, Fecal Coliform TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996 369.839 554.088 923.927
26 Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c - 369.839 196.466 566.305
27 CN- APHA 4500-CN,C 369.839 539.115 908.954
28 Pb TCVN 5989-1995 369.839 473.705 843.544
29 Cd TCVN 5990-1995 369.839 473.705 843.544
30 As TCVN 6626:2000 369.839 707.587 1.077.426
31 Hg TCVN 7877:2008 369.839 695.894 1.065.733
32 Cu TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 369.839 452.765 822.604
33 Zn TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 369.839 452.765 822.604
34 Mn TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 369.839 452.765 822.604
35 Mg TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 369.839 452.765 822.604
36 Fe TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996 369.839 452.765 822.604
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
37 Dầu mỡ trong tầng nước mặt ASTM D3650 - 1993 383.863 829.173 1.213.036
38 Phenol TCVN 6216-1996 369.839 500.585 870.424
39 Hoá chất BVTV nhóm Clo EPA 8270D 269.177 2.812.981 3.082.158
40 Hoá chất BVTV nhóm Photpho EPA 614 269.177 3.333.696 3.602.873
41 Phân tích đồng thời các kim loại TCVN 6665:2011   2.008.675 2.008.675
  Trầm tích biển        
42 N-NO2 APHA 4500 515.920 276.459 792.379
43 N-NO3 TCVN 6180 - 1996 515.920 264.202 780.122
44 N-NH3 TCVN 6179 - 1996   222.939 222.939
45 P-PO4 TCVN 6202 - 1996 515.920 253.046 768.966
46 Pb TCVN 5989 - 1995 515.920 560.403 1.076.323
47 Cd TCVN 5990 - 1995 515.920 560.403 1.076.323
48 Hg TCVN 6222 - 1996 515.920 846.983 1.362.903
49 As TCVN 6222 - 1996 515.920 846.983 1.362.903
50 Cu TCVN 6193 - 1996 515.920 485.374 1.001.294
51 Zn TCVN 6222 - 1996 515.920 485.374 1.001.294
52 CN- APHA 4500-CN,C 515.920 543.225 1.059.145
53 Độ ẩm TCVN 5963 - 1995 515.920 514.044 1.029.964
54 Tỷ trọng - 515.920 61.193 577.113
STT Thông số quan trắc Quy chuẩn/Tiêu chuẩn áp dụng Đơn giá (đồng)
Ngoài hiện trường Trong phòng thí nghiệm Tổng cộng
55 Chất hữu cơ - 515.920 418.615 934.535
56 Tổng N ALPHA 4500-N 515.920 266.781 782.701
57 Tổng P ALPHA 4500-P 515.920 264.239 780.159
58 Hoá chất BVTV nhóm Clo EPA 8270D 515.920 2.682.173 3.198.093
59 Hoá chất BVTV nhóm Photpho EPA 614 515.920 2.678.694 3.194.614
60 Dầu mỡ ASTM D3650-1993 515.920 821.816 1.337.736
  Sinh vật biển        
61 Thực vật phù du, tảo độc - 477.101 210.471 687.572
62 Động vật phù du, động vật đáy - 477.101 251.343 728.444
63 Hoá chất BVTV nhóm Clo EPA 8270D 477.101 1.368.702 1.845.803
64 Hoá chất BVTV nhóm Photpho EPA 614 477.101 1.114.193 1.591.294
65 Pb TCVN 5989 - 1995 477.101 535.506 1.012.607
66 Cd TCVN 5990 - 1995 477.101 535.506 1.012.607
67 Hg TCVN 6222 - 1996 477.101 843.787 1.320.888
68 As TCVN 6222 - 1996 477.101 843.787 1.320.888
69 Cu TCVN 6193 và 6222 - 1996 477.101 485.374 962.475
70 Zn TCVN 6193 và 6222 - 1996 477.101 485.374 962.475
71 Mg TCVN 6193 và 6222 - 1996 477.101 485.374 962.475

Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí vận chuyển.

    Đơn giá chỉ tính cho một thông số quan trắc, phân tích.