vanban.org

Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ — Quyết định 22/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/10/2010 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Nam Ban hành 27/09/2010 Hiệu lực 12/10/2010 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 22/2010/QĐ-UBND
12/10/2010Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 09/2005/QĐ-UB Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 09/2005/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2010/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ

1. Lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ

Việc lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 2 và Điều 3 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP của Chính phủ.

2. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ

Các bên tham gia giao kết lập hợp đồng chuyển giao công nghệ có thể thỏa thuận về những nội dung sau đây:

2.1. Tên hợp đồng chuyển giao công nghệ, trong đó ghi rõ tên công nghệ được chuyển giao;

2.2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra;

2.3. Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng công nghệ;

2.4. Phương thức chuyển giao công nghệ;

2.5. Quyền và nghĩa vụ của các bên;

2.6. Giá, phương thức thanh toán;

2.7. Thời điểm, thời hạn hiệu lực của hợp đồng;

2.8. Khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng (nếu có);

2.9. Kế hoạch, tiến độ chuyển giao công nghệ, địa điểm thực hiện chuyển giao công nghệ;

2.10. Trách nhiệm bảo hành công nghệ được chuyển giao;

2.11. Phạt vi phạm hợp đồng;

2.12. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng;

2.13. Pháp luật được áp dụng để giải quyết tranh chấp;

2.14. Cơ quan giải quyết tranh chấp;

2.15. Các thoả thuận khác không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.