Điều 1. Nay ban hành khung giá sử dụng xe ô tô tối đa tính cho 01 km áp dụng trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm cân đối kinh phí hoạt động; đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của nhà nước và các công ty nhà nước trên địa bàn tỉnh như sau:
ĐVT: đồng/km
| TT | Dung tích xilanh (lít) | Số chỗ ngồi | ||||
| 5 chỗ ngồi | 7 chỗ ngồi | 9 chỗ ngồi | 12 chỗ ngồi | 16 chỗ ngồi | ||
| 1 | 1.6 | 3.355 | ||||
| 2 | 1.8 | 3.588 | ||||
| 3 | 2.0 | 3.821 | ||||
| 4 | 2.2 | 3.939 | ||||
| 5 | 2.4 | 4.055 | ||||
| 6 | 2.5 | 4.192 | ||||
| 7 | 2.7 | 4.388 | 4.408 | |||
| 8 | 3.0 | 4.405 | 4.455 | |||
| 9 | 3.2 | 4.572 | ||||
| 10 | 3.5 | 4.689 | ||||
| 11 | 4.0 | 4.805 | ||||
| 12 | 4.5 | 4.922 | ||||
Khung giá trên bao gồm các yết tố chi phí sử dụng xe: lương lỏi xe, nhiên liệu chính, nhiên liệu phụ, chi phí rửa xe, chi phí cầu đường, chi phí xăm lốp, ắc quy, chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo hiểm tài sản cố định.