vanban.org

Điều 2. Thời gian áp dụng , chế độ dinh dưỡng và nguồn kinh phí: — Quyết định 22/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/08/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/08/2012
Gia Lai Ban hành 22/07/2009 Hiệu lực 22/07/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND V/v quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai · 22/2009/QĐ-UBND
09/08/201217/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/07/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Thời gian áp dụng , chế độ dinh dưỡng và nguồn kinh phí:

1. Thời gian áp dụng: Trong thời gian tập trung tập luyện và thời gian tập trung thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

2. Chế độ dinh dưỡng:

a/ Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện ở trong nước: (đồng/người/ngày)

Số  TT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng
1 Đội tuyển tỉnh 90.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 70.000
3 Đội tuyển năng khiếu 50.000
4 Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố 50.000

b/ Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu trong nước: (đồng/người/ngày)

Số  TT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng
1 Đội tuyển tỉnh 120.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh 90.000
3 Đội tuyển năng khiếu 90.000
4 Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố 90.000

3. Nguồn kinh phí:

Ngân sách địa phương theo quy định hiện hành về phân cấp ngân sách.