vanban.org

Điều 1. Ban hành bổ sung Quy định mức thu một số khoản phí và lệ phí theo phân cấp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau: — Quyết định 22/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 419/QĐ-UBND · 07/12/2012
Tuyên Quang Ban hành 22/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang · 22/2008/QĐ-UBND
01/01/2009Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, sửa đổi một số quy định về phí và lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh · 04/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành bổ sung Quy định mức thu một số khoản phí và lệ phí theo phân cấp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:

1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu
(đồng)
1 Đá:    
a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000
b Quặng đá quý (thạch anh tinh thể, ...) Tấn 50.000
c Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000
d Các loại đá khác (đá làm xi măng; khoáng chất công nghiệp; Barit…) m3 2.000
2 Fenspat m3 20.000
3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000
4 Cát:    
a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000
b Các loại cát khác m3 2.000
5 Đất:    
a Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500
b Đất làm cao lanh m3 5.000
c Các loại đất khác m3 1.000
6 Than:    
a Than bùn Tấn 2.000
b Các loại than khác Tấn 4.000
7 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000
8 Quặng khoáng sản kim loại:    
a Quặng mangan Tấn 30.000
b Quặng sắt Tấn 40.000
c Quặng thiếc Tấn 180.000
d Quặng khoáng sản kim loại khác (Antimon, vàng, ...) Tấn 10.000

2. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ơ tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, như sau:

a) Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ áp dụng 10% (mười phần trăm) đối với xe ơ tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trong đó:

- Số chỗ ngồi trên xe ơ tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuất.

- Ơ tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không bao gồm: Xe lam; xe ơ tô thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng hóa.

b) Địa bàn áp dụng: Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ trên được áp dụng thống nhất trên địa bàn các huyện, thị xã.

3. Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực:

a) Mức thu:

- Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;

- Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên mức thu 1.000 đồng/trang, nhưng tối đa không quá 100.000 đồng/bản;

- Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/bản;

Mức thu quy định tại khoản 3 điều này không quy định thay thế cho mức thu bản sao, cấp lại đã được quy định tại Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu, đối tượng thu và công tác quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

b) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia:

- 30% để lại đơn vị chi cho công tác tổ chức thực hiện thu;

- 70% nộp ngân sách địa phương để cân đối nhiệm vụ chi trên địa bàn.