Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
1.1.1. Thuốc trừ sâu: 177 hoạt chất với 555 tên thương phẩm
1.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 145 hoạt chất với 419 tên thương phẩm
1.1.3. Thuốc trừ cỏ: 104 hoạt chất với 311 tên thương phẩm
1.1.4. Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 20 tên thương phẩm
1.1.5. Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng: 25 hoạt chất với 54 tên thương phẩm
1.1.6. Chất dẫn dụ côn trùng: 3 hoạt chất với 4 tên thương phẩm
1.1.7. Thuốc trừ ốc sên: 3 hoạt chất với 17 tên thương phẩm
1.1.8. Chất hỗ trợ (chất trải): 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm
1.2. Thuốc trừ mối: 7 hoạt chất với 8 tên thương phẩm
1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm
1.4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
2.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
2.1.1. Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 10 tên thương phẩm
2.1.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm
2.1.3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm
2.2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm
2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm
2.4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử sụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:
3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất
3.2. Thuốc trừ bệnh hại cây trồng: 6 hoạt chất
3.3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất
3.4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất