vanban.org

Điều 1. Sửa đổi nội dung phụ lục 1 trong quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Nội dung cụ thể như sau: — Quyết định 21A/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/04/2008 Hiệu lực 29/04/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 21A/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi nội dung Phụ lục 1 trong Quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 21A/2008/QĐ-UBND
12/02/201001A/2010/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 29/04/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 21A/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi nội dung phụ lục 1 trong quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Nội dung cụ thể như sau:

Stt Loại hình dịch vụ Đvt Đơn giá tối đa
A Vé vào cổng tham quan    
  + Di tích lịch sử (Bạch Dinh) vé 5.000
+ Thích ca Phật đài vé 4.000
  + Niết bàn Tịnh xá vé 3.000
B Giá thuê các loại dịch vụ biển:    
1 Dù biển cái 20.000
2 Ghế bố trên bãi cát cái 15.000
3 Ghế bố trong sảnh nhà hàng, nhà bạt cái 25.000
  Ghế bố có tay vịn trong nhà lều cái 30.000
Ghế bố VIP (nhà ngói) cái 30.000
4 Vé thuê phao bơi biển    
  Phao bơi lớn cái 20.000
Phao bơi trung cái 15.000
Phao bơi nhỏ cái 10.000
5 Vé thuê phao tắm hồ    
  Phao lớn cái 20.000
Phao nhỏ cái 10.000
6 Vé tắm hồ bơi    
  Người lớn lượt 40.000-50.000
Trẻ em lượt 20.000-25.000
7 Tắm nước ngọt    
  Người lớn lượt 10.000
Trẻ em lượt 5.000
8 Thay đồ lượt 2.000
9 Thuê tủ gửi đồ (1 hộc) cái 20.000
10 Lều chữ A cái 200.000
11 Lều tập thể (25 người/lều) cái 350.000
12 Lều cắm trại bánh ú (4 người) cái 80.000
13 Nhà bạt độc lập (10 ghế + 2 bàn) nhà 300.000
14 Ván lướt lượt 50.000
15 Thuyền độc mộc lượt 160.000
16 Vé Jetsky (Canoe trượt nước)    
  Jetsky 650 cc 01 giờ 700.000
Jetsky 701cc-1100cc 01 giờ 950.000
17 Canoe tham quan ven biển    
  Canoe tham quan ven biển từ 4-6 chỗ 01 giờ 830.000
Canoe tham quan ven biển từ 8-10 chỗ 01 giờ 1.350.000
18 Canoe kéo phao chuối (03-06 chỗ) 10phút/lượt 230.000
19 Canoe câu cá từ 02 – 04 chỗ 01 giờ đầu 840.000
  1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy 02 giờ 1.260.000
Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên 03 giờ 1.600.000
20 Canoe câu cá từ 06-10 chỗ 01 giờ đầu 1.350.000
  1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy 02 giờ 2.030.000
Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên 03 giờ 2.570.000
21 Canoe tham quan các tuyến:    
  Thành phố Vũng Tàu – Long Hải (Kỳ Vân) 01 giờ 1.350.000
Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Thùy Dương) 01 giờ 15 phút 1.700.000
Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Lộc An) 01 giờ 45 phút 2.320.000
Thành phố Vũng Tàu – Bình Châu (Hồ Tràm, Hồ Cốc) 03 giờ 45 phút 4.970.000
Thành phố Vũng Tàu – Long Sơn 03 giờ 4.000.000
Thành phố Vũng Tàu – Cần Giờ (Đảo Khỉ) 01 giờ 30 phút 2.060.000