Điều 1 . Đính chính nội dung điểm đầu và điểm cuối tiếp giáp của tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi trên địa bàn thành phố Bà Rịa tại điểm a, khoản 1, mục II của Phụ lục kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, như sau:
- Đã in là:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | Đoạn đường | Loại đường | Hệ số | Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||
| 90 | Nguyễn Văn Trỗi | 27/4 | Hùng Vương | 3 | 3.300 | 1.980 | 1,403 | 990 | 693 | |
- Sửa lại là:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | Đoạn đường | Loại đường | Hệ số | Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ | Đến | |||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||||
| 90 | Nguyễn Văn Trỗi | 27/4 | Nguyễn Tất Thành | 3 | 3.300 | 1.980 | 1.403 | 990 | 693 | |