vanban.org

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. — Quyết định 216/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/08/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/06/2016 Thay thế: 28/2016/QĐ-UBND · 06/06/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2013/QĐ-UBND · 02/08/2013
Ninh Thuận Ban hành 21/08/2008 Hiệu lực 31/08/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND Ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 216/2008/QĐ-UBND
16/06/201628/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/08/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 216/2008/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND

 ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

­­­­­­___________________________

STT Công việc thực hiện Đơn vị tính Mức thu cho mỗi trường hợp
Mục A Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn    
1 Đăng ký nuôi con nuôi, đăng ký lại việc nuôi con nuôi đồng 20.000
2 Đăng ký nhận cha, mẹ, con đồng 10.000
3 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đồng 2.000đồng/bản sao
4 Xác nhận giấy tờ hộ tịch đồng 3.000
5 Ghi vào sổ đăng ký hộ tịch các việc ly hôn; xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự, hủy hôn nhân trái pháp luật và những sự kiện khác do pháp luật quy định   đồng   5.000
Mục B Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố.    
1 Cấp lại bản chính Giấy khai sinh đồng 10.000
2 Cấp lại bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đồng 3.000
3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch.   đồng   25.000
Mục C Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (Sở Tư pháp)    
1 Đăng ký kết hôn đồng 1.000.000
2 Đăng ký lại việc kết hôn đồng 1.000.000
2 Nuôi con nuôi đồng 2.000.000
3 Nhận cha, mẹ, con (nhận con ngoài giá thú) đồng 1.000.000
4 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc đồng 5.000đồng/bản sao
5 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch đồng 10.000
6 Các việc đăng ký hộ tịch khác đồng 50.000