vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót như sau: — Quyết định 216/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hải Phòng Ban hành 25/01/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 216/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót như sau:

  1. Bến phà Đình Vũ:
SỐ TT ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC PHÍ CŨ   MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH  
1 Hành khách đi bộ đ/người 3.000 5.000
2 Hành khách đi xe đạp đ/người 5.000 5.000
3 Xe đạp thồ các loại đ/xe 6.000 6.000
4 Hành khách đi xe máy đ/xe 14.000 17.000
5 Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ đ/xe 14.000 15.000
6 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi đ/xe 40.000 50.000
7 Xe ô tô chở khách £  9 chỗ ngồi đ/xe 50.000 65.000
8 Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi đ/xe 60.000 80.000
9 Xe ô tô chở khách từ 24 £  32 chỗ ngồi đ/xe 70.000 90.000
10 Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên đ/xe 80.000 100.000
11 Xe tải < 1 tấn có hàng đ/xe 50.000 65.000
12 Xe tải < 1 tấn không hàng đ/xe 37.000 50.000
13 Xe tải từ 1-3 tấn có hàng đ/xe 100.000 120.000
14 xe tải từ 1-3 tấn không hàng đ/xe 75.000 85.000
15 Xe tải từ 3-5 có hàng đ/xe 150.000 180.000
16 Xe tải từ 3-5 tấn không hàng đ/xe 100.000 120.000
17 Xe tải từ 5-10 tấn có hàng đ/xe 250.000 300.000
18 Xe tải từ 5-10 tấn không hàng đ/xe 125.000 150.000
19 Xe tải từ 10-13 tấn có hàng đ/xe 300.000 350.000
20 Xe tải từ 10-13 tấn không hàng đ/xe 150.000 170.000
21 Súc vật, Trâu, bò, ngựa đ/con 25.000 25.000
22 Hàng hoá từ 61kg trở lên đ/tạ 12.000 12.000
  1. Bến phà Gót:
SỐ TT ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC PHÍ CŨ   MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH  
1 Hành khách đi bộ đ/người 2.000 3.000
2 Hành khách đi xe đạp đ/người 3.000 3.000
3 Xe đạp thồ các loại đ/xe 4.000 4.000
4 Hành khách đi xe máy đ/xe 8.000 10.000
5 Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ đ/xe 8.000 8.000
6 Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi đ/xe 25.000 35.000
7 Xe ô tô chở khách £  9 chỗ ngồi đ/xe 30.000 40.000
8 Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi đ/xe 35.000 45.000
9 Xe ô tô chở khách từ 24 £  32 chỗ ngồi đ/xe 40.000 50.000
10 Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên đ/xe 50.000 70.000
11 Xe tải < 1 tấn có hàng đ/xe 37.000 50.000
12 Xe tải < 1 tấn không hàng đ/xe 25.000 35.000
13 Xe tải từ 1-3 tấn có hàng đ/xe 75.000 100.000
14 xe tải từ 1-3 tấn không hàng đ/xe 50.000 60.000
15 Xe tải từ 3-5 có hàng đ/xe 100.000 130.000
16 Xe tải từ 3-5 tấn không hàng đ/xe 75.000 90.000
17 Xe tải từ 5-10 tấn có hàng đ/xe 175.000 210.000
18 Xe tải từ 5-10 tấn không hàng đ/xe 100.000 120.000
19 Xe tải từ 10-13 tấn có hàng đ/xe 250.000 300.000
20 Xe tải từ 10-13 tấn không hàng đ/xe 125.000 150.000
21 Súc vật, trâu, bò, ngựa đ/con 13.000 13.000
22 Hàng hoá từ 61kg trở lên đ/tạ 8.000 8.000

c - Những xe chở hàng chất cháy nổ, hôi tanh theo quy định chở riêng một chuyến phà cứ mỗi xe tính gấp 04 lần giá xe có hàng cùng loại theo giá tại bến.

 Do nhu cầu đột xuất những chuyến xe đi quá thời gian quy định từ 20h trở ra phải mua phí bằng chi phí một chuyến phà ( gồm tiền nhiên liệu và lương công nhân vận hành phà ).