Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn như sau:
BẢNG GIÁ NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
| Đối tượng sử dụng | Giá tiêu thụ nước sạch (đ/m3) |
| 1. Giá nước cho sinh hoạt | |
| - Cho hộ nghèo có sổ | 2.200 |
| - Cho hộ sinh hoạt | 2.700 |
| 2. Giá nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học | 3.500 |
| 3. Giá nước cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch | 4.000 |