Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2009 trong toàn quốc như sau:
| Loại rừng | Tổng cộng | Phân theo 3 loại rừng | Ngoài 3 loại rừng | ||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||
| Diện tích rừng | 13.258.843 | 1.999.915 | 4.832.962 | 6.288.246 | 137.720 |
| 1. Rừng tự nhiên | 10.339.305 | 1.921.944 | 4.241384 | 4.147.005 | 28.972 |
| 2. Rừng trồng | 2.919.538 | 77.971 | 591.578 | 2.141.241 | 108.748 |
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2009 là 39,1 %.
Chi tiết hiện trạng rừng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các biểu đính kèm.