Điều 1. Điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp; cụ thể như sau:
1. Giá bán nước sạch sinh hoạt:
| Số TT | Danh mục | Giá bán chưa có VAT (đồng/m3) |
| 1 | Nước sạch SH các hộ dân cư | |
| + | ≤ 10 m3/hộ/tháng | 5.400 |
| Số TT | Danh mục | Giá bán chưa có VAT điều chỉnh (đồng/m3) |
| + | >10 m3-20 m3/hộ/tháng | 6.600 |
| + | >20 m3-30 m3/hộ/tháng | 7.500 |
| + | >30 m3/hộ/tháng | 10.500 |
| 2 | - Giá bán cho sinh viên ở ký túc xá tập trung; - Sinh viên và người lao động thuê nhà để ở có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên. | 5.400 |
| 3 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LL vũ trang | 9.000 |
| 4 | Hoạt động sản xuất vật chất | 11.000 |
| 5 | Kinh doanh dịch vụ | 13.500 |
2. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.