Điều 1. Quy định giá tính lệ phí trước bạ các loại nhà trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
|
TT |
Loại nhà |
Đơn giá
(đồng/m2) |
|
1 |
Nhà dạng biệt thự; Nhà cấp 2 (từ 9 đến 19 tầng) |
1.700.000 |
|
2 |
Nhà cấp 3 (từ 4 đến 8 tầng) |
1.600.000 |
|
3 |
Nhà cấp 4 (từ 2 đến 3 tầng) |
1.500.000 |
|
4 |
Nhà 1 tầng mái bằng |
960.000 |
|
5 |
Nhà 1 tầng mái ngói |
758.000 |
|
6 |
Nhà sàn, mái lợp tranh, nứa lá |
425.000 |
|
7 |
Nhà gỗ, mái lợp tranh, nứa lá |
436.000 |
|
8 |
Nhà gỗ, mái lợp ngói |
496.000 |
|
9 |
Nhà tranh tre nứa lá |
180.000 |