Điều 1. Nay quy định mức giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy tại các xã (nơi ô tô vào vận chuyển được) và giá thu mua cây đứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do các đơn vị được phép tổ chức thu mua như sau:
ĐVT: 1.000đ/m3
| S T T | Huyện | Bạch Đàn | Bồ đề mỡ | Keo | |||
| Giá thu mua tại xã | Giá thu mua cây đứng | Giá thu mua tại xã | Giá thu mua cây đứng | Giá thu mua tại xã | Giá thu mua cây đứng | ||
| 1 | Phù Ninh | 330 | 240 | 260 | 190 | 270 | 180 |
| 2 | Lâm Thao | 340 | 250 | 270 | 200 | 280 | 190 |
| 3 | Sông Thao | 270 | 180 | 215 | 140 | 225 | 130 |
| 4 | Hạ Hoà | 270 | 180 | 215 | 140 | 225 | 130 |
| 5 | Thanh Ba | 290 | 200 | 240 | 165 | 250 | 155 |
| 6 | Đoan Hùng | 290 | 200 | 240 | 165 | 250 | 155 |
| 7 | Thanh Sơn | 270 | 180 | 210 | 135 | 220 | 125 |
| 8 | Thị xã Phú ThọTP Việt Trì | 330 | 240 | 260 | 190 | 270 | 180 |
| 9 | Yên Lập | 270 | 170 | 205 | 130 | 215 | 120 |
| 10 | Tam Nông | 290 | 190 | 240 | 165 | 250 | 155 |
| 11 | Thanh Thuỷ | 280 | 180 | 235 | 160 | 245 | 150 |