vanban.org

Điều 14. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị — Quyết định 212/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/06/2026 Thay thế: 45/2026/QĐ-UBND · 09/06/2026
Hải Phòng Ban hành 18/11/2025 Hiệu lực 01/12/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Quyết định số 45/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, xếp loại chất lượng đối với các cơ quan hành chính nhà nước và tiêu chí chung, tiêu chí kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố · 45/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 212/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức tại các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố · 212/2025/QĐ-UBND
25/06/202645/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/12/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 212/2025/QĐ-UBND › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị

1. Trực tiếp chỉ đạo triển khai, thực hiện quy định này.

2. Chịu trách nhiệm về các hồ sơ, tài liệu, kết quả đánh giá và nội dung kiến nghị, giải trình (nếu có).

3. Giám đốc các sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu xem xét áp dụng Quy định này đối với viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nội vụ) để giải đáp, hướng dẫn xem xét, giải quyết./.

Phụ lục 01

TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI ………

(ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU)

Năm ......

Họ và tên: .........................................................................................................................

Chức vụ, chức danh:..........................................................................................................

Đơn vị công tác: ...............................................................................................................

A. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

TT Tiêu chí chấm điểm Điểm tối đa Kết quả đánh giá
Điểm do cá nhân tự chấm Người quản lý trực tiếp đánh giá, xếp loại Cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại
(1) (2) (3) (4) (5) (ổ)
I KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ CHUNG 20      
1 Chính trị tư tưởng 5      
a) Chấp hành chủ trương, đường lối, quy định của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các nguyên tắc tổ chức, kỷ luật của Đảng, nhất là nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình 1,25      
b) Có quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên định lập trường; không dao động trước mọi khó khăn, thách thức 1,25      
c) Đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân 1,25      
d) Có ý thức nghiên cứu, học tập, vận dụng chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nghị quyết, chỉ thị, quyết định và các văn bản của Đảng 1,25      
2 Đạo đức, lối sống 5      
a) Không tham ô, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí, quan liêu, cơ hội, vụ lợi, hách dịch, cửa quyền; không có biểu hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, tự diễn biến, tự chuyển hóa 1,25      
b) Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị 1,25      
c) Có tinh thần đoàn kết, xây dựng cơ quan, tổ chức, đơn vị trong sạch, vững mạnh 1,25      
d) Không để người thân, người quen lợi dụng vị trí công tác của mình để trục lợi 1,25      
3 Tác phong, lề lối làm việc 5      
a) Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ 1,25      
b) Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc 1,25      
c) Có tinh thần trách nhiệm và phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ 1,25      
d) Có thái độ đúng mực và phong cách ứng xử, lề lối làm việc chuẩn mực, đáp ứng yêu cầu của văn hóa công vụ 1,25      
4 Ý thức tổ chức kỷ luật 5      
a) Chấp hành sự phân công của tổ chức 1,25      
b) Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan, đơn vị nơi công tác 1,25      
c) Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định 1,25      
d) Báo cáo đúng hạn, đầy đủ, trung thực, cung cấp thông tin chính xác, khách quan về những nội dung liên quan đến việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao và hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị với cấp trên khi được yêu cầu 1,25      
II KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ 80      
1 Năng lực lãnh đạo, quản lý 5      
a) Có trình độ, kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng lãnh đạo tập thể thực thi nhiệm vụ hiệu quả 1      
b) Có tư duy đổi mới; có tầm nhìn chiến lược, khách quan; có phương pháp làm việc khoa học 1      
c) Có năng lực tổng hợp; có khả năng phân tích, dự báo tình hình 1      
d) Có năng lực thực tiễn, cụ thể hóa và lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức thực hiện có hiệu quả đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, nhiệm vụ của cơ quan, địa phương, đơn vị 1      
e) Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm, dám đột phá; dám đổi mới, sáng tạo; dám đương đầu với khó khăn, thử thách vì lợi ích chung 1      
2 Năng lực tập hợp, đoàn kết 5      
a) Có khả năng quy tụ tập thể, tạo sự đồng thuận, thống nhất trong cơ quan, đơn vị 1      
b) Khích lệ, động viên, truyền cảm hứng để đồng nghiệp, cấp dưới phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ 1      
c) Biết lắng nghe, tiếp thu ý kiến đóng góp, xử lý hài hòa các mối quan hệ trong cơ quan 1      
d) Thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch trong điều hành, qua đó củng cố niềm tin và sự ủng hộ của tập thể 1      
e) Gương mẫu về đạo đức, lối sống, là trung tâm đoàn kết của tập thể 1      
3 Các nhiệm vụ hằng năm của cơ quan, địa phương được phê duyệt trong Chương trình công tác năm của Ủy ban nhân dân thành phố 20      
a) Số lượng công việc được giao (cụ thể hóa bằng các đầu công việc)1 5      
b) Chất lượng công việc được giao2 10      
c) Tiến độ công việc được giao3 5      
4 Các nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao chủ trì thực hiện thông qua các văn bản chỉ đạo, điều hành 30      
a) Số lượng công việc được giao (cụ thể hóa bằng các đầu công việc)4 10      
b) Chất lượng công việc được giao5 10      
c) Tiến độ công việc được giao6 10      
5 Tiêu chí khác 207      
5.1 Các chỉ tiêu về quản trị công: (i) Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX); (ii) Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương (DDCI); (iii) Chỉ tiêu Kinh tế - Xã hội 5      
a) Chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX) 2      
  Kết quả công bố của UBND thành phố trên hoặc bằng mức trung bình quân chung của thành phố: 2        
  Kết quả công bố của UBND thành phố dưới mức trung bình quân chung của thành phố: 0        
b) Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương (DDCI) 2      
  Kết quả công bố của UBND thành phố trên hoặc bằng mức trung bình quân chung của thành phố: 1        
  Kết quả công bố của UBND thành phố dưới mức trung bình quân chung của thành phố: 0        
c) Chỉ tiêu Kinh tế - Xã hội 1      
  Đạt các mục tiêu và kế hoạch phát triển kinh tế và xã hội được giao: 1        
  Không đạt các mục tiêu và kế hoạch phát triển kinh tế và xã hội được giao: 0        
  Không được giao chỉ tiêu Kinh tế - xã hội thì không đánh giá chấm điểm nội dung này        
5.2 Các tiêu chí đánh giá về: Công tác giải phóng mặt bằng; Công tác giải ngân vốn đầu tư công; Kết quả thu nội địa; Công tác quản lý đất đai; Công tác quy hoạch, xây dựng; Công tác chuyển đổi số 15      
a) Tiêu chí đánh giá về công tác giải phóng mặt bằng (tính theo tỷ lệ diện tích đã giải phóng mặt bằng trên diện tích phải giải phóng mặt bằng đối với từng dự án theo thời gian thực hiện Dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) 2,5      
  Tỷ lệ đạt từ 95% trở lên: 2,5        
  Tỷ lệ đạt dưới 95%: 0        
  Không được giao chỉ tiêu thì không đánh giá chấm điểm nội dung này        
b) Tiêu chí đánh giá về công tác giải ngân vốn đầu tư công (tính đến ngày 31/12 của năm đánh giá, tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công đạt hoặc ước đạt) 2,5      
  Đạt hoặc vượt mục tiêu tỷ lệ được giao: 2,5        
  Không đạt mục tiêu tỷ lệ được giao: 0        
  Không được giao chỉ tiêu thì không đánh giá chấm điểm nội dung này        
c) Tiêu chí đánh giá về kết quả thu nội địa 2,5      
  Tỷ lệ thu nội địa đạt và vượt chỉ tiêu được giao: 2,5        
  Tỷ lệ thu nội địa không đạt chỉ tiêu được giao: 0        
  Không được giao chỉ tiêu thì không đánh giá chấm điểm nội dung này        
d) Tiêu chí đánh giá về công tác quản lý đất đai 2,5      
  Trong năm không để xảy ra vụ việc vi phạm quy định về công tác quản lý đất đai: 2,5        
  Trong năm để xảy ra vụ việc vi phạm quy định về công tác quản lý đất đai: 0        
  Không được giao chỉ tiêu thì không đánh giá chấm điểm nội dung này        
e) Tiêu chí đánh giá về công tác quy hoạch, xây dựng 2,5      
  Đạt các mục tiêu và kế hoạch về quy hoạch, xây dựng được giao: 2,5        
  Không đạt các mục tiêu và kế hoạch về quy hoạch, xây dựng được giao: 0        
  Không được giao chỉ tiêu thì không đánh giá chấm điểm nội dung này        
g) Tiêu chí đánh giá về công tác chuyển đổi số (căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số của các đơn vị theo Danh mục các nhiệm vụ, giải pháp chuyển đổi số triển khai thực hiện, được ban hành kèm theo Kế hoạch chuyển đổi số được UBND thành phố phê duyệt hàng năm) 2,5      
  Hoàn thành tiến độ thực hiện theo yêu cầu đối với từng nhiệm vụ: 2,5        
  Không bảo đảm tiến độ thực hiện cho một nhiệm vụ: 0        
  Không được giao chỉ tiêu thì không đánh giá chấm điểm nội dung này        
Tổng cộng 100      

B. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG

1. Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao lãnh đạo, quản lý, phụ trách (xác định rõ nội dung công việc thực hiện):

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

2. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:

a) Ưu điểm ..................................................................................................................

b) Hạn chế, khuyết điểm ..............................................................................................

3. Tự xếp loại chất lượng: ..........................................................................................

(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).

 ……, ngày.... tháng.... năm….
NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

C. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)

1. Nhận xét ưu, khuyết điểm:

a) Ưu điểm ..................................................................................................................

b) Hạn chế, khuyết điểm ..............................................................................................

...................................................................................................................................

2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng: ...................................................................

(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).

3. Nhận định chiều hướng, triển vọng phát triển của cán bộ:

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

 ……, ngày… tháng.... năm ……
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục 02

PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIỮ CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ

Năm ……

Họ và tên: ...................................................................................................................

Chức vụ, chức danh:....................................................................................................

Đơn vị công tác: .........................................................................................................

A. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

TT Tiêu chí chấm điểm Điểm tối đa Kết quả đánh giá
Điểm do cá nhân tự chấm Người quản lý trực tiếp đánh giá, xếp loại Cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ CHUNG 20      
1 Chính trị tư tưởng 5      
a) Chấp hành chủ trương, đường lối, quy định của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các nguyên tắc tổ chức, kỷ luật của Đảng, nhất là nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình 1,25      
b) Có quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên định lập trường; không dao động trước mọi khó khăn, thách thức 1,25      
c) Đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân 1,25      
d) Có ý thức nghiên cứu, học tập, vận dụng chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nghị quyết, chỉ thị, quyết định và các văn bản của Đảng 1,25      
2 Đạo đức, lối sống 5      
a) Không tham ô, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí, quan liêu, cơ hội, vụ lợi, hách dịch, cửa quyền; không có biểu hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, tự diễn biến, tự chuyển hóa 1,25      
b) Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị 1,25      
c) Có tinh thần đoàn kết, xây dựng cơ quan, tổ chức, đơn vị trong sạch, vững manh 1,25      
d) Không đế người thân, người quen lợi dụng vị trí công tác của mình để trục lợi 1,25      
3 Tác phong, lề lối làm việc 5      
a) Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ 1,25      
b) Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc 1,25      
c) Có tinh thần trách nhiệm và phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ 1,25      
d) Có thái độ đúng mực và phong cách ứng xử, lề lối làm việc chuẩn mực, đáp ứng yêu cầu của văn hóa công vụ 1,25      
4 Ý thức tổ chức kỷ luật 5      
a) Chấp hành sự phân công của tổ chức 1,25      
b) Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan, đơn vị nơi công tác 1,25      
c) Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định 1,25      
d) Báo cáo đúng hạn, đầy đủ, trung thực, cung cấp thông tin chính xác, khách quan về những nội dung liên quan đến việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao và hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị với cấp trên khi được yêu cầu 1,25      
II KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (KPI) 80      
1 Năng lực lãnh đạo, quản lý 5      
a) Có trình độ, kiến thức, kinh nghiệm, kỹ năng lãnh đạo tập thể thực thi nhiệm vụ hiệu quả 1      
b) Có tư duy đổi mới; có tầm nhìn chiến lược, khách quan; có phương pháp làm việc khoa học 1      
c) Có năng lực tổng hợp; có khả năng phân tích, dự báo tình hình 1      
d) Có năng lực thực tiễn, cụ thể hóa và lãnh đạo, chỉ đạo, tổ chức thực hiện có hiệu quả đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, nhiệm vụ của cơ quan, địa phương, đơn vị 1      
e) Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm, dám đột phá; dám đổi mới, sáng tạo; dám đương đầu với khó khăn, thử thách vì lợi ích chung 1      
2 Năng lực tập hợp, đoàn kết 5      
a) Có khả năng quy tụ tập thể, tạo sự đồng thuận, thống nhất trong cơ quan, đơn vị 1      
b) Khích lệ, động viên, truyền cảm hứng để đồng nghiệp, cấp dưới phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ 1      
c) Biết lắng nghe, tiếp thu ý kiến đóng góp, xử lý hài hòa các mối quan hệ trong cơ quan 1      
d) Thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch trong điều hành, qua đó củng cố niềm tin và sự ủng hộ của tập thể 1      
e) Gương mẫu về đạo đức, lối sống, là trung tâm đoàn kết của tập thể 1      
2 Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao 70      
a) Số lượng công việc được giao (cụ thể hóa bằng các đầu công việc.)1 20      
b) Chất lượng công việc được giao2 30      
c) Tiến độ công việc được giao3 20      
Tổng cộng 100

B. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG

1Số lượng công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành x 100% x 20
Số lượng công việc được giao
2Chất lượng công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành đạt yêu cầu x 100% x 30
Số lượng công việc được giao
3Tiến độ công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành đạt tiến độ trở lên x 100% x 20
Số lượng công việc được giao

1. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện):

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

2. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:

a) Ưu điểm ..................................................................................................................

b) Hạn chế, khuyết điểm ..............................................................................................

3. Tự xếp loại chất lượng: ..........................................................................................

(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).

 ……, ngày.... tháng.... năm….
NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT

C. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ

(Phần dành cho người đứng đầu đơn vị cấu thành (trưởng các phòng, ban… nếu có) hoặc người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhận xét, đánh giá cấp phó)

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

……, ngày.... tháng.... năm ……
NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họ tên)

D. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)

1. Nhận xét ưu, khuyết điểm:

a) Ưu điểm ..................................................................................................................

b) Hạn chế, khuyết điểm ..............................................................................................

...................................................................................................................................

2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:....................................................................

 ……, ngày.... tháng.... năm ……
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục 03

TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG
CÔNG CHỨC/VIÊN CHỨC

Năm ....

Họ và tên: ...................................................................................................................

Chức vụ, chức danh:....................................................................................................

Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác: .............................................................................

A. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG

TT Tiêu chí chấm điểm Điểm tối đa Kết quả đánh giá
Điểm do cá nhân tự chấm Người quản lý trực tiếp đánh giá, xếp loại Cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ CHUNG 20      
1 Chính trị tư tưởng 4      
a) Chấp hành chủ trương, đường lối, quy định của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và các nguyên tắc tổ chức, kỷ luật của Đảng, nhất là nguyên tắc tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình 1      
b) Có quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng; kiên định lập trường; không dao động trước mọi khó khăn, thách thức 1      
c) Đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân 1      
d) Có ý thức nghiên cứu, học tập, vận dụng chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, nghị quyết, chỉ thị, quyết định và các văn bản của Đảng 1      
2 Đạo đức, lối sống 4      
a) Không tham ô, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí, quan liêu, cơ hội, vụ lợi, hách dịch, cửa quyền; không có biểu hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, tự diễn biến, tự chuyển hóa 1      
b) Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị 1      
c) Có tinh thần đoàn kết, xây dựng cơ quan, tổ chức, đơn vị trong sạch, vững mạnh 1      
d) Không để người thân, người quen lợi dụng vị trí công tác của mình để trục lợi 1      
3 Tác phong, lề lối làm việc 4      
a) Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ 1      
b) Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc 1      
c) Có tinh thần trách nhiệm và phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ 1      
d) Có thái độ đúng mực và phong cách ứng xử, lề lối làm việc chuẩn mực, đáp ứng yêu cầu của văn hóa công vụ 1      
4 Ý thức tổ chức kỷ luật 4      
a) Chấp hành sự phân công của tổ chức 1      
b) Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan, đơn vị nơi công tác 1      
c) Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định1 1      
d) Báo cáo đúng hạn, đầy đủ, trung thực, cung cấp thông tin chính xác, khách quan về những nội dung liên quan đến việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao và hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị với cấp trên khi được yêu cầu 1      
5 Thái độ phục vụ người dân, doanh nghiệp2 4      
  Được người dân, doanh nghiệp đánh giá tích cực về tính chuyên nghiệp, rõ ràng, minh bạch trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp thông tin, tư vấn chuyên môn (đối với các vị trí việc làm tiếp xúc trực tiếp với người dân, doanh nghiệp) 4      
II KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (KPI) 80      
1 Số lượng công việc được giao (cụ thể hóa bằng các đầu công việc)3 25      
2 Chất lượng công việc được giao4 30      
3 Tiến độ công việc được giao5 25      
Tổng cộng 100      

B. TỰ NHẬN XÉT, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG

1. Kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao (xác định rõ nội dung công việc thực hiện):

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

2. Tự nhận xét ưu, khuyết điểm:

a) Ưu điểm ..................................................................................................................

...................................................................................................................................

b) Hạn chế, khuyết điểm...............................................................................................

...................................................................................................................................

3. Tự xếp loại chất lượng:

...................................................................................................................................

(Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ; không hoàn thành nhiệm vụ).

3Số lượng công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành x 100% x 25
Số lượng công việc được giao
4Chất lượng công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành đạt yêu cầu x 100% x 30
Số lượng công việc được giao
5Tiến độ công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành đạt tiến độ trở lên x 100% x 25
Số lượng công việc được giao

 ……, ngày.... tháng.... năm....
NGƯỜI TỰ NHẬN XÉT
(Ký, ghi rõ họ tên)

C. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ

(Phần dành cho người đứng đầu đơn vị cấu thành (trưởng các phòng, ban… nếu có) hoặc người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhận xét, đánh giá cấp phó)

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

 ……, ngày.... tháng.... năm....
NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi rõ họ tên)

D. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC /VIÊN CHỨC (Phần dành cho cấp có thẩm quyền đánh giá)

1. Nhận xét ưu, khuyết điểm:

a) Ưu điểm ..................................................................................................................

...................................................................................................................................

b) Hạn chế, khuyết điểm ..............................................................................................

...................................................................................................................................

2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng: ...................................................................

 ……, ngày.... tháng.... năm....
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN ĐÁNH GIÁ
(Ký tên, đóng dấu)

____________________

1 Công chức, việc chức không thuộc đối tượng kê khai tài sản thì được tính tối đa điểm trên.

2 Trường hợp những vị trí không tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân, doanh nghiệp thì số điểm tại tiêu chí mục 5 này được chia đều cho các tiêu chí còn lại.

3 Số lượng công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành x 100% x 25
Số lượng công việc được giao
4 Chất lượng công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành đạt yêu cầu x 100% x 30
Số lượng công việc được giao
5 Tiến độ công việc được giao = Số lượng công việc hoàn thành đạt tiến độ trở lên x 100% x 25
Số lượng công việc được giao