vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 2118/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2023 Thay thế: 02/2023/QĐ-UBND · 12/01/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 45/2022/QĐ-UBND · 19/08/2022
Hải Phòng Ban hành 26/09/2016 Hiệu lực 06/10/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng · 56/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng · 15/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng · 02/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 2118/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng · 2118/2016/QĐ-UBND
01/02/202302/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 06/10/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2118/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.