Điều 6. - Mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên trên giá trị tài sản cố định
Mức khung tỷ lệ % trên giá trị tài sản cố định (nguyên giá) dưới đây áp dụng đối với các Doanh nghiệp KTCTTL có giá trị tài sản cố định đã được đánh giá lại phù hợp với thực tế hoặc các hệ thống công trình xây dựng cơ bản mới đưa vào sử dụng có giá trị sát với thực tế hiện nay:
| Loại hệ thống công trình | Vùng đồng bằng | Vùng trung du | Miền núi | Vùng ven biển |
| HT tự chảy (hồ, đập, cống, kênh, rạch) | 0,4 - 1,0 | 0,45 – 1,1 | 0,55 – 1,2 | 0,5 – 1,2 |
| Tưới tiêu bằng bơm điện | 0,5 - 1,1 | 0,6 – 1,2 | 0,7 – 1,3 | 0,6 – 1,3 |
| Tưới tiêu tự chảy kết hợp bơm điện | 0,45 - 1,05 | 0,55 – 1,15 | 0,65 – 1,25 | 0,55 – 1,25 |